tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DMC Global Inc

BOOM
Thêm vào danh sách theo dõi
6.180USD
-0.420-6.36%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
126.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BOOM

Theo dõi tình hình tài chính của DMC Global Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DMC Global Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/146.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
609.84M
-5.14%
EPS(YoY)
-0.90
89.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1014.66%-0.34
-256.78%-0.59
98.75%-0.10
-199.28%-0.24
189.45%0.04
-1754.20%-0.17
-2254.86%-8.27
-65.65%0.24
208.75%0.01
-98.07%0.01
--0.38
--0.70
---0.01
--0.52
--0.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
-14.88%135.59M
-5.80%143.53M
-0.59%151.53M
-9.17%155.49M
-4.54%159.29M
-12.45%152.37M
-11.45%152.43M
-9.27%171.18M
-9.48%166.87M
-0.59%174.04M
-1.33%172.15M
13.77%188.66M
32.89%184.34M
143.69%175.07M
159.72%174.47M
153.42%165.83M
149.23%138.72M
25.79%71.84M
21.52%67.17M
51.47%65.44M
Lợi nhuận ròng
-1026.43%-6.80M
-261.69%-11.80M
98.73%-2.06M
-201.68%-4.78M
192.43%734.00K
-1676.33%-3.26M
-2272.89%-163.01M
-65.37%4.71M
209.61%251.00K
-97.94%207.00K
-15.11%7.50M
243.34%13.59M
97.46%-229.00K
240.53%10.06M
2109.25%8.84M
131.81%3.96M
-2208.90%-9.01M
-672.38%-7.16M
-59.64%400.00K
130.22%1.71M
Biên lợi nhuận ròng
-529.42%-5.02%
-989.07%-8.26%
98.69%-1.37%
-94.38%0.21%
-15.84%1.17%
-136.99%-0.76%
-1662.15%-104.58%
-60.43%3.68%
19.77%1.39%
4.34%2.05%
--6.69%
--9.29%
--1.16%
--1.97%
--2.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-32.01%15.55%
-20.72%13.75%
13.71%18.52%
-14.38%20.56%
2.99%22.87%
-23.96%17.34%
-40.25%16.29%
-19.42%24.01%
-12.04%22.21%
-3.40%22.80%
--27.26%
--29.80%
--25.25%
--23.61%
--22.38%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.95%8.32%
-24.49%7.97%
-16.98%8.78%
-5.97%9.10%
5.53%10.80%
-19.46%10.55%
-20.68%10.57%
-28.44%9.67%
-26.98%10.23%
-13.31%13.10%
--13.33%
--13.52%
--14.01%
--15.11%
--15.77%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-14.88%135.59M
-5.80%143.53M
-0.59%151.53M
-9.17%155.49M
-4.54%159.29M
-12.45%152.37M
-11.45%152.43M
-9.27%171.18M
-9.48%166.87M
-0.59%174.04M
-1.33%172.15M
13.77%188.66M
32.89%184.34M
143.69%175.07M
159.72%174.47M
153.42%165.83M
149.23%138.72M
25.79%71.84M
21.52%67.17M
51.47%65.44M
Lợi nhuận hoạt động
-151.43%-3.52M
-1774.13%-9.71M
135.25%1.81M
-57.82%5.05M
2.24%6.84M
-104.14%-518.00K
-127.03%-5.14M
-56.61%11.96M
-34.33%6.69M
16.95%12.51M
41.86%19.02M
177.22%27.57M
362.64%10.19M
373.14%10.70M
1079.33%13.41M
272.75%9.95M
-565.18%-3.88M
-432.07%-3.92M
-29.29%1.14M
165.18%2.67M
Lợi nhuận ròng
-1026.43%-6.80M
-261.69%-11.80M
98.73%-2.06M
-201.68%-4.78M
192.43%734.00K
-1676.33%-3.26M
-2272.89%-163.01M
-65.37%4.71M
209.61%251.00K
-97.94%207.00K
-15.11%7.50M
243.34%13.59M
97.46%-229.00K
240.53%10.06M
2109.25%8.84M
131.81%3.96M
-2208.90%-9.01M
-672.38%-7.16M
-59.64%400.00K
130.22%1.71M
Tài sản ngắn hạn
1.57%301.58M
-0.92%286.37M
-6.90%286.64M
-12.68%280.17M
-3.43%296.91M
-11.56%289.02M
-8.59%307.88M
-5.82%320.88M
-5.58%307.44M
13.92%326.81M
22.38%336.82M
26.78%340.70M
27.28%325.59M
19.93%286.87M
-6.21%275.23M
-9.63%268.73M
52.10%255.82M
66.91%239.20M
133.23%293.44M
149.66%297.38M
Tổng nợ ngắn hạn
12.70%125.96M
0.20%114.33M
-20.21%103.77M
-19.83%101.56M
-7.79%111.76M
-9.77%114.10M
-5.51%130.05M
-18.34%126.68M
-25.16%121.21M
-1.24%126.46M
12.89%137.63M
27.78%155.14M
33.64%161.95M
21.01%128.05M
103.23%121.91M
105.05%121.41M
