tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barnes & Noble Education Inc

BNED
Thêm vào danh sách theo dõi
12.440USD
+0.005+0.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
430.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

BNED Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Barnes & Noble Education Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
52.14%80.81M
29.94%-29.39M
39.72%66.24M
53.05%-67.60M
-34.97%53.11M
-16.32%-41.95M
-34.79%47.41M
-20.14%-143.99M
-27.78%81.68M
-15.13%-36.06M
86.07%72.70M
-313.33%-119.86M
569.35%113.09M
-92.85%-31.32M
-6.03%39.07M
-67.58%-29.00M
---24.10M
67.66%-16.24M
-71.23%41.58M
67.44%-17.30M
---50.21M
--144.53M
-32.07%-53.15M
-47.12%-40.24M
-3.18%-60.71M
3.31%263.92M
51.38%-27.35M
-71.40%-58.84M
24.90%255.46M
-123.22%-56.26M
-184.52%-34.33M
156.68%204.53M
-1500.89%-25.20M
--40.61M
--79.68M
105.25%1.80M
---34.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
115.02%3.48M
-62.91%6.66M
-49.73%25.00M
81.63%-18.27M
15.24%-23.19M
173.78%7.11M
105.69%49.73M
-97.43%-99.48M
40.83%-27.36M
61.52%-9.64M
9.19%24.18M
4.40%-50.39M
-351.75%-46.25M
31.93%-25.05M
-1.70%22.14M
-20.81%-52.71M
---10.24M
23.79%-36.80M
199.77%22.53M
6.48%-43.63M
---48.29M
--7.51M
-45.08%-46.65M
16.74%-32.16M
100.27%769.00K
23.35%59.70M
-11.04%-38.62M
-7630.84%-283.24M
65.23%48.40M
-24.60%-34.78M
204.39%3.76M
-12.31%29.29M
-3.71%-27.92M
---3.60M
--33.40M
-2.69%-26.92M
---26.21M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
141.80%20.64M
-17.37%7.88M
-10.61%7.63M
-29.65%9.19M
-24.79%8.54M
-40.25%9.53M
-16.17%8.53M
27.35%13.06M
37.55%11.35M
-1.08%15.95M
18.05%10.18M
-27.34%10.25M
53.72%8.25M
-19.35%16.12M
-35.01%8.62M
1.52%14.11M
--5.37M
-52.69%19.99M
-7.99%13.26M
-8.72%13.90M
--42.25M
--14.41M
-11.59%15.23M
4.14%17.22M
-95.04%16.37M
-0.81%16.57M
10.13%16.54M
2410.74%330.14M
28.62%16.70M
16.22%15.02M
-47.55%13.15M
-1.38%12.99M
-1.37%12.92M
--25.07M
--13.17M
4.43%13.10M
--12.54M
Thuế hoãn lại
-105.61%-85.00K
-118.34%-518.00K
-363.62%-1.96M
8323.53%1.43M
310.12%1.51M
-4297.30%-3.11M
645.00%745.00K
666.67%17.00K
-402.94%-721.00K
-56.73%74.00K
--100.00K
---3.00K
101.31%238.00K
-48.18%171.00K
----
----
---18.17M
104.89%330.00K
----
----
---6.75M
--228.00K
-121.63%-654.00K
183.58%3.02M
100.71%85.00K
231.35%4.73M
-63.49%1.07M
-292.55%-11.91M
63.57%-3.60M
-49.41%2.92M
-1207.30%-3.03M
3.14%-9.89M
-28.20%5.77M
--274.00K
---10.21M
40.94%8.04M
--5.70M
Các mục phi tiền mặt khác
-0.11%915.00K
113.25%916.00K
-0.11%915.00K
-98.41%916.00K
-83.85%916.00K
-81.18%915.00K
-77.24%916.00K
4534.24%57.65M
249.85%5.67M
466.55%4.86M
544.26%4.03M
124.14%1.24M
-17.80%-3.79M
137.02%858.00K
-349.59%-906.00K
-30.28%555.00K
---3.21M
34.07%362.00K
33.95%363.00K
194.81%796.00K
--270.00K
--271.00K
0.00%270.00K
-28.19%270.00K
0.00%376.00K
0.00%375.00K
0.00%376.00K
130.67%376.00K
131.48%375.00K
130.67%376.00K
0.62%163.00K
-0.61%162.00K
--163.00K
--162.00K
--163.00K
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-12.84%54.83M
