tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barnes & Noble Education Inc

BNED
Thêm vào danh sách theo dõi
12.440USD
+0.005+0.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
430.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BNED

Theo dõi tình hình tài chính của Barnes & Noble Education Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Barnes & Noble Education Inc

Mới phát hành
Th07 11, 2026
EPS / Dự báo
0.10/-0.16
Doanh thu / Dự báo
267.10M/267.46M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.71B
6.50%
EPS(YoY)
0.49
119.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
115.11%0.10
-16.91%0.19
-60.88%0.73
----
98.67%-0.67
101.28%0.23
-95.91%1.87
92.31%-7.36
-128.98%-50.47
61.92%-18.13
8.46%45.80
5.25%-95.72
---22.04
---47.62
--42.23
---101.03
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.02%267.10M
11.29%515.09M
7.02%644.41M
9.39%288.16M
17.96%278.29M
2.11%466.32M
-1.35%602.12M
-0.28%263.43M
9.64%235.92M
4.25%456.67M
0.29%610.38M
3.73%264.16M
-4.43%215.19M
8.75%438.05M
-2.93%608.63M
5.76%254.67M
--225.16M
-2.14%402.80M
5.29%626.98M
18.03%240.79M
----
----
Lợi nhuận ròng
115.02%3.48M
-62.91%6.66M
-49.78%24.94M
----
15.24%-23.19M
173.59%7.09M
105.42%49.67M
-97.43%-99.48M
40.83%-27.36M
61.52%-9.64M
9.19%24.18M
4.40%-50.39M
-351.75%-46.25M
31.93%-25.05M
-1.70%22.14M
-20.81%-52.71M
---10.24M
23.79%-36.80M
199.77%22.53M
6.48%-43.63M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
115.65%1.30%
-15.29%1.29%
-53.03%3.88%
----
28.34%-8.33%
170.15%1.53%
102.85%8.26%
-99.63%-37.76%
27.52%-11.63%
56.97%-2.17%
2.54%4.07%
4.26%-18.92%
---16.05%
---5.05%
--3.97%
---19.76%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
65.57%28.58%
-9.36%17.21%
-11.56%18.96%
23.66%16.03%
-31.99%17.26%
-3.51%18.99%
3.82%21.44%
-15.20%12.96%
90.62%25.38%
-0.78%19.68%
-1.70%20.65%
-13.70%15.29%
--13.32%
--19.84%
--21.01%
--17.71%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.45%9.60%
-5.69%12.24%
-31.74%11.52%
-19.01%17.88%
-39.86%13.05%
-41.20%12.98%
-17.38%16.88%
-14.86%22.08%
16.80%21.69%
-0.49%22.08%
1.00%20.43%
22.72%25.93%
--18.57%
--22.19%
--20.22%
--21.13%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.02%267.10M
11.29%515.09M
7.02%644.41M
9.39%288.16M
17.96%278.29M
2.11%466.32M
-1.35%602.12M
-0.28%263.43M
9.64%235.92M
4.25%456.67M
0.29%610.38M
3.73%264.16M
-4.43%215.19M
8.75%438.05M
-2.93%608.63M
5.76%254.67M
--225.16M
-2.14%402.80M
5.29%626.98M
18.03%240.79M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
122.61%5.48M
12.24%16.12M
-20.05%44.91M
34.08%-21.67M
-185.12%-24.24M
67.82%17.00M
40.06%56.17M
11.38%-32.87M
64.45%-8.50M
305.02%10.13M
38.63%40.11M
17.99%-37.09M
-77.70%-23.91M
81.48%-4.94M
12.55%28.93M
-17.80%-45.23M
---13.46M
24.64%-26.68M
154.00%25.70M
27.89%-38.40M
----
----
Lợi nhuận ròng
115.02%3.48M
-62.91%6.66M
-49.78%24.94M
----
15.24%-23.19M
173.59%7.09M
105.42%49.67M
-97.43%-99.48M
40.83%-27.36M
61.52%-9.64M
9.19%24.18M
4.40%-50.39M
-351.75%-46.25M
31.93%-25.05M
-1.70%22.14M
-20.81%-52.71M
---10.24M
23.79%-36.80M
199.77%22.53M
6.48%-43.63M
----
----
Tài sản ngắn hạn
4.10%484.46M
8.94%825.75M
8.33%743.17M
3.33%621.36M
--465.38M
-0.74%758.01M
--686.03M
0.47%601.36M
----
-6.15%763.65M
----
-12.77%598.57M
1.00%537.00M
6.31%813.67M
1.45%729.59M
2.46%686.23M
--531.71M
1.28%765.39M
1.72%719.18M
-8.15%669.75M
--755.70M
--707.02M
Tổng nợ ngắn hạn
1.57%283.60M
8.43%579.81M
0.35%525.41M
-21.27%385.67M
--279.23M
-37.06%534.71M
--523.56M
-5.08%489.86M
