tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bridgford Foods Corp

BRID
Thêm vào danh sách theo dõi
6.350USD
-0.130-2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.64MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BRID

Theo dõi tình hình tài chính của Bridgford Foods Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bridgford Foods Corp

Mới phát hành
Th06 1, 2026
EPS / Dự báo
-0.54/--
Doanh thu / Dự báo
50.04M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
230.99M
3.28%
EPS(YoY)
-1.47
-295.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.56%-0.54
24.26%-0.09
-936.73%-0.74
7.51%-0.18
-75.86%-0.43
-190.12%-0.12
-138.09%-0.07
-358.76%-0.20
-1572.72%-0.24
32.51%0.14
-35.65%0.19
--0.08
--0.02
--0.10
--0.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.17%50.04M
5.27%55.31M
5.01%75.85M
5.46%51.95M
7.03%50.64M
-4.19%52.55M
-10.07%72.23M
-9.09%49.26M
-14.76%47.31M
-11.00%54.84M
-2.42%80.31M
-8.96%54.19M
-7.46%55.51M
-3.84%61.62M
4.55%82.31M
5.27%59.52M
18.84%59.99M
17.17%64.09M
18.08%78.72M
35.71%56.54M
Lợi nhuận ròng
-27.56%-4.92M
24.26%-843.00K
-936.71%-6.75M
7.51%-1.64M
-75.85%-3.86M
-190.12%-1.11M
-138.09%-651.00K
-358.77%-1.77M
-1573.15%-2.19M
32.51%1.23M
-35.66%1.71M
-98.34%684.00K
-81.49%149.00K
203.58%932.00K
170.19%2.66M
3028.94%41.30M
145.40%805.00K
-79.03%307.00K
-298.74%-3.78M
-145.00%-1.41M
Biên lợi nhuận ròng
-29.08%-9.84%
28.05%-1.52%
-887.20%-8.90%
12.30%-3.15%
-64.31%-7.62%
-194.06%-2.12%
-142.36%-0.90%
-384.65%-3.59%
-1828.34%-4.64%
48.89%2.25%
-34.06%2.13%
--1.26%
--0.27%
--1.51%
--3.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-19.74%17.55%
-1.43%24.17%
-48.19%13.16%
-10.21%20.46%
-3.56%21.86%
-16.15%24.52%
-9.53%25.39%
-19.26%22.78%
-18.59%22.67%
5.59%29.24%
5.18%28.07%
--28.22%
--27.85%
--27.69%
--26.69%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
174.20%4.62%
35.19%2.50%
39.70%2.67%
37.03%2.81%
-20.16%1.69%
-17.15%1.85%
-18.53%1.91%
-17.64%2.05%
-21.53%2.11%
-24.10%2.23%
-21.13%2.35%
--2.49%
--2.69%
--2.94%
--2.98%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.17%50.04M
5.27%55.31M
5.01%75.85M
5.46%51.95M
7.03%50.64M
-4.19%52.55M
-10.07%72.23M
-9.09%49.26M
-14.76%47.31M
-11.00%54.84M
-2.42%80.31M
-8.96%54.19M
-7.46%55.51M
-3.84%61.62M
4.55%82.31M
5.27%59.52M
18.84%59.99M
17.17%64.09M
18.08%78.72M
35.71%56.54M
Lợi nhuận hoạt động
-82.55%-5.87M
38.51%-1.25M
-1359.58%-9.68M
-23.53%-3.98M
1.02%-3.21M
-300.59%-2.03M
-128.00%-663.00K
-608.04%-3.22M
-729.46%-3.25M
-20.52%1.01M
27.38%2.37M
-64.80%634.00K
-65.69%516.00K
-23.47%1.27M
138.20%1.86M
184.44%1.80M
164.86%1.50M
189.04%1.66M
-566.19%-4.87M
-314.37%-2.13M
Lợi nhuận ròng
-27.56%-4.92M
24.26%-843.00K
-936.71%-6.75M
7.51%-1.64M
-75.85%-3.86M
-190.12%-1.11M
-138.09%-651.00K
-358.77%-1.77M
-1573.15%-2.19M
32.51%1.23M
-35.66%1.71M
-98.34%684.00K
-81.49%149.00K
203.58%932.00K
170.19%2.66M
3028.94%41.30M
145.40%805.00K
-79.03%307.00K
-298.74%-3.78M
-145.00%-1.41M
Tài sản ngắn hạn
-15.34%64.03M
-16.11%62.50M
-18.43%63.61M
-12.12%73.63M
-11.07%75.64M
-13.38%74.50M
-10.85%77.99M
-6.62%83.78M
-4.71%85.06M
-1.44%86.02M
-5.87%87.48M
-10.20%89.71M
12.53%89.25M
13.28%87.27M
32.27%92.93M
51.48%99.91M
29.01%79.32M
15.16%77.04M
2.19%70.26M
-2.21%65.96M
Tổng nợ ngắn hạn
36.35%26.61M
39.12%20.54M
29.68%21.34M
6.11%20.79M
3.72%19.52M
-19.16%14.77M
-8.50%16.45M
-9.03%19.60M
-11.80%18.82M
-9.86%18.27M
-33.04%17.98M
-46.45%21.54M
-26.16%21.34M
-25.16%20.27M
4.82%26.85M
15.05%40.23M
2.97%28.89M
-6.73%27.08M
-2.23%25.62M
59.22%34.96M
Tổng tài sản
-4.66%145.34M
-5.72%144.60M
-6.44%147.21M
-6.79%152.73M
-7.27%152.44M
