tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banzai International Inc

BNZI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.850USD
+0.030+1.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

BNZI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Banzai International Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-82.45%137.00K
-76.16%259.21K
-80.03%851.36K
377.78%2.25M
-23.97%780.76K
-48.06%1.09M
974.59%4.26M
--471.75K
--1.03M
--2.09M
--396.76K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-82.45%137.00K
-76.16%259.21K
-80.03%851.36K
377.78%2.25M
-23.97%780.76K
-48.06%1.09M
974.59%4.26M
--471.75K
--1.03M
--2.09M
--396.76K
Các khoản phải thu
-38.22%764.00K
-28.86%836.11K
245.09%1.06M
235.18%1.10M
236.13%1.24M
1018.87%1.18M
226.21%307.93K
--328.22K
--367.89K
--105.05K
--94.40K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-35.04%668.00K
-24.26%709.20K
2051.93%804.52K
2994.23%809.48K
2866.19%1.03M
791.32%936.32K
-60.40%37.39K
--26.16K
--34.67K
--105.05K
--94.40K
-Các khoản phải thu khác
-53.89%96.00K
-46.91%126.90K
-4.59%258.13K
-3.79%290.62K
-37.51%208.22K
--239.04K
--270.55K
--302.06K
--333.22K
----
----
Chi phí trả trước
24.31%755.00K
-11.10%317.73K
-33.17%315.77K
-42.25%443.62K
-16.58%607.33K
-46.98%357.42K
376.38%472.48K
--768.16K
--728.00K
--674.16K
--99.18K
Tài sản ngắn hạn khác
-74.75%4.00K
-99.04%451.00
198.10%31.95K
117.08%23.27K
24.85%15.84K
-29.53%47.21K
-83.68%10.72K
--10.72K
--12.69K
--67.00K
--65.67K
Tổng tài sản ngắn hạn
-37.13%1.66M
-47.01%1.41M
-55.25%2.26M
142.01%3.82M
23.65%2.64M
-9.27%2.67M
670.51%5.05M
--1.58M
--2.14M
--2.94M
--656.02K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-37.01%49.00K
-15.75%64.12K
1854.33%64.57K
48.81%71.80K
-16.71%77.78K
-45.11%76.10K
-98.20%3.30K
--48.25K
--93.39K
--138.66K
--183.76K
-Tài sản cố định
----
-35.86%68.65K
--98.83K
--104.95K
--109.76K
--107.04K
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
-85.34%4.54K
--34.25K
--33.15K
--31.97K
--30.93K
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.88%29.73M
31.34%30.02M
1296.43%30.32M
1310.42%30.63M
1324.25%30.93M
952.55%22.86M
0.00%2.17M
--2.17M
--2.17M
--2.17M
--2.17M
Tài sản dài hạn khác
157.44%36.00K
1027.74%125.79K
752.99%327.39K
302.88%154.63K
-63.57%13.98K
-70.94%11.15K
-98.35%38.38K
--38.38K
--38.38K
--38.38K
--2.33M
Tổng tài sản dài hạn
-3.95%29.81M
31.35%30.22M
1261.18%30.72M
1266.38%30.85M
1247.62%31.04M
879.60%23.01M
-51.82%2.26M
--2.26M
--2.30M
--2.35M
--4.69M
Tổng tài sản
-6.55%31.47M
23.20%31.63M
351.13%32.99M
803.72%34.68M
658.77%33.68M
385.47%25.67M
36.90%7.31M
--3.84M
--4.44M
--5.29M
--5.34M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-18.60%1.91M
305.67%1.51M
372.19%2.08M
289.47%3.08M
105.96%2.35M
-89.50%372.43K
-94.18%439.51K
--789.96K
--1.14M
--3.55M
--7.56M
Chi phí trích trước
-4.09%3.13M
16.78%3.55M
-0.44%3.10M
20.17%3.97M
10.23%3.26M
-34.94%3.04M
1544.38%3.12M
--3.30M
--2.96M
--4.68M
--189.63K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-37.50%9.84M
-14.96%10.57M
34.56%14.36M
-2.09%15.76M
-6.35%15.74M
-23.11%12.43M