33.43%-45.20M
338.75%32.88M
44.57%-63.40M
-31.62%62.91M
-23.27%-58.95M
-142.06%-13.77M
-38.91%-114.37M
-35.57%92.00M
-73.63%-47.83M
827.62%32.74M
-1235.23%-82.34M
2328.66%142.79M
-1289.06%-27.55M
-10.59%3.53M
-30.97%7.25M
---6.41M
94.90%-1.98M
-96.74%3.95M
145.96%10.51M
---38.85M
--120.93M
26.08%-22.86M
-241.64%-30.93M
16.71%-80.19M
-6.01%179.92M
78.33%-9.05M
-88.28%-96.28M
12.98%191.42M
-131.62%-41.77M
-403.18%-51.13M
311.74%169.42M
-372.18%-18.03M
--16.87M
--41.15M
124.08%6.63M
---27.51M
-Thay đổi các khoản phải thu
19.53%299.90M
-21.15%-101.46M
-25.98%-152.99M
-27.04%-63.90M
18.90%250.89M
16.00%-78.39M
-50.03%-121.44M
-4.03%-50.30M
14.71%211.02M
-37.98%-93.32M
10.78%-80.95M
-377.28%-48.35M
61.96%183.96M
-110.48%-67.64M
9.09%-90.72M
518.74%17.44M
--113.58M
46.16%-32.13M
-66.41%-99.80M
116.90%2.82M
---59.68M
---59.97M
-4322.02%-16.67M
-232.28%-377.00K
---93.06M
6.25%-38.27M
101.08%285.00K
----
24.90%-40.83M
-310.34%-26.43M
6.73%-85.58M
2.79%-54.36M
-69.42%12.57M
---91.75M
---55.92M
489.61%41.09M
--6.97M
-Thay đổi hàng tồn kho
28.31%47.70M
266.10%4.51M
-21.25%31.86M
-192.18%-83.45M
311.47%37.18M
-109.04%-2.72M
261.24%40.45M
24.27%-28.56M
-90.08%9.04M
228.12%30.07M
-149.06%-25.09M
74.62%-37.72M
-24.84%91.06M
-0.07%-23.47M
-11.76%51.13M
12.46%-148.59M
--121.16M
-255.49%-23.45M
-30.45%57.95M
-39.05%-169.75M
--15.08M
--83.31M
52.25%-122.08M
-4.45%-255.66M
---53.62M
-17.25%159.57M
15.81%-244.78M
----
-20.91%192.83M
21.71%-290.73M
21.43%-73.36M
-6.06%243.82M
13.53%-371.35M
---93.38M
--259.54M
-12.99%-429.43M
---380.07M
-Thay đổi chi phí trả trước
-40.76%3.47M
63.18%-3.64M
236.60%13.35M
-4858.73%-14.99M
-79.89%5.86M
-853.13%-3.05M
-73.42%3.97M
102.59%315.00K
422.90%29.16M
-121.51%-320.00K
-1.28%14.92M
-517.98%-12.17M
-17.96%5.58M
205.61%1.49M
454.99%15.12M
67.25%-1.97M
--6.80M
7.24%-1.41M
302.23%2.72M
3.62%-6.01M
---1.52M
---1.35M
0.84%-6.24M
8.71%-6.29M
---4.14M
40.03%2.18M
45.14%-6.89M
----
194.15%1.56M
-509.17%-12.56M
73.71%-51.00K
-59.76%530.00K
31.22%-2.06M
---194.00K
--1.32M
-98.94%-3.00M
---1.51M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-21.10%-290.49M
92.23%56.85M
145.84%143.04M
370.17%93.44M
-100.48%-239.87M
2734.99%35.02M
-54.94%58.18M
-411.14%-34.59M
9.96%-119.65M
-102.74%-1.33M
364.47%129.12M
-92.09%11.12M
43.24%-132.88M
-11.42%48.44M
-14.99%27.80M
-26.74%140.61M
---234.11M
1490.92%54.69M
-60.10%32.70M
50.57%191.94M
---3.93M
--81.97M
-44.34%127.47M
-5.90%229.04M
--71.03M
45.99%55.94M
-15.47%243.39M
----
277.78%38.32M
-16.11%287.92M
-46.68%107.62M
86.84%-21.55M
-13.74%343.22M
--201.83M
---163.82M
14.64%397.90M
--347.09M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
111.48%133.00K
-67.78%788.00K
172.51%13.08M
-1022.00%-7.29M
81.80%-1.16M
-39.69%2.45M
-867.82%-18.04M
-596.18%-650.00K
-775.79%-6.37M
308.87%4.06M
166.15%2.35M
110.90%131.00K
-93.35%-727.00K
-49.70%992.00K
---3.55M
-120.50%-1.20M
-110.47%-376.00K
38.48%1.97M
--5.86M
--3.59M
143.90%1.42M
-207.20%-3.24M