-8.02%153.38M
-5.77%157.35M
-4.42%163.86M
-3.78%164.39M
-1.68%166.75M
-5.30%167.00M
-5.07%171.43M
5.26%170.86M
5.09%169.61M
12.47%176.35M
14.91%180.59M
6.39%162.32M
3.06%161.40M
0.97%156.79M
7.17%157.16M
Tổng các khoản nợ
21.45%35.56M
13.47%29.90M
8.39%31.67M
-15.80%31.20M
-18.25%29.28M
-26.77%26.35M
-22.01%29.22M
-14.51%37.06M
-17.57%35.82M
-15.04%35.98M
-25.11%37.46M
-31.43%43.34M
-49.61%43.45M
-50.82%42.35M
-38.86%50.02M
-27.87%63.21M
5.62%86.23M
2.64%86.12M
-2.65%81.81M
17.24%87.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.87%109.78M
-9.70%114.70M
-9.83%115.55M
-4.16%121.53M
-4.21%123.16M
-2.87%127.02M
-1.08%128.14M
-1.00%126.81M
0.92%128.57M
2.76%130.77M
2.54%129.53M
9.12%128.09M
67.44%127.41M
69.03%127.26M
68.48%126.33M
68.84%117.39M
7.26%76.09M
3.54%75.28M
5.24%74.98M
-3.30%69.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-639.90%-6.08M
192.72%4.27M
96.65%-124.00K
-106.45%-142.00K
-148.21%-822.00K
-554.91%-4.60M
-195.09%-3.70M
283.03%2.20M
-56.55%1.71M
73.24%-703.00K
236.88%3.89M
83.45%-1.20M
8.70%3.92M
-96.48%-2.63M
47.57%-2.84M
-245.43%-7.26M
210.67%3.61M
-127.89%-1.34M
-371.59%-5.42M
-124.29%-2.10M
Đầu tư ròng
30.79%-708.00K
151.43%270.00K
-25.55%-1.66M
71.54%-183.00K
-14514.29%-1.02M
71.77%-525.00K
-656.00%-1.32M
39.85%-643.00K
99.26%-7.00K
-894.65%-1.86M
69.67%-175.00K
-101.86%-1.07M
-281.05%-945.00K
48.48%-187.00K
-335.51%-577.00K
5543.05%57.53M
90.46%-248.00K
88.13%-363.00K
102.72%245.00K
68.47%-1.06M
Tài chính thuần
622.72%2.81M
-36.20%-602.00K
-8.16%-742.00K
145.10%1.45M
3.59%-537.00K
11.07%-442.00K
11.14%-686.00K
182.80%592.00K
-153.18%-557.00K
5.69%-497.00K
-116.25%-772.00K
98.07%-715.00K
-114.53%-220.00K
-115.94%-527.00K
-107.21%-357.00K
-1394.89%-37.02M
225.64%1.51M
311.32%3.31M
532.02%4.95M
152.65%2.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tổng doanh thu đạt 230.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 223.65M.

Tài sản ngắn hạn của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tài sản ngắn hạn là 63.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.43.

Tổng tài sản của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bridgford Foods Corp là 147.21M, bao gồm 63.61M tài sản ngắn hạn và 83.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tổng nghĩa vụ của Bridgford Foods Corp là 31.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bridgford Foods Corp là 115.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bridgford Foods Corp là -18.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -208.74.

Giá trị đầu tư ròng của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, giá trị đầu tư ròng của Bridgford Foods Corp là -3.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bridgford Foods Corp là -270.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -295.12.

Thu nhập ròng của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, lợi nhuận ròng là -13.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -295.12.

Biên lợi nhuận ròng của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, biên lợi nhuận ròng là -5.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -282.56.

Biên lợi nhuận gộp của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, biên lợi nhuận gộp là 19.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -10.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -317.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bridgford Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bridgford Foods Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -208.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.