-47.54%10.67M
--16.10M
--16.81M
--16.16M
--20.34M
-Nợ ngắn hạn
-30.27%4.15M
24.40%4.45M
295.70%5.61M
-30.50%7.34M
-40.70%5.95M
-60.99%3.58M
-82.68%1.42M
--10.56M
--10.03M
--9.16M
--8.19M
Nợ phải trả hoãn lại
-19.74%3.55M
-7.42%3.64M
-28.98%3.71M
-23.04%4.10M
-15.75%4.42M
-31.14%3.93M
485.92%5.22M
--5.32M
--5.25M
--5.71M
--891.01K
Nợ ngắn hạn khác
-19.34%5.46M
19.65%5.15M
2.18%5.78M
17.35%7.17M
6.00%6.77M
-53.49%4.31M
-33.00%5.66M
--6.11M
--6.39M
--9.26M
--8.45M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.11%22.21M
-20.84%22.37M
-13.42%26.05M
-15.07%30.24M
-16.86%29.27M
-23.81%28.26M
-17.73%30.08M
--35.61M
--35.21M
--37.09M
--36.57M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-56.59%19.00K
-32.12%33.92K
--30.92K
--37.41K
--43.77K
--49.97K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.35K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-56.59%19.00K
-32.12%33.92K
--30.92K
--37.41K
--43.77K
--49.97K
----
----
----
----
--2.35K
Nợ phải trả hoãn lại
5.25%117.00K
-20.33%93.73K
--93.73K
--115.72K
--111.16K
--117.64K
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
5.25%117.00K
-20.33%93.73K
24.97%93.73K
54.30%115.72K
48.21%111.16K
56.86%117.64K
0.00%75.00K
--75.00K
--75.00K
--75.00K
--75.00K
Tổng nợ dài hạn
-20.64%1.16M
578.38%1.21M
1900.47%1.50M
1597.81%1.27M
1852.35%1.46M
136.98%177.73K
-3.04%75.00K
--75.00K
--75.00K
--75.00K
--77.35K
Tổng các khoản nợ
-23.94%23.38M
-17.09%23.58M
-8.66%27.55M
-11.68%31.52M
-12.89%30.74M
-23.48%28.44M
-17.70%30.16M
--35.69M
--35.28M
--37.16M
--36.64M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.27%117.35M
44.22%108.91M
112.82%101.26M
293.83%92.88M
315.53%84.87M
407.15%75.52M
1616.66%47.58M
--23.58M
--20.42M
--14.89M
--2.77M
Lợi nhuận giữ lại
-33.28%-109.19M
-28.73%-100.77M
-35.94%-95.74M
-61.85%-89.72M
-59.80%-81.92M
-67.38%-78.28M
-74.35%-70.43M
---55.43M
---51.27M
---46.77M
---40.39M
Vốn dự trữ
38.27%117.35M
44.22%108.91M
112.82%101.26M
293.89%92.88M
315.56%84.87M
407.20%75.52M
1617.15%47.58M
--23.58M
--20.42M
--14.89M
--2.77M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---60.00K
---85.38K
---81.37K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
174.95%8.10M
391.45%8.06M
123.81%5.44M
109.92%3.16M
109.55%2.94M
91.33%-2.76M
27.02%-22.85M
---31.85M
---30.84M
---31.88M
---31.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNZI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Banzai International Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Banzai International Inc có 137.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Banzai International Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 23.58M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 22.37M nợ ngắn hạ và 1.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Banzai International Inc là 31.63M, bao gồm 1.41M tài sản ngắn hạn và 30.22M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Banzai International Inc là bao nhiêu?

Banzai International Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.06M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.