tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank7 Corp

BSVN
Thêm vào danh sách theo dõi
50.280USD
+0.280+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
478.63MVốn hóa
10.63P/E TTM

BSVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bank7 Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bank7 Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-6.17%22.05M
15.27%25.17M
-0.95%23.22M
-3.38%23.14M
0.05%23.50M
-6.08%21.84M
10.45%23.45M
16.64%23.95M
15.52%23.49M
16.80%23.25M
5.64%21.23M
8.89%20.53M
30.68%20.33M
41.10%19.91M
44.02%20.09M
41.90%18.86M
14.61%15.56M
15.95%14.11M
15.36%13.95M
15.70%13.29M
15.11%13.58M
7.56%12.17M
14.92%12.09M
9.36%11.49M
12.80%11.79M
11.04%11.31M
1.14%10.52M
7.88%10.50M
12.01%10.46M
4.51%10.19M
24.07%10.40M
3.64%9.74M
-10.04%9.33M
1.53%9.75M
--8.39M
--9.39M
--10.38M
--9.60M
Chi phí hoạt động
25.50%11.04M
15.09%9.35M
3.89%9.06M
5.92%8.96M
6.79%8.79M
-2.90%8.13M
-55.63%8.72M
-18.15%8.46M
10.85%8.23M
13.80%8.37M
125.24%19.67M
22.21%10.33M
18.75%7.43M
24.18%7.35M
39.38%8.73M
70.35%8.45M
13.58%6.25M
10.94%5.92M
68.07%6.26M
20.00%4.96M
49.36%5.51M
36.73%5.34M
-10.04%3.73M
-73.26%4.13M
1.68%3.69M
15.95%3.90M
13.48%4.14M
352.09%15.47M
22.68%3.63M
-0.96%3.37M
-4.38%3.65M
-0.67%3.42M
-19.87%2.96M
12.62%3.40M
--3.82M
--3.44M
--3.69M
--3.02M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
15.54%290.00K
17.48%289.00K
14.17%290.00K
10.31%289.00K
-14.92%251.00K
-25.23%246.00K
-21.36%254.00K
-19.14%262.00K
-9.51%295.00K
-4.08%329.00K
-7.98%323.00K
-6.63%324.00K
-10.68%326.00K
33.98%343.00K
36.58%351.00K
35.55%347.00K
39.31%365.00K
-7.91%256.00K
-6.20%257.00K
-5.54%256.00K
-2.96%262.00K
40.40%278.00K
4.18%274.00K
27.23%271.00K
54.29%270.00K
-60.00%198.00K
--263.00K
-29.82%213.00K
-42.07%175.00K
82.46%495.00K
----
24.96%303.50K
11.18%302.08K
--271.29K
--302.43K
--242.88K
--271.70K
Chi phí hoạt động khác
93.41%3.05M
-29.35%1.17M
-29.11%1.53M
-49.31%871.30K
-7.17%1.58M
-12.94%1.65M
1215.46%2.16M
899.42%1.72M
228.38%1.70M
161.60%1.89M
-125.03%-194.00K
-70.75%172.00K
-5.65%518.00K
126.25%724.00K
-5.72%775.00K
127.03%588.00K
137.66%549.00K
-2.44%320.00K
813.33%822.00K
-57.95%259.00K
-25.48%231.00K
7.54%328.00K
-74.79%90.00K
498.06%616.00K
-8.55%310.00K
-4.39%305.00K
-40.70%357.00K
-76.64%103.00K
44.95%339.00K
11.18%319.00K
-3.58%602.00K
15.75%441.00K
-28.49%233.88K
102.62%286.92K
--624.34K
--381.00K
--327.05K
--141.61K
Lợi nhuận hoạt động
-25.10%11.02M
15.37%15.82M
-3.82%14.16M
-8.45%14.19M
-3.59%14.71M
-7.86%13.71M
843.59%14.72M
51.86%15.50M
18.21%15.26M
18.55%14.88M
-86.27%1.56M
-1.92%10.20M
38.70%12.90M
53.34%12.55M
47.79%11.36M
24.94%10.40M
15.31%9.30M
19.87%8.19M
-8.12%7.69M
13.28%8.33M
-0.47%8.07M
-7.81%6.83M
31.12%8.37M
248.12%7.35M
18.70%8.11M
8.62%7.41M
-5.52%6.38M
-178.59%-4.96M
7.06%6.83M
7.45%6.82M
47.85%6.75M
6.13%6.32M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.05M
---1.25M
---1.40M
---650.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-25.10%11.02M
15.37%15.82M
-3.82%14.16M
-8.45%14.19M
-3.59%14.71M
-7.86%13.71M
843.59%14.72M
51.86%15.50M
18.22%15.26M
18.55%14.88M
-86.27%1.56M
-1.92%10.20M
38.69%12.90M
53.34%12.55M
47.79%11.36M
24.94%10.40M
15.31%9.30M
19.87%8.19M
21.70%7.69M
36.49%8.33M
20.31%8.07M
1.05%6.83M
-1.00%6.32M
222.93%6.10M
-1.80%6.71M
-0.91%6.76M
-5.52%6.38M
-178.59%-4.96M
7.06%6.83M
7.45%6.82M
47.85%6.75M
6.13%6.32M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Thuế thu nhập
-25.90%2.67M
12.97%3.81M
-6.56%3.37M
