Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Brand Engagement Network Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Brand Engagement Network Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
3101.66%160.08K
943.11%104.31K
--200.00K
20.24%60.12K
--5.00K
-79.92%10.00K
-100.00%0.00
--50.00K
--0.00
--49.79K
--35.21K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--10.00K
Doanh thu
3101.66%160.08K
943.11%104.31K
--200.00K
20.24%60.12K
--5.00K
-79.92%10.00K
-100.00%0.00
--50.00K
--0.00
--49.79K
--35.21K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--10.00K
Chi phí doanh thu
----
----
6.94%1.02M
-4.51%928.50K
42.89%974.89K
--939.21K
407.86%956.45K
380.78%972.38K
--682.24K
----
879.24%188.33K
951.63%202.25K
----
----
--19.23K
--19.23K
Chi phí hoạt động
30.41%3.69M
-17.43%3.44M
-23.22%3.53M
-55.40%2.38M
-55.02%2.83M
-39.20%4.16M
33.91%4.60M
108.17%5.33M
104.03%6.29M
159.62%6.85M
2001.98%3.43M
1378.10%2.56M
--3.08M
--2.64M
--163.34K
--173.20K
Chi phí R&D
-32.36%5.00K
151.88%26.94K
-49.58%185.72K
-100.00%0.00
-97.92%7.40K
-95.73%10.70K
344.43%368.35K
103.04%153.19K
365.53%355.56K
12433.55%250.67K
--82.88K
22091.18%75.45K
--76.38K
--2.00K
--0.00
--340.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
7.84%1.05M
11.52%1.05M
16.96%1.12M
-4.51%928.50K
42.89%974.89K
700.37%939.21K
407.86%956.45K
380.78%972.38K
198.99%682.24K
510.17%117.35K
879.24%188.33K
951.63%202.25K
--228.18K
--19.23K
--19.23K
--19.23K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---37.22K
---3.63K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-24.97%-3.53M
19.74%-3.33M
27.57%-3.33M
56.12%-2.32M
55.10%-2.83M
38.90%-4.15M
-35.30%-4.60M
-106.22%-5.28M
-104.03%-6.29M
-157.73%-6.80M
-1980.42%-3.40M
-1468.67%-2.56M
---3.08M
---2.64M
---163.34K
---163.20K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
-100.00%0.00
-99.94%2.00
-99.97%4.00
--92.00
--114.00
--3.12K
--15.52K
----
----
--0.00
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-32.01%14.69K
-53.93%57.61K
56.93%220.39K
140.49%43.42K
11.37%21.61K
399.18%125.04K
538.12%140.44K
-47.68%18.05K
--19.40K
--25.05K
--22.01K
--34.51K
----
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-94.76%197.29K
-37.61%383.63K
100.83%109.47K
80.48%-104.34K
14.03%3.77M
1110.95%614.89K
---13.24M
---534.65K
--3.30M
---60.82K
----
----
--0.00
--0.00
--35.45K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
69.20%-5.03K
-111.23%-6.07K
-88.16%2.74K
-294.64%-17.60K
61.20%-16.34K
1968.28%54.01K
949.59%23.13K
-54.30%9.04K
-32.67%-42.12K
---2.89K
--2.20K
3338.79%19.79K
---31.75K
--0.00
--0.00
---611.00
Thu nhập trước thuế
-470.50%-3.35M
16.52%-3.01M
80.85%-3.44M
57.38%-2.48M
129.68%905.08K
47.56%-3.61M
-427.81%-17.96M
-126.15%-5.82M
2.13%-3.05M
-160.98%-6.88M
-2560.37%-3.40M
-1471.80%-2.57M
---3.12M
---2.64M
---127.89K
---163.81K
Thuế thu nhập
--10.00K
--46.99K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-471.61%-3.36M
15.21%-3.06M
80.85%-3.44M
57.38%-2.48M
129.68%905.08K
47.56%-3.61M
-427.81%-17.96M
-126.15%-5.82M
2.13%-3.05M
-160.98%-6.88M
-2560.37%-3.40M
-1471.80%-2.57M
---3.12M
---2.64M
---127.89K
---163.81K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-471.61%-3.36M
15.21%-3.06M
80.85%-3.44M
57.38%-2.48M
129.68%905.08K
47.56%-3.61M
-427.81%-17.96M
-126.15%-5.82M
2.13%-3.05M
-160.98%-6.88M
-2560.37%-3.40M
-1471.80%-2.57M
---3.12M
---2.64M
---127.89K
---163.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-471.61%-3.36M
15.21%-3.06M
80.85%-3.44M
57.38%-2.48M
129.68%905.08K
47.56%-3.61M
-427.81%-17.96M
-126.15%-5.82M
2.13%-3.05M
-160.98%-6.88M
-2560.37%-3.40M
-1471.80%-2.57M
---3.12M
---2.64M
---127.89K
---163.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-471.61%-3.36M
15.21%-3.06M
80.85%-3.44M
57.38%-2.48M
129.68%905.08K
47.56%-3.61M
-427.81%-17.96M
-126.15%-5.82M
2.13%-3.05M
-160.98%-6.88M
-2560.37%-3.40M
-1471.80%-2.57M
---3.12M
---2.64M
---127.89K
---163.81K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-329.66%-0.49
-470.28%-0.51
-37.23%-0.67
-259.23%-0.59
123.92%0.02
52.72%-0.09
-419.59%-0.49
-130.32%-0.16
-4.20%-0.09
-160.95%-0.19
-2563.17%-0.09
-1470.42%-0.07
---0.09
---0.07
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-329.66%-0.49
-470.28%-0.51
-37.23%-0.67
-259.23%-0.59
123.92%0.02
52.72%-0.09
-419.59%-0.49
-130.32%-0.16
-4.20%-0.09
-160.95%-0.19
-2563.17%-0.09
-1470.42%-0.07
---0.09
---0.07
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Brand Engagement Network Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNAI?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Brand Engagement Network Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Brand Engagement Network Inc báo cáo doanh thu là 275.12K cho năm tài chính 2025, tăng từ 99.79K của năm trước.
Doanh thu mà Brand Engagement Network Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Brand Engagement Network Inc báo cáo doanh thu là 160.08K cho quý gần nhất, tăng 3101.66% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Brand Engagement Network Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Brand Engagement Network Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.63M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Brand Engagement Network Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Brand Engagement Network Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.36M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Brand Engagement Network Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Brand Engagement Network Inc là -12.63M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.