tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bitdeer Technologies Group

BTDR
Thêm vào danh sách theo dõi
10.520USD
-0.580-5.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.56BVốn hóa
LỗP/E TTM

BTDR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bitdeer Technologies Group tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bitdeer Technologies Group.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
169.41%188.93M
225.76%224.84M
173.59%169.71M
56.79%155.58M
-41.32%70.13M
-39.90%69.02M
-28.95%62.03M
5.77%99.23M
64.64%119.51M
48.88%114.85M
14.00%87.30M
5.20%93.82M
-19.74%72.59M
--77.14M
--76.58M
--89.18M
--90.44M
Doanh thu
169.41%188.93M
225.76%224.84M
173.59%169.71M
56.79%155.58M
-41.32%70.13M
-39.90%69.02M
-28.95%62.03M
5.77%99.23M
64.64%119.51M
48.88%114.85M
14.00%87.30M
5.20%93.82M
-19.74%72.59M
--77.14M
--76.58M
--89.18M
--90.44M
Chi phí doanh thu
210.79%227.97M
235.21%214.26M
117.47%128.88M
90.80%142.76M
-14.08%73.35M
-27.20%63.92M
-10.46%59.26M
-3.65%74.82M
44.47%85.38M
32.18%87.80M
-9.38%66.19M
26.20%77.66M
20.39%59.09M
--66.43M
--73.04M
--61.53M
--49.09M
Chi phí hoạt động
68.17%270.83M
-79.68%121.33M
51.94%153.73M
81.11%182.38M
35.33%161.05M
435.04%597.02M
10.24%101.18M
-25.47%100.70M
43.74%119.00M
13.78%111.58M
-9.35%91.78M
38.89%135.12M
-11.67%82.79M
--98.07M
--101.25M
--97.28M
--93.73M
Chi phí R&D
-65.77%20.20M
53.71%35.20M
57.38%39.09M
155.68%20.58M
178.84%59.01M
175.68%22.90M
192.15%24.84M
25.10%8.05M
236.26%21.16M
-2.65%8.31M
18.81%8.50M
-25.71%6.43M
-43.22%6.29M
--8.53M
--7.16M
--8.66M
--11.08M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
273.68%94.87M
222.63%72.27M
111.54%41.23M
44.48%26.45M
39.59%25.39M
31.35%22.40M
-0.89%19.49M
-3.33%18.30M
5.19%18.19M
--17.05M
6.33%19.66M
25.34%18.93M
22.23%17.29M
----
--18.49M
--15.11M
--14.14M
Chi phí hoạt động khác
-140.51%-4.82M
-132.47%-159.28M
-3554.26%-35.63M
-1301.55%-2.72M
383.83%11.90M
13481.86%490.58M
41.96%-975.00K
-100.59%-194.00K
-305.12%-4.19M
-97.73%-3.67M
-1192.31%-1.68M
1114.34%32.68M
-0.49%-1.03M
---1.85M
---130.00K
--2.69M
---1.03M
Lợi nhuận hoạt động
9.92%-81.90M
119.60%103.51M
140.80%15.98M
-1718.32%-26.80M
-18248.10%-90.92M
-16271.45%-528.00M
-773.95%-39.15M
96.43%-1.47M
104.91%501.00K
115.60%3.27M
81.84%-4.48M
-409.44%-41.30M
-210.34%-10.21M
---20.93M
---24.67M
---8.11M
---3.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
--151.00K
-69.82%2.19M
--1.22M
----
----
--7.27M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
215.92%29.52M
289.99%39.88M
12634.20%29.42M
31020.45%13.69M
--9.34M
--10.23M
--231.00K
-95.08%44.00K
----
----
----
-82.08%895.00K
-72.01%232.00K
----
--2.75M
--4.99M
--829.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---645.00K
317.16%3.44M
----
----
----
-56.00%-1.58M
----
----
----
64.73%-1.02M
----
----
----
---2.88M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---1.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-106.16%-31.22M
-300.85%-3.75M
-1615.24%-247.61M
-654.99%-107.44M
--507.16M
-46700.00%-936.00K
---14.44M
---14.23M
----
99.76%-2.00K
----
----
----
---841.00K
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
18.97%9.60M
----
----
----
1591.19%8.07M
----
----
----
117.33%477.00K
----
----
----