----
39.37%849.59M
----
-15.18%516.09M
11.24%462.08M
-0.28%609.58M
0.25%575.68M
-0.10%608.45M
--415.40M
11.09%611.27M
0.79%574.27M
22.27%609.05M
--550.23M
--569.74M
Tổng tài sản
-6.38%739.90M
3.93%1.13B
1.08%1.06B
-5.41%950.83M
--790.28M
-5.56%1.09B
--1.05B
-6.12%1.01B
----
-9.99%1.15B
----
-12.49%1.07B
-8.47%980.78M
1.00%1.28B
-1.10%1.24B
-1.64%1.22B
--1.07B
-1.69%1.27B
-3.45%1.25B
-8.58%1.24B
--1.29B
--1.30B
Tổng các khoản nợ
-14.02%445.46M
4.48%840.33M
-7.92%780.15M
-19.34%694.38M
--518.10M
-23.73%804.26M
--847.24M
-13.03%860.83M
----
-4.39%1.05B
----
-5.45%989.76M
0.81%850.03M
7.15%1.10B
5.91%1.04B
5.23%1.05B
--843.18M
9.00%1.03B
6.92%980.02M
0.63%994.72M
--944.30M
--916.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.17%294.44M
2.35%289.97M
38.30%283.24M
77.59%256.45M
--272.19M
191.68%283.32M
--204.81M
78.15%144.40M
----
-44.96%97.13M
----
-54.16%81.06M
-42.75%130.75M
-25.68%176.49M
-26.35%200.46M
-29.06%176.85M
--228.37M
-31.00%237.46M
-28.45%272.19M
-33.04%249.29M
--344.16M
--380.43M
Thu nhập hoạt động ròng
52.14%80.81M
29.94%-29.39M
39.72%66.24M
53.05%-67.60M
-34.97%53.11M
-16.32%-41.95M
-34.79%47.41M
-20.14%-143.99M
-27.78%81.68M
-15.13%-36.06M
86.07%72.70M
-313.33%-119.86M
569.35%113.09M
-92.85%-31.32M
-6.03%39.07M
-67.58%-29.00M
---24.10M
67.66%-16.24M
-71.23%41.58M
67.44%-17.30M
----
----
Đầu tư ròng
-22.88%-4.42M
-34.56%-3.73M
-73.36%-4.32M
-15.06%-3.74M
-37.61%-3.59M
15.05%-2.77M
37.42%-2.49M
21.59%-3.25M
-242.99%-2.61M
28.44%-3.26M
41.87%-3.98M
57.42%-4.14M
2502.63%1.83M
61.54%-4.56M
29.90%-6.84M
12.99%-9.73M
---76.00K
-26.37%-11.86M
-7.80%-9.76M
-56.55%-11.18M
----
----
Tài chính thuần
-77.48%-66.60M
-53.50%15.11M
-28.52%-47.88M
-53.55%65.00M
42.79%-37.52M
73.64%32.50M
28.36%-37.25M
50.19%139.94M
38.18%-65.59M
-42.75%18.72M
-435.98%-52.00M
178.73%93.18M
-523.79%-106.10M
88.90%32.70M
54.89%-9.70M
34.33%33.43M
--25.04M
-72.15%17.31M
84.14%-21.51M
-58.19%24.89M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tổng doanh thu đạt 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.61B.

Tài sản ngắn hạn của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tài sản ngắn hạn là 484.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.10.

Tổng tài sản của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Barnes & Noble Education Inc là 739.90M, bao gồm 484.46M tài sản ngắn hạn và 255.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tổng nghĩa vụ của Barnes & Noble Education Inc là 445.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Barnes & Noble Education Inc là 294.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Barnes & Noble Education Inc là 44.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.12.

Giá trị đầu tư ròng của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, giá trị đầu tư ròng của Barnes & Noble Education Inc là -16.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, giá trị huy động vốn ròng của Barnes & Noble Education Inc là -34.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.64.

Thu nhập ròng của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, lợi nhuận ròng là 16.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.63.

Biên lợi nhuận ròng của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.07.

Biên lợi nhuận gộp của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Barnes & Noble Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Barnes & Noble Education Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.