tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Belite Bio Inc

BLTE
Thêm vào danh sách theo dõi
173.790USD
-1.280-0.73%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
6.98BVốn hóa
LỗP/E TTM

BLTE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Belite Bio Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
----
----
239.25%492.42M
----
----
----
64.65%145.15M
----
----
----
109.45%88.16M
----
----
----
142.67%42.09M
----
--17.34M
--21.99M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
----
----
1014.16%352.93M
----
----
----
-64.07%31.68M
----
----
----
109.45%88.16M
----
----
----
142.67%42.09M
----
--17.34M
--21.99M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
22.93%139.49M
----
----
----
--113.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
17.85%700.00K
----
----
----
-31.49%594.00K
----
----
----
4463.16%867.00K
----
----
----
-17.39%19.00K
----
--23.00K
--20.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
21.74%700.00K
----
----
----
-31.22%575.00K
----
----
----
41700.00%836.00K
----
----
----
--2.00K
----
----
----
Chi phí trả trước
----
----
-13.53%1.15M
----
----
----
45.20%1.33M
----
----
----
31.04%916.00K
----
----
----
992.19%699.00K
----
--64.00K
--36.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--280.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
232.25%501.60M
227.62%521.86M
236.07%494.27M
32.18%147.07M
32.59%150.97M
65.12%159.29M
63.52%147.07M
98.22%111.27M
92.53%113.86M
151.07%96.47M
110.11%89.94M
--56.13M
18.45%59.14M
--38.42M
145.58%42.81M
126.51%49.93M
--17.43M
--22.04M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
----
-19.48%777.00K
----
----
----
-25.83%965.00K
----
----
----
-3.41%1.30M
----
----
----
1332.98%1.35M
----
--94.00K
--114.00K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--141.00K
--154.00K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--47.00K
--40.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
-38.71%19.00K
----
----
----
--31.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
28.01%5.07M
----
----
----
20.11%3.96M
----
----
----
10535.48%3.30M
----
----
----
--31.00K
----
--0.00
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
30.99%5.32M
----
----
----
19.46%4.06M
----
----
----
2757.98%3.40M
----
----
----
-85.54%119.00K
----
--823.00K
--11.00K
Tổng tài sản dài hạn
5233.49%289.98M
5789.44%289.41M
5558.90%286.28M
11.11%5.06M
18.92%5.44M
5.02%4.91M
7.59%5.06M
211.21%4.55M
193.45%4.57M
235.41%4.68M
220.74%4.70M
--1.46M
37.88%1.56M
--1.40M
59.87%1.47M
804.00%1.13M
--917.00K
--125.00K
Tổng tài sản
406.10%791.58M
394.07%811.27M
413.08%780.56M
31.35%152.13M
32.07%156.41M
62.34%164.20M
60.74%152.13M
101.09%115.82M
95.12%118.43M
154.02%101.15M
113.77%94.64M
--57.60M
18.88%60.70M
--39.82M
141.30%44.27M
130.33%51.06M
--18.35M
--22.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
-98.34%5.00K
----
----
----
102.68%302.00K
----
----
----
101.35%149.00K
----
----
----
-50.99%74.00K
----
--151.00K
--15.00K
Chi phí trích trước
----
----
76.10%9.64M
----
----
----
72.29%5.47M
----
----
----
73.36%3.18M
----
----
----
29.65%1.83M
----
--1.41M
--931.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--71.00K
--51.00K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--71.00K
--51.00K
Nợ ngắn hạn khác
----
----
-98.34%5.00K
----
----
----
102.68%302.00K
----
----
----
101.35%149.00K
----
----
----
-50.99%74.00K
----
--151.00K
--15.00K
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
63.34%9.88M
----
----
----
66.53%6.05M
----
----
----
72.67%3.63M
----
----
----
28.69%2.10M
43.03%1.43M
--1.64M
--997.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
-27.97%188.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-54.84%261.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-13.47%578.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--668.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
-27.97%188.00K
----
----
----
-54.84%261.00K
----
----
----
-13.47%578.00K
----
----
----
--668.00K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
-27.97%188.00K
----
----
----
-54.84%261.00K
----
----
----
-13.47%578.00K
----
----
----
--668.00K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
129.16%14.95M
152.54%15.48M
59.56%10.07M
74.29%6.31M
69.98%6.52M
31.09%6.13M
49.87%6.31M
-24.63%3.62M
-22.92%3.84M
0.60%4.68M
51.91%4.21M
--4.80M
249.09%4.98M
--4.65M
69.54%2.77M
43.03%1.43M
--1.64M
--997.00K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
----
276.30%956.28M
----
----
----
56.57%254.13M
----
----
----
98.51%162.31M
----
----
----
563.35%81.76M
----
--12.33M
--11.77M
Lợi nhuận giữ lại
----
----
-72.10%-185.26M
----
----
----
-50.55%-107.65M
----
----
----
-79.34%-71.50M
----
----
----
-46.46%-39.87M
----
---27.22M
---22.28M
Vốn dự trữ
----
----
276.30%956.28M
----
----
----
56.57%254.13M
----
----
----
98.51%162.31M
----
----
----
563.38%81.76M
----
--12.32M
--11.77M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
18.79%-536.00K
----
----
----
-76.47%-660.00K
----
----
----
4.59%-374.00K
----
----
----
-100.00%-392.00K
----
---196.00K
---131.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
418.15%776.64M
403.44%795.79M
428.38%770.49M
29.97%145.82M
30.80%149.88M
63.85%158.07M
61.25%145.82M
112.52%112.20M
105.67%114.59M
174.30%96.47M
117.90%90.43M
--52.79M
12.26%55.72M
--35.17M
148.32%41.50M
134.44%49.63M
--16.71M
--21.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLTE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Tổng nợ phải trả của Belite Bio Inc là bao nhiêu?

Belite Bio Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 10.07M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.88M nợ ngắn hạ và 188.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Belite Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Belite Bio Inc là 780.56M, bao gồm 494.27M tài sản ngắn hạn và 286.28M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Belite Bio Inc là bao nhiêu?

Belite Bio Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 770.49M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.