---2.75M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---17.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-140.04%-162.94M
113.69%72.92M
-385.05%-261.05M
-839.36%-147.93M
62307.52%406.90M
-10928.99%-532.68M
-1552.95%-53.82M
62.68%-15.75M
106.25%652.00K
124.44%4.92M
88.13%-3.26M
-222.07%-42.20M
-153.50%-10.44M
---20.13M
---27.42M
---13.10M
---4.12M
Thuế thu nhập
-32.53%-3.41M
411.83%2.37M
251.30%5.63M
-109.87%-197.00K
-5700.00%-2.58M
-107.65%-761.00K
-155.35%-3.72M
208.72%2.00M
104.73%46.00K
240.28%9.95M
72.40%-1.46M
-173.22%-1.83M
-117.77%-972.00K
---7.09M
---5.28M
--2.51M
--5.47M
Doanh thu sau thuế
-138.96%-159.53M
113.26%70.54M
-432.34%-266.69M
-732.63%-147.73M
67469.80%409.47M
-10472.79%-531.92M
-2686.26%-50.10M
56.04%-17.74M
106.40%606.00K
61.40%-5.03M
91.88%-1.80M
-158.60%-40.36M
1.25%-9.47M
---13.04M
---22.14M
---15.61M
---9.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-138.96%-159.53M
113.26%70.54M
-432.34%-266.69M
-732.63%-147.73M
67469.80%409.47M
-10472.79%-531.92M
-2686.26%-50.10M
56.04%-17.74M
106.40%606.00K
61.40%-5.03M
91.88%-1.80M
-158.60%-40.36M
1.25%-9.47M
---13.04M
---22.14M
---15.61M
---9.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-138.96%-159.53M
113.26%70.54M
-432.34%-266.69M
-732.63%-147.73M
67469.80%409.47M
-10472.79%-531.92M
-2686.26%-50.10M
56.04%-17.74M
106.40%606.00K
61.40%-5.03M
91.88%-1.80M
-158.60%-40.36M
1.25%-9.47M
---13.04M
---22.14M
---15.61M
---9.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-138.96%-159.53M
113.26%70.54M
-432.34%-266.69M
-732.63%-147.73M
67469.80%409.47M
-10472.79%-531.92M
-2686.26%-50.10M
56.04%-17.74M
106.40%606.00K
61.40%-5.03M
91.88%-1.80M
-158.60%-40.36M
1.25%-9.47M
---13.04M
---22.14M
---15.61M
---9.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-131.75%-0.68
109.66%0.31
-266.86%-1.28
-443.13%-0.76
40674.05%2.15
-7042.69%-3.24
-2056.25%-0.35
61.46%-0.14
106.21%0.01
61.33%-0.05
92.07%-0.02
-163.15%-0.36
-0.15%-0.09
---0.12
---0.20
---0.14
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-138.15%-0.68
106.33%0.20
-266.86%-1.28
-443.13%-0.76
34485.52%1.79
-7042.69%-3.24
-2056.25%-0.35
61.46%-0.14
106.09%0.01
61.33%-0.05
92.07%-0.02
-163.15%-0.36
-0.15%-0.09
---0.12
---0.20
---0.14
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bitdeer Technologies Group trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTDR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bitdeer Technologies Group vào cuối năm là bao nhiêu?

Bitdeer Technologies Group báo cáo doanh thu là 620.25M cho năm tài chính 2025, tăng từ 349.78M của năm trước.

Doanh thu mà Bitdeer Technologies Group báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bitdeer Technologies Group báo cáo doanh thu là 188.93M cho quý gần nhất, tăng 169.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bitdeer Technologies Group cho cả năm là bao nhiêu?

Bitdeer Technologies Group báo cáo lợi nhuận ròng là 65.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bitdeer Technologies Group trong quý trước là bao nhiêu?

Bitdeer Technologies Group báo cáo lợi nhuận ròng là -159.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bitdeer Technologies Group là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bitdeer Technologies Group là -182.04M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.