tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank7 Corp

BSVN
Thêm vào danh sách theo dõi
50.280USD
+0.280+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
478.63MVốn hóa
10.63P/E TTM

Tình hình tài chính của BSVN

Theo dõi tình hình tài chính của Bank7 Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank7 Corp

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.88/1.04
Doanh thu / Dự báo
22.05M/23.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
92.90M
-1.31%
EPS(YoY)
4.56
-7.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.40%0.88
15.31%1.26
-3.83%1.14
-9.16%1.15
-5.66%1.18
-10.39%1.10
919.38%1.19
47.30%1.26
17.00%1.25
16.56%1.22
-87.35%0.12
--0.86
--1.06
--1.05
--0.92
--2.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.17%22.05M
15.27%25.17M
-0.95%23.22M
-3.38%23.14M
0.05%23.50M
-6.08%21.84M
10.45%23.45M
16.64%23.95M
15.52%23.49M
16.80%23.25M
5.64%21.23M
8.89%20.53M
30.68%20.33M
41.10%19.91M
44.02%20.09M
41.90%18.86M
14.61%15.56M
15.95%14.11M
15.36%13.95M
15.70%13.29M
----
Lợi nhuận ròng
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
----
Biên lợi nhuận ròng
-19.90%37.85%
0.77%47.69%
-1.99%46.44%
-4.70%46.86%
-3.68%47.26%
-2.51%47.33%
840.84%47.38%
28.57%49.17%
2.36%49.06%
0.60%48.55%
-87.94%5.04%
--38.24%
--47.93%
--48.26%
--41.75%
--43.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.17%22.05M
15.27%25.17M
-0.95%23.22M
-3.38%23.14M
0.05%23.50M
-6.08%21.84M
10.45%23.45M
16.64%23.95M
15.52%23.49M
16.80%23.25M
5.64%21.23M
8.89%20.53M
30.68%20.33M
41.10%19.91M
44.02%20.09M
41.90%18.86M
14.61%15.56M
15.95%14.11M
15.36%13.95M
15.70%13.29M
----
Lợi nhuận hoạt động
-25.10%11.02M
15.37%15.82M
-3.82%14.16M
-8.45%14.19M
-3.59%14.71M
-7.86%13.71M
843.59%14.72M
51.86%15.50M
18.21%15.26M
18.55%14.88M
-86.27%1.56M
-1.92%10.20M
38.70%12.90M
53.34%12.55M
47.79%11.36M
24.94%10.40M
15.31%9.30M
19.87%8.19M
-8.12%7.69M
13.28%8.33M
----
Lợi nhuận ròng
-24.84%8.35M
16.16%12.01M
-2.93%10.78M
-7.92%10.84M
-3.64%11.11M
-8.43%10.34M
939.20%11.11M
49.97%11.78M
18.24%11.52M
17.50%11.29M
-87.26%1.07M
-2.34%7.85M
38.75%9.75M
55.35%9.61M
47.54%8.39M
28.37%8.04M
15.05%7.02M
21.16%6.18M
19.98%5.69M
41.08%6.26M
----
Tổng tài sản
4.25%1.91B
8.94%1.95B
12.87%1.96B
8.68%1.89B
9.12%1.84B
0.59%1.79B
-1.80%1.74B
-1.80%1.74B
0.10%1.68B
6.89%1.77B
11.84%1.77B
12.11%1.77B
13.03%1.68B
16.84%1.66B
17.30%1.58B
37.93%1.58B
31.28%1.49B
35.86%1.42B
32.84%1.35B
17.76%1.15B
----
Tổng các khoản nợ
2.71%1.65B
7.77%1.69B
12.19%1.71B
7.38%1.65B
7.53%1.60B
-1.93%1.56B
-4.67%1.53B
-4.25%1.54B
-1.80%1.49B
5.85%1.59B
11.20%1.60B
11.03%1.60B
12.06%1.52B
16.55%1.51B
17.74%1.44B
41.15%1.45B
33.46%1.36B
38.34%1.29B
34.51%1.22B
17.93%1.02B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.86%266.31M
17.22%259.82M
17.72%251.00M
18.40%241.74M
21.52%231.86M
22.88%221.66M
25.18%213.21M
21.59%204.16M
17.94%190.81M
17.13%180.38M
18.20%170.33M
23.63%167.91M
23.03%161.78M
19.71%154.01M
13.10%144.10M
10.96%135.82M
12.38%131.50M
15.14%128.65M
18.72%127.41M
16.33%122.41M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-127.35%-12.80M
1580.81%73.06M
5.43%59.32M
157.65%52.30M
407.39%46.82M
-68.90%4.35M
-41.44%56.26M
-490.57%-90.71M
-87.83%9.23M
701.89%13.98M
0.02%96.08M
-69.35%23.23M
-2.74%75.83M
104.68%1.74M
519.00%96.06M
-13.49%75.77M
138.04%77.97M
-176.72%-37.26M
155.98%15.52M
187.27%87.59M
Đầu tư ròng
----
149.77%18.55M
-250.01%-67.39M
56.93%-34.14M
-165.69%-71.77M
-812.29%-37.27M
12242.16%44.93M
34.81%-79.27M
4105.50%109.27M
184.84%5.23M
99.04%-370.00K
-70.93%-121.59M
96.81%-2.73M
95.81%-6.17M
-203.54%-38.66M
-2028.30%-71.14M
-24.08%-85.60M
-849.05%-147.37M
-21.23%37.34M
109.63%3.69M
-37.69%-68.99M
Tài chính thuần
----
-16.22%-3.68M
-55.98%-2.80M
-498.93%-2.25M
-34.71%-2.25M
-38.75%-3.17M
12.55%-1.80M
74.26%-375.00K
-17.06%-1.67M
-64.32%-2.28M
-70.26%-2.06M
-29.63%-1.46M
-31.07%-1.43M
-19.21%-1.39M
-21.80%-1.21M
4.58%-1.12M
-9.65%-1.09M
-17.19%-1.17M
64.38%-991.00K
-14.81%-1.18M
18.91%-995.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, tổng doanh thu đạt 92.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.14M.

Tổng nghĩa vụ của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, tổng nghĩa vụ của Bank7 Corp là 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bank7 Corp là 251.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank7 Corp là 56.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.95.

Giá trị đầu tư ròng của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, giá trị đầu tư ròng của Bank7 Corp là -210.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -362.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bank7 Corp là -10.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Thu nhập ròng của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, lợi nhuận ròng là 43.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.75.

Biên lợi nhuận ròng của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, biên lợi nhuận ròng là 46.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank7 Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank7 Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.