tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dutch Bros Inc

BROS
Thêm vào danh sách theo dõi
54.910USD
-10.760-16.39%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.98BVốn hóa
86.26P/E TTM

BROS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dutch Bros Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dutch Bros Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
30.76%464.41M
29.41%443.61M
25.24%423.58M
27.97%415.81M
29.10%355.15M
34.89%342.79M
27.87%338.21M
30.03%324.92M
39.46%275.10M
25.91%254.12M
33.15%264.51M
34.07%249.88M
29.65%197.27M
44.08%201.83M
53.04%198.65M
81.01%186.38M
95.28%152.16M
55.83%140.08M
94.62%129.80M
60.77%102.97M
73.05%77.92M
126.22%89.89M
58.73%66.69M
62.22%64.05M
48.57%45.02M
--39.74M
--42.02M
--39.48M
--30.30M
Doanh thu
30.76%464.41M
29.41%443.61M
25.24%423.58M
27.97%415.81M
29.10%355.15M
34.89%342.79M
27.87%338.21M
30.03%324.92M
39.46%275.10M
25.91%254.12M
33.15%264.51M
34.07%249.88M
29.65%197.27M
44.08%201.83M
53.04%198.65M
81.01%186.38M
95.28%152.16M
55.83%140.08M
94.62%129.80M
60.77%102.97M
73.05%77.92M
126.22%89.89M
58.73%66.69M
62.22%64.05M
48.57%45.02M
--39.74M
--42.02M
--39.48M
--30.30M
Chi phí doanh thu
33.89%340.62M
31.65%322.15M
27.07%303.41M
25.52%283.82M
29.94%254.40M
26.73%244.71M
30.17%238.77M
30.79%226.12M
33.17%195.78M
33.41%193.09M
28.01%183.43M
26.40%172.88M
25.84%147.01M
36.78%144.74M
57.85%143.30M
--136.77M
--116.83M
--105.82M
--90.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
32.72%428.50M
26.16%407.05M
25.62%379.44M
25.31%359.39M
30.80%322.85M
28.26%322.64M
26.07%302.06M
25.72%286.79M
25.07%246.82M
27.76%251.54M
23.98%239.59M
24.33%228.12M
20.17%197.35M
34.07%196.89M
-20.80%193.24M
--183.49M
--164.23M
1011.68%146.85M
--244.01M
----
----
---16.11M
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
44.74%38.26M
24.38%31.74M
21.71%29.07M
24.80%27.89M
24.36%26.43M
29.39%25.52M
31.82%23.88M
35.32%22.35M
43.81%21.25M
49.46%19.72M
53.40%18.12M
56.71%16.52M
60.96%14.78M
76.19%13.20M
76.37%11.81M
85.48%10.54M
71.66%9.18M
70.77%7.49M
64.84%6.70M
47.93%5.68M
64.69%5.35M
84.21%4.39M
70.60%4.06M
61.73%3.84M
51.85%3.25M
--2.38M
--2.38M
--2.38M
--2.14M
Chi phí hoạt động khác
----
---2.02M
----
----
----
--0.00
--550.00K
--752.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-265.11%-1.17M
52.01%-227.00K
---224.00K
---2.15M
98.01%-321.00K
---473.00K
----
----
---16.11M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
11.19%35.91M
81.47%36.56M
22.08%44.14M
47.99%56.42M
14.22%32.30M
681.08%20.14M
45.09%36.16M
75.24%38.13M
34586.59%28.28M
-47.77%2.58M
361.04%24.92M
652.02%21.76M
99.32%-82.00K
172.91%4.94M
104.73%5.41M
--2.89M
---12.07M
-106.39%-6.77M
---114.20M
----
----
--106.00M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.48%7.22M
9.73%7.42M
-2.53%6.70M
1.13%7.08M
11.29%7.12M
11.72%6.76M
-26.34%6.87M
-22.75%7.00M
-18.93%6.39M
-12.57%6.05M
86.09%9.32M
151.89%9.06M
216.83%7.89M
275.18%6.92M
109.40%5.01M
95.65%3.60M
144.74%2.49M
69.89%1.84M
151.89%2.39M
85.10%1.84M
43.85%1.02M
72.11%1.09M
64.36%950.00K
72.40%993.00K
26.02%707.00K
--631.00K
--578.00K
--576.00K
--561.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-31.51%-1.61M
55.27%-2.60M
36.77%-2.65M
73.66%-1.76M
-141.11%-1.23M
-1265.86%-5.81M
-554.84%-4.19M
-409.44%-6.69M
161.10%2.99M
142.49%498.00K
-181.94%-640.00K
-486.61%-1.31M
153.21%1.14M
-265.11%-1.17M
52.01%-227.00K
-21.08%-224.00K
9.32%-2.15M
98.01%-321.00K
-61.43%-473.00K
-103.39%-185.00K
-212.64%-2.37M
-7662.44%-16.11M
-230.22%-293.00K
2475.47%5.46M
157.97%2.10M
--213.00K
--225.00K
--212.00K
--816.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
--550.00K
--752.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-316.67%-75.00K
4480.95%4.60M
-80.50%149.00K
-339.20%-1.98M
-115.79%-18.00K
-22.09%-105.00K
177.82%764.00K
365.73%829.00K
776.92%114.00K
-101.53%-86.00K
114.15%275.00K
191.80%178.00K
-94.12%13.00K
4098.58%5.64M
-86.74%-1.94M
--61.00K
--221.00K
---141.00K
---1.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
12.81%27.00M
316.76%31.14M
32.31%34.94M
75.28%45.60M
-4.19%23.94M
344.10%7.47M
73.42%26.41M
125.01%26.02M
466.86%24.99M
-223.33%-3.06M
957.01%15.23M
1435.10%11.56M