-10.14%3.34M
-3.46%3.60M
-6.06%3.38M
635.44%3.61M
58.19%3.72M
18.14%3.73M
21.99%3.59M
-83.48%491.00K
-0.51%2.35M
38.51%3.16M
47.13%2.95M
48.50%2.97M
14.54%2.36M
16.09%2.28M
16.05%2.00M
26.87%2.00M
24.20%2.06M
17.53%1.96M
1.05%1.73M
-16.02%1.58M
6.75%1.66M
-1.94%1.67M
0.18%1.71M
57.63%1.88M
493.92%1.56M
--1.70M
--1.71M
--1.19M
---395.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
21.23%6.11M
1.05%5.10M
5.26%4.74M
168.11%4.44M
-1.76%5.04M
-1.27%5.05M
-19.06%4.50M
-197.15%-6.52M
-19.65%5.13M
-19.41%5.12M
21.75%5.56M
12.77%6.71M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
21.23%6.11M
1.05%5.10M
5.26%4.74M
168.11%4.44M
-1.76%5.04M
-1.27%5.05M
-19.06%4.50M
-197.15%-6.52M
-19.65%5.13M
-19.41%5.12M
21.75%5.56M
12.77%6.71M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--13.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
21.23%6.11M
1.05%5.10M
5.26%4.74M
168.11%4.44M
-1.76%5.04M
-1.27%5.05M
-19.06%4.50M
-197.15%-6.52M
-19.65%5.13M
-19.41%5.12M
21.75%5.56M
12.77%6.71M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
21.23%6.11M
1.05%5.10M
5.26%4.74M
168.11%4.44M
-1.76%5.04M
-1.27%5.05M
-19.06%4.50M
-197.15%-6.52M
-19.65%5.13M
-19.41%5.12M
21.75%5.56M
12.77%6.71M
-4.63%6.38M
-3.56%6.35M
--4.57M
--5.95M
--6.69M
--6.58M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-25.40%0.88
15.31%1.26
-3.83%1.14
-9.16%1.15
-5.66%1.18
-10.39%1.10
919.38%1.19
47.30%1.26
17.00%1.25
16.56%1.22
-87.35%0.12
-2.95%0.86
37.91%1.06
54.37%1.05
46.77%0.92
27.69%0.88
14.46%0.77
20.63%0.68
19.89%0.63
43.81%0.69
23.66%0.67
11.37%0.56
16.78%0.52
174.91%0.48
8.40%0.55
0.85%0.51
-85.02%0.45
-197.52%-0.64
-20.24%0.50
-20.01%0.50
561.61%2.99
11.94%0.66
-4.62%0.63
-3.56%0.63
--0.45
--0.59
--0.66
--0.65
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-25.31%0.87
15.62%1.25
-3.08%1.12
-8.88%1.13
-5.43%1.16
-10.68%1.08
905.27%1.16
46.42%1.24
16.73%1.23
16.82%1.21
-87.31%0.12
-3.01%0.85
37.97%1.05
53.97%1.04
45.88%0.91
26.91%0.87
13.55%0.76
19.53%0.67
19.14%0.62
42.98%0.69
23.34%0.67
11.25%0.56
16.81%0.52
174.91%0.48
8.46%0.55
0.85%0.51
-80.79%0.45
-197.52%-0.64
-20.28%0.50
-20.01%0.50
415.57%2.33
11.94%0.66
-4.62%0.63
-3.56%0.63
--0.45
--0.59
--0.66
--0.65
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
12.50%0.27
12.50%0.27
12.50%0.27
12.50%0.27
14.29%0.24
14.29%0.24
14.29%0.24
14.29%0.24
31.25%0.21
31.25%0.21
31.25%0.21
75.00%0.21
33.33%0.16
33.33%0.16
33.33%0.16
9.09%0.12
9.09%0.12
9.09%0.12
9.09%0.12
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
0.00%0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bank7 Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BSVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bank7 Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Bank7 Corp báo cáo doanh thu là 92.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 94.14M của năm trước.

Doanh thu mà Bank7 Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bank7 Corp báo cáo doanh thu là 22.05M cho quý gần nhất, tăng -6.17% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bank7 Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Bank7 Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 43.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bank7 Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Bank7 Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 8.35M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bank7 Corp là 56.77M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.