98.21%-409.00K
205.33%494.00K
-2555.81%-1.06M
-9896.57%-22.83M
-147.57%-469.00K
110.64%43.00K
-33.81%233.00K
3186.67%986.00K
-702.99%-404.00K
--352.00K
--30.00K
509.09%67.00K
--11.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
52.14%80.81M
29.94%-29.39M
39.72%66.24M
53.05%-67.60M
-34.97%53.11M
-16.32%-41.95M
-34.79%47.41M
-20.14%-143.99M
-27.78%81.68M
-15.13%-36.06M
86.07%72.70M
-313.33%-119.86M
569.35%113.09M
-92.85%-31.32M
-6.03%39.07M
-67.58%-29.00M
---24.10M
67.66%-16.24M
-71.23%41.58M
67.44%-17.30M
---50.21M
--144.53M
-32.07%-53.15M
-47.12%-40.24M
-3.18%-60.71M
3.31%263.92M
51.38%-27.35M
-71.40%-58.84M
24.90%255.46M
-123.22%-56.26M
-184.52%-34.33M
156.68%204.53M
-1500.89%-25.20M
--40.61M
--79.68M
105.25%1.80M
---34.28M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
22.84%4.42M
34.56%3.73M
41.11%4.32M
7.67%3.74M
37.65%3.59M
-15.05%2.77M
-23.11%3.06M
-17.75%3.47M
244.49%2.61M
-33.09%3.26M
-43.96%3.98M
-56.62%4.22M
-944.39%-1.81M
-59.79%4.88M
-28.27%7.10M
-14.46%9.73M
--214.00K
24.87%12.13M
8.23%9.89M
61.16%11.37M
--9.71M
--9.14M
-15.09%7.05M
0.84%8.31M
11.46%8.56M
2.55%14.91M
4.56%8.24M
-14.85%7.68M
28.83%14.54M
27.46%7.88M
-31.28%9.02M
-11.67%11.29M
-47.44%6.18M
--13.12M
--12.78M
26.96%11.76M
--9.27M
Chi phí vốn
22.84%4.42M
34.56%3.73M
41.11%4.32M
7.67%3.74M
37.65%3.59M
-15.05%2.77M
-23.11%3.06M
-17.75%3.47M
--2.61M
-33.09%3.26M
-43.96%3.98M
-56.62%4.22M
----
-59.79%4.88M
-28.27%7.10M
-14.46%9.73M
--214.00K
24.87%12.13M
8.23%9.89M
61.16%11.37M
--9.71M
--9.14M
-15.09%7.05M
0.84%8.31M
11.46%8.56M
2.55%14.91M
4.56%8.24M
-14.85%7.68M
28.83%14.54M
27.46%7.88M
-31.28%9.02M
-11.67%11.29M
-47.44%6.18M
--13.12M
--12.78M
26.96%11.76M
--9.27M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
22.84%4.42M
34.56%3.73M
41.11%4.32M
7.67%3.74M
37.65%3.59M
-15.05%2.77M
-23.11%3.06M
-17.75%3.47M
244.49%2.61M
-33.09%3.26M
-43.96%3.98M
-56.62%4.22M
-944.39%-1.81M
-59.79%4.88M
-28.27%7.10M
-14.46%9.73M
--214.00K
24.87%12.13M
8.23%9.89M
61.16%11.37M
--9.71M
--9.14M
-15.09%7.05M
0.84%8.31M
11.46%8.56M
2.55%14.91M
4.56%8.24M
-14.85%7.68M
28.83%14.54M
27.46%7.88M
-31.28%9.02M
-11.67%11.29M
-47.44%6.18M
--13.12M
--12.78M
26.96%11.76M
--9.27M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
82.84%-10.00M
----
--0.00
---58.26M
----
--0.00
----
---975.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--0.00
--569.00K
185.90%223.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--78.00K
-86.23%19.00K
15.69%317.00K
90.30%255.00K
-100.00%0.00
--138.00K
-17.47%274.00K
52.27%134.00K
325.88%192.00K
--332.00K
--88.00K
-103.86%-85.00K
305.21%2.20M
493.91%1.17M
-109.25%-53.00K
8.52%-1.07M
116.84%197.00K
-14.73%573.00K
79.37%-1.17M
-190.21%-1.17M
-53.37%672.00K
-17.25%-5.69M
--1.30M
--1.44M
-18.89%-4.85M
---4.08M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-22.88%-4.42M
-34.56%-3.73M
-73.36%-4.32M
-15.06%-3.74M
-37.61%-3.59M
15.05%-2.77M
37.42%-2.49M
21.59%-3.25M
-242.99%-2.61M
28.44%-3.26M
41.87%-3.98M
57.42%-4.14M
