tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banzai International Inc

BNZI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.870USD
+0.050+2.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BNZI

Theo dõi tình hình tài chính của Banzai International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banzai International Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/-6.80
Doanh thu / Dự báo
--/3.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.16M
168.59%
EPS(YoY)
-118.91
-70.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-668.90%-11.69
20.32%-12.04
95.42%-1.64
71.06%-4.08
90.74%-1.52
92.41%-15.11
-46.67%-35.82
87.05%-14.09
-39.76%-16.42
---198.91
---24.42
---108.81
---11.75
----
----
Doanh thu
-20.22%2.70M
116.28%2.81M
163.23%2.84M
205.40%3.26M
213.03%3.38M
20.06%1.30M
-2.51%1.08M
-10.49%1.07M
-8.29%1.08M
--1.08M
--1.11M
--1.19M
--1.18M
----
----
Lợi nhuận ròng
-131.02%-8.42M
32.33%-5.03M
61.80%-5.89M
-87.12%-7.79M
15.07%-3.64M
-16.68%-7.44M
-1870.33%-15.41M
-19.48%-4.17M
-13.94%-4.29M
---6.37M
---782.30K
---3.49M
---3.77M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-189.55%-312.20%
70.38%-179.02%
85.49%-206.98%
35.48%-238.91%
72.87%-107.82%
-2.66%-604.34%
-1921.03%-1426.41%
-26.75%-370.28%
-24.25%-397.43%
---588.71%
---70.58%
---292.13%
---319.87%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.21%69.40%
1.72%70.92%
4.01%71.39%
6.92%73.76%
15.92%74.79%
-1.86%69.71%
-0.64%68.64%
1.33%68.99%
-0.38%64.52%
--71.04%
--69.08%
--68.08%
--64.77%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.12%31.25%
-30.98%33.42%
-70.17%43.54%
-89.17%45.46%
-87.66%46.73%
-84.16%48.41%
-61.68%145.97%
--419.60%
--378.60%
--305.66%
--380.90%
----
----
----
----
Doanh thu
-20.22%2.70M
116.28%2.81M
163.23%2.84M
205.40%3.26M
213.03%3.38M
20.06%1.30M
-2.51%1.08M
-10.49%1.07M
-8.29%1.08M
--1.08M
--1.11M
--1.19M
--1.18M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-17.80%-5.78M
-9.33%-4.29M
-59.83%-4.43M
-31.37%-4.71M
-44.22%-4.91M
-22.59%-3.92M
-33.75%-2.77M
-69.23%-3.58M
-41.31%-3.40M
---3.20M
---2.07M
---2.12M
---2.41M
----
----
Lợi nhuận ròng
-131.02%-8.42M
32.33%-5.03M
61.80%-5.89M
-87.12%-7.79M
15.07%-3.64M
-16.68%-7.44M
-1870.33%-15.41M
-19.48%-4.17M
-13.94%-4.29M
---6.37M
---782.30K
---3.49M
---3.77M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-37.13%1.66M
-47.01%1.41M
-55.25%2.26M
142.01%3.82M
23.65%2.64M
-9.27%2.67M
670.51%5.05M
--1.58M
--2.14M
--2.94M
--656.02K
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-24.11%22.21M
-20.84%22.37M
-13.42%26.05M
-15.07%30.24M
-16.86%29.27M
-23.81%28.26M
-17.73%30.08M
--35.61M
--35.21M
--37.09M
--36.57M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-6.55%31.47M
23.20%31.63M
351.13%32.99M
803.72%34.68M
658.77%33.68M
385.47%25.67M
36.90%7.31M
--3.84M
--4.44M
--5.29M
--5.34M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-23.94%23.38M
-17.09%23.58M
-8.66%27.55M
-11.68%31.52M
-12.89%30.74M
-23.48%28.44M
-17.70%30.16M
--35.69M
--35.28M
--37.16M
--36.64M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
174.95%8.10M
391.45%8.06M
123.81%5.44M
109.92%3.16M
109.55%2.94M
91.33%-2.76M
27.02%-22.85M
---31.85M
---30.84M
---31.88M
---31.30M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-10.56%-5.50M
45.63%-2.29M
-183.41%-4.39M
-138.63%-4.05M
-135.06%-4.98M
-220.67%-4.21M
-55.80%-1.55M
33.95%-1.70M
-43.11%-2.12M
--3.49M
---995.04K
---2.57M
---1.48M
----
----
Đầu tư ròng
100.00%0.00
-101.82%-1.50K
--0.00
--0.00
---2.68M
--82.22K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-27.22%5.35M
78.70%1.70M
-42.68%3.06M
383.92%5.52M
599.66%7.35M
153.18%954.11K
451.54%5.34M
-41.22%1.14M
-30.26%1.05M
---1.79M
--968.59K
--1.94M
--1.51M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tổng doanh thu đạt 12.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53M.

Tài sản ngắn hạn của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tài sản ngắn hạn là 1.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.01.

Tổng tài sản của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Banzai International Inc là 31.63M, bao gồm 1.41M tài sản ngắn hạn và 30.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tổng nghĩa vụ của Banzai International Inc là 23.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Banzai International Inc là 8.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 391.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banzai International Inc là -18.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.11.

Giá trị đầu tư ròng của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, giá trị đầu tư ròng của Banzai International Inc là -2.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3358.35.

Giá trị huy động vốn ròng của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Banzai International Inc là 17.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -118.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.49.

Thu nhập ròng của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, lợi nhuận ròng là -22.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.67.

Biên lợi nhuận ròng của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, biên lợi nhuận ròng là -184.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.43.

Biên lợi nhuận gộp của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, biên lợi nhuận gộp là 72.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -78.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banzai International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.