58.70%-6.81M
127.33%2.48M
98.50%-1.78M
---866.00K
---16.49M
-110.22%-9.08M
---118.11M
----
----
--88.81M
----
----
----
----
----
----
----
Thuế thu nhập
128.99%3.34M
79.64%1.99M
63.07%7.66M
87.64%7.24M
-83.37%1.46M
56.07%1.10M
157.00%4.70M
108.54%3.86M
240.00%8.77M
-86.64%708.00K
154.23%1.83M
109.15%1.85M
1305.61%2.58M
681.03%5.30M
-163.36%-3.37M
69.87%885.00K
-597.67%-214.00K
-280.59%-912.00K
---1.28M
54.14%521.00K
--43.00K
467.42%505.00K
--0.00
--338.00K
--0.00
--89.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
5.27%23.66M
357.91%29.16M
25.66%27.28M
73.12%38.36M
38.64%22.48M
268.93%6.37M
62.02%21.71M
128.15%22.16M
272.67%16.21M
-33.79%-3.77M
740.72%13.40M
654.60%9.71M
42.31%-9.39M
65.51%-2.82M
101.36%1.59M
---1.75M
---16.28M
-109.25%-8.17M
---116.83M
----
----
--88.30M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.27%23.66M
357.91%29.16M
25.66%27.28M
73.12%38.36M
38.64%22.48M
268.93%6.37M
62.02%21.71M
128.15%22.16M
272.67%16.21M
-33.79%-3.77M
740.72%13.40M
654.60%9.71M
42.31%-9.39M
65.51%-2.82M
101.36%1.59M
-115.30%-1.75M
-190.39%-16.28M
-109.25%-8.17M
-1854.99%-116.83M
187.71%11.45M
-531.90%-5.61M
2014.56%88.30M
42.76%6.66M
-60.70%3.98M
-86.23%1.30M
--4.18M
--4.66M
--10.12M
--9.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
6.17%7.57M
182.58%7.79M
7.94%9.79M
24.64%12.73M
-22.13%7.13M
216.39%2.75M
-1.34%9.07M
46.80%10.22M
264.95%9.15M
-9.89%-2.37M
5538.46%9.19M
923.55%6.96M
51.03%-5.55M
67.19%-2.15M
99.46%-169.00K
---845.00K
---11.33M
---6.57M
---31.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
4.85%16.10M
491.64%21.37M
38.37%17.50M
114.61%25.62M
117.40%15.35M
357.63%3.61M
200.33%12.64M
333.87%11.94M
283.81%7.06M
-111.46%-1.40M
138.80%4.21M
403.75%2.75M
22.34%-3.84M
58.61%-663.00K
115.92%1.76M
-107.92%-906.00K
11.76%-4.95M
86.58%-1.60M
-266.40%-11.08M
187.71%11.45M
-531.90%-5.61M
-385.75%-11.93M
42.76%6.66M
-60.70%3.98M
-86.23%1.30M
--4.18M
--4.66M
--10.12M
--9.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
4.85%16.10M
491.64%21.37M
38.37%17.50M
114.61%25.62M
117.40%15.35M
357.63%3.61M
200.33%12.64M
333.87%11.94M
283.81%7.06M
-111.46%-1.40M
138.80%4.21M
403.75%2.75M
22.34%-3.84M
58.61%-663.00K
115.92%1.76M
-107.92%-906.00K
11.76%-4.95M
86.58%-1.60M
-266.40%-11.08M
187.71%11.45M
-531.90%-5.61M
-385.75%-11.93M
42.76%6.66M
-60.70%3.98M
-86.23%1.30M
--4.18M
--4.66M
--10.12M
--9.42M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.37%0.13
432.66%0.17
24.02%0.14
73.13%0.20
49.95%0.13
269.52%0.03
56.64%0.11
141.39%0.12
225.00%0.08
-55.01%-0.02
113.68%0.07
372.68%0.05
34.14%-0.07
65.57%-0.01
113.73%0.03
-107.27%-0.02
14.16%-0.10
---0.03
-269.82%-0.24
187.72%0.24
-531.83%-0.12
-100.00%0.00
42.76%0.14
-60.70%0.09
-86.22%0.03
--0.09
--0.10
--0.22
--0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-0.11%0.13
440.03%0.17
24.05%0.14
73.07%0.20
49.43%0.13
271.67%0.03
56.91%0.11
143.91%0.12
224.94%0.08
-55.01%-0.02
118.06%0.07
369.36%0.05
34.14%-0.07
65.57%-0.01
113.40%0.03
-107.27%-0.02
14.16%-0.10
---0.03
-269.82%-0.24
187.72%0.24
-531.83%-0.12
-100.00%0.00
42.76%0.14
-60.70%0.09
-86.22%0.03
--0.09
--0.10
--0.22
--0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dutch Bros Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BROS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dutch Bros Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Dutch Bros Inc báo cáo doanh thu là 1.64B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.28B của năm trước.

Doanh thu mà Dutch Bros Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dutch Bros Inc báo cáo doanh thu là 464.41M cho quý gần nhất, tăng 30.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dutch Bros Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Dutch Bros Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 79.84M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dutch Bros Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Dutch Bros Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 16.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dutch Bros Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dutch Bros Inc là 164.65M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.