2502.63%1.83M
61.54%-4.56M
29.90%-6.84M
12.99%-9.73M
---76.00K
-26.37%-11.86M
-7.80%-9.76M
-56.55%-11.18M
---9.38M
---9.05M
-16.95%-7.14M
34.45%-6.11M
1.24%-7.39M
65.44%-24.96M
-2.86%-9.31M
26.56%-7.48M
-580.42%-72.23M
29.52%-9.05M
13.84%-10.19M
6.37%-10.62M
22.68%-12.85M
---11.82M
---11.34M
-24.49%-16.62M
---13.35M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-77.48%-66.60M
-53.50%15.11M
-28.52%-47.88M
-53.55%65.00M
42.79%-37.52M
73.64%32.50M
28.36%-37.25M
50.19%139.94M
38.18%-65.59M
-42.75%18.72M
-435.98%-52.00M
178.73%93.18M
-523.79%-106.10M
88.90%32.70M
54.89%-9.70M
34.33%33.43M
--25.04M
-72.15%17.31M
84.14%-21.51M
-58.19%24.89M
--62.16M
---135.60M
46.74%59.52M
20.00%40.56M
-1.54%70.10M
-29.03%-232.17M
-44.13%33.80M
3560050.00%71.20M
-585.44%-179.93M
228.91%60.50M
99.98%-2.00K
-236.91%-26.25M
163.72%18.39M
---9.28M
--19.17M
43.21%-28.87M
---50.84M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-76.96%-67.39M
143.78%15.91M
-6.95%-47.88M
17.47%66.90M
35.58%-38.08M
-289.39%-36.34M
0.19%-44.77M
-40.42%56.95M
41.72%-59.12M
-42.90%19.19M
-440.40%-44.85M
176.25%95.58M
-500.97%-101.45M
96.49%33.60M
59.31%-8.30M
32.57%34.60M
--25.30M
-66.67%17.10M
84.90%-20.40M
-56.40%26.10M
--51.30M
---135.06M
47.44%59.86M
20.12%40.60M
-1.54%70.10M
-29.11%-230.20M
-44.13%33.80M
--71.20M
-613.20%-178.30M
142.00%60.50M
--0.00
---25.00M
--25.00M
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.00K
1721600.00%68.86M
13059.46%9.59M
46014.29%45.00M
--0.00
42.86%-4.00K
69.80%-74.00K
83.99%-98.00K
--0.00
36.36%-7.00K
78.58%-245.00K
49.63%-612.00K
--0.00
-100.10%-11.00K
-112.24%-1.14M
-255.26%-1.22M
--10.86M
---539.00K
-755.00%-342.00K
---40.00K
100.00%0.00
-20.99%-1.97M
----
50.00%-1.00K
-30.32%-1.63M
----
99.98%-2.00K
---1.25M
---6.61M
---9.28M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--45.00M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--219.00K
--37.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
41.96%795.00K
-3513.64%-795.00K
100.00%0.00
-105.00%-1.90M
108.65%560.00K
95.26%-22.00K
70.62%-2.08M
1747.03%38.00M
-39.13%-6.47M
48.33%-464.00K
-511.41%-7.07M
-312.70%-2.31M
-1655.09%-4.65M
---898.00K
---1.16M
---559.00K
---265.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--19.17M
43.21%-28.87M
---50.84M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-77.48%-66.60M
-53.50%15.11M
-28.52%-47.88M
-53.55%65.00M
42.79%-37.52M
73.64%32.50M
28.36%-37.25M
50.19%139.94M
38.18%-65.59M
-42.75%18.72M
-435.98%-52.00M
178.73%93.18M
-523.79%-106.10M
88.90%32.70M
54.89%-9.70M
34.33%33.43M
--25.04M
-72.15%17.31M
84.14%-21.51M
-58.19%24.89M
--62.16M
---135.60M
46.74%59.52M
20.00%40.56M
-1.54%70.10M
-29.03%-232.17M
-44.13%33.80M
3560050.00%71.20M
-585.44%-179.93M
228.91%60.50M
99.98%-2.00K
-236.91%-26.25M
163.72%18.39M
---9.28M
--19.17M
43.21%-28.87M
---50.84M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
10.15%18.42M
25.87%36.43M
5.21%22.38M
0.54%28.72M
11.34%16.73M
-18.11%28.94M
10.27%21.27M