107.61%121.19M
124.62%105.81M
10.93%59.99M
18.68%59.21M
Tổng tài sản
-3.31%648.41M
-5.29%635.83M
-8.24%644.14M
-25.82%645.02M
-22.02%670.64M
-24.10%671.34M
-21.67%702.01M
-4.49%869.49M
-4.87%860.02M
0.63%884.50M
3.60%896.28M
5.42%910.35M
4.64%904.00M
1.69%878.98M
98.25%865.11M
98.82%863.55M
183.42%863.92M
209.11%864.41M
68.30%436.38M
72.35%434.35M
Tổng các khoản nợ
-0.84%413.21M
-6.32%393.78M
-12.19%391.17M
-13.74%391.17M
-7.42%416.72M
-11.35%420.37M
-9.29%445.49M
-11.43%453.50M
-13.73%450.11M
-4.84%474.20M
-2.26%491.11M
0.70%512.04M
1.81%521.73M
-1.10%498.33M
449.28%502.46M
475.82%508.50M
493.18%512.43M
509.07%503.89M
2.40%91.47M
8.04%88.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.38%235.19M
-3.55%242.05M
-1.38%252.97M
-38.98%253.86M
-38.05%253.92M
-38.83%250.97M
-36.69%256.52M
4.44%415.99M
7.23%409.91M
7.79%410.30M
11.72%405.17M
12.18%398.31M
8.76%382.28M
5.58%380.65M
5.15%362.65M
2.61%355.06M
60.92%351.50M
83.09%360.52M
102.94%344.90M
103.21%346.04M
Thu nhập hoạt động ròng
-153.01%-2.38M
28.64%15.19M
-2.08%18.61M
550.70%15.25M
-66.61%4.49M
-49.04%11.81M
-21.49%19.00M
-79.59%2.34M
90.23%13.44M
12.51%23.18M
11.03%24.20M
61.22%11.48M
254.12%7.07M
288.90%20.60M
429.74%21.80M
186.86%7.12M
-310.66%-4.58M
-221.07%-10.91M
-59.76%4.12M
-232.04%-8.20M
Đầu tư ròng
62.09%-1.26M
30.96%-3.52M
58.99%-2.33M
206.82%2.61M
-134.52%-3.33M
61.20%-5.09M
23.62%-5.68M
53.92%-2.45M
533.56%9.65M
-72.42%-13.13M
2.58%-7.43M
-28.17%-5.31M
-44.92%-2.23M
94.69%-7.62M
-147.71%-7.63M
96.69%-4.14M
-141.35%-1.54M
-379.32%-143.29M
-40.05%-3.08M
-5245.92%-125.15M
Tài chính thuần
2198.52%2.83M
-3.50%-6.59M
82.46%-2.40M
-261.09%-19.61M
99.61%-135.00K
8.71%-6.36M
-72.48%-13.70M
25.22%-5.43M
-211.58%-34.30M
-22.38%-6.97M
-12.73%-7.94M
-12.87%-7.26M
-17.91%-11.01M
-103.85%-5.70M
-28076.00%-7.04M
-105.20%-6.43M
-184.27%-9.34M
507.00%147.84M
97.02%-25.00K
5010.60%123.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tổng doanh thu đạt 609.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 642.85M.

Tài sản ngắn hạn của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tài sản ngắn hạn là 286.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.92.

Tổng tài sản của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DMC Global Inc là 635.83M, bao gồm 286.37M tài sản ngắn hạn và 349.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tổng nghĩa vụ của DMC Global Inc là 393.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DMC Global Inc là 242.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.55.

Thu nhập hoạt động thuần của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DMC Global Inc là 3.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.31.

Giá trị đầu tư ròng của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, giá trị đầu tư ròng của DMC Global Inc là -6.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.92.

Giá trị huy động vốn ròng của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, giá trị huy động vốn ròng của DMC Global Inc là -28.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.04.

Thu nhập ròng của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, lợi nhuận ròng là -17.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.90.

Biên lợi nhuận ròng của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.85.

Biên lợi nhuận gộp của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DMC Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DMC Global Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.