-10.69%28.57M
-47.37%15.02M
4.51%35.34M
22.57%19.29M
45.84%31.99M
124.04%28.55M
43.71%33.81M
19.10%15.74M
30.45%21.93M
--12.74M
189.81%23.53M
60.46%13.22M
86.66%16.81M
--8.12M
--8.24M
-39.00%9.01M
-12.45%14.77M
2.98%20.79M
-17.08%14.00M
-22.25%16.87M
-88.57%20.19M
89.60%16.89M
-24.05%21.70M
99.19%176.58M
687.44%8.91M
-52.16%28.57M
--88.65M
--1.13M
-58.61%59.71M
--144.27M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-18.35%9.79M
-47.40%-18.00M
83.19%14.04M
13.10%-6.34M
-11.44%12.00M
39.88%-12.21M
-52.22%7.67M
42.53%-7.29M
293.89%13.55M
-284.79%-20.32M
-11.22%16.05M
-139.74%-12.69M
-58.53%3.44M
51.06%-5.28M
75.25%18.07M
-47.21%-5.29M
--8.29M
-521.08%-10.79M
8839.83%10.31M
-366.54%-3.60M
--2.56M
---118.00K
86.68%-771.00K
-101.88%-5.79M
-58.97%2.00M
105.51%6.79M
40.41%-2.87M
110.96%4.88M
-98.03%3.30M
75.53%-4.81M
-328.14%-44.52M
91.59%167.67M
54.99%-19.66M
--19.51M
--87.52M
55.63%-43.69M
---98.47M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--6.00K
---6.00K
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-1.75%28.22M
10.15%18.42M
25.87%36.43M
----
0.54%28.72M
11.34%16.73M
-18.11%28.94M
10.27%21.27M
-10.69%28.57M
-47.35%15.02M
4.51%35.34M
15.96%19.29M
52.06%31.99M
123.94%28.54M
43.71%33.81M
25.89%16.64M
--21.04M
19.30%12.74M
189.81%23.53M
60.46%13.22M
--10.68M
--8.12M
-8.27%8.24M
-35.87%8.98M
-9.08%22.79M
2.98%20.79M
-17.08%14.00M
-81.02%25.07M
-88.57%20.19M
89.60%16.89M
22.10%132.06M
99.19%176.58M
-44.44%8.91M
--108.16M
--88.65M
-65.00%16.03M
--45.80M
Dòng tiền tự do
54.27%76.39M
25.94%-33.12M
39.62%61.92M
51.62%-71.34M
-37.37%49.52M
-13.71%-44.72M
-35.46%44.35M
-18.85%-147.46M
-30.09%79.06M
-8.64%-39.32M
114.93%68.72M
-220.41%-124.08M
565.22%113.09M
-27.59%-36.20M
0.91%31.97M
-35.05%-38.72M
---24.31M
52.66%-28.37M
-76.60%31.69M
52.37%-28.67M
---59.93M
--135.39M
-24.00%-60.20M
-36.41%-48.55M
-4.14%-69.27M
3.36%249.01M
44.50%-35.59M
-53.46%-66.52M
24.67%240.92M
-104.36%-64.14M
-257.66%-43.34M
188.84%193.24M
-214.98%-31.39M
--27.49M
--66.90M
77.12%-9.96M
---43.55M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Barnes & Noble Education Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Barnes & Noble Education Inc đã tạo ra 50.06M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Barnes & Noble Education Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Barnes & Noble Education Inc đã tăng 158.61% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Barnes & Noble Education Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Barnes & Noble Education Inc đã chi 16.20M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Barnes & Noble Education Inc đã thay đổi như thế nào?

Barnes & Noble Education Inc đã sử dụng -34.37M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BNED?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Barnes & Noble Education Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 33.86M, phản ánh sự thay đổi 134.44% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.