tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioLine RX Ltd

BLRX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
+0.100+3.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BLRX

Theo dõi tình hình tài chính của BioLine RX Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BioLine RX Ltd

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.52
Doanh thu / Dự báo
--/410.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.18M
-95.92%
EPS(YoY)
-0.49
89.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
65.57%-0.50
92.37%-0.22
-515.00%-1.00
460.94%1.39
81.04%-1.46
71.88%-2.91
101.99%0.24
95.14%-0.38
-107.58%-7.72
-86.69%-10.35
---12.05
---7.91
---3.72
---5.54
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-98.35%194.00K
-91.36%427.00K
-94.36%304.00K
-96.28%255.00K
144.77%11.75M
--4.94M
--5.39M
--6.86M
--4.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
29.84%-2.24M
83.22%-977.00K
-914.05%-3.94M
836.64%5.13M
77.05%-3.19M
63.66%-5.82M
102.61%484.00K
94.28%-696.00K
-142.26%-13.88M
-134.01%-16.02M
-149.16%-18.55M
-146.69%-12.16M
-33.16%-5.73M
-19.79%-6.85M
-8.78%-7.44M
51.63%-4.93M
64.10%-4.30M
-23.78%-5.72M
-1.06%-6.84M
-53.38%-10.19M
Biên lợi nhuận ròng
-4149.02%-1152.58%
-94.26%-228.81%
-14541.34%-1296.05%
19902.57%2010.59%
90.62%-27.13%
---117.78%
--8.97%
---10.15%
---289.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
64.78%79.38%
-3.65%80.33%
-8.46%76.32%
10.02%86.67%
108.70%48.17%
--83.37%
--83.37%
--78.77%
--23.08%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-35.81%24.81%
-49.09%28.59%
-39.80%29.13%
44.04%31.58%
113.20%38.66%
122.92%56.15%
110.66%48.39%
16.87%21.93%
12.38%18.13%
90.25%25.19%
--22.97%
--18.76%
--16.13%
--13.24%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-98.35%194.00K
-91.36%427.00K
-94.36%304.00K
-96.28%255.00K
144.77%11.75M
--4.94M
--5.39M
--6.86M
--4.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
0.88%-3.39M
59.03%-2.21M
60.11%-2.30M
50.41%-2.39M
71.20%-3.42M
56.41%-5.39M
41.78%-5.77M
45.55%-4.82M
-41.26%-11.86M
-74.58%-12.36M
-30.43%-9.91M
-45.68%-8.86M
-27.28%-8.40M
-13.85%-7.08M
-16.72%-7.60M
-11.56%-6.08M
-12.36%-6.60M
-33.73%-6.22M
-17.01%-6.51M
20.34%-5.45M
Lợi nhuận ròng
29.84%-2.24M
83.22%-977.00K
-914.05%-3.94M
836.64%5.13M
77.05%-3.19M
63.66%-5.82M
102.61%484.00K
94.28%-696.00K
-142.26%-13.88M
-134.01%-16.02M
-149.16%-18.55M
-146.69%-12.16M
-33.16%-5.73M
-19.79%-6.85M
-8.78%-7.44M
51.63%-4.93M
64.10%-4.30M
-23.78%-5.72M
-1.06%-6.84M
-53.38%-10.19M
Tài sản ngắn hạn
-12.63%23.68M
-24.64%28.52M
-35.12%31.86M
-10.57%31.92M
-42.56%27.10M
31.40%37.85M
41.56%49.11M
-19.48%35.69M
-9.27%47.18M
-50.29%28.80M
-21.34%34.69M
-12.98%44.33M
-9.41%52.00M
-7.80%57.94M
-34.25%44.10M
-14.17%50.94M
150.89%57.40M
193.36%62.85M
138.11%67.07M
168.08%59.35M
Tổng nợ ngắn hạn
-21.31%12.12M
-45.24%13.67M
-49.28%15.48M
-55.28%14.03M
-50.06%15.41M
69.52%24.96M
145.19%30.52M
160.55%31.37M
188.90%30.85M
81.05%14.72M
29.22%12.45M
32.35%12.04M
9.88%10.68M
-21.14%8.13M
-2.87%9.63M
-10.94%9.10M
-8.66%9.72M
-1.56%10.31M
-15.41%9.92M
-13.17%10.22M
Tổng tài sản
5.14%40.91M
-24.53%39.80M
-33.02%43.27M
-15.68%43.51M
-39.14%38.91M
-0.21%52.74M
9.60%64.60M
-24.83%51.60M
-16.31%63.92M
-35.28%52.85M
-13.12%58.94M
-8.19%68.65M
-6.15%76.38M
-6.02%81.67M
-25.72%67.84M
-10.56%74.77M
72.11%81.39M
88.76%86.91M
72.35%91.33M
77.23%83.60M
Tổng các khoản nợ
-30.99%17.56M
-54.18%20.27M
-54.17%23.20M
-41.24%22.65M
-49.81%25.45M
11.37%44.24M
33.61%50.62M
30.50%38.54M
98.50%50.70M
51.90%39.72M
236.13%37.88M
159.96%29.53M
91.99%25.54M
63.39%26.15M
-35.36%11.27M
-40.06%11.36M
-47.33%13.30M
-24.62%16.00M
-26.61%17.44M
1.55%18.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
73.43%23.34M
129.66%19.53M
43.57%20.07M
59.74%20.86M
1.80%13.46M
-35.24%8.51M
-33.59%13.98M
-66.61%13.06M
-73.99%13.22M
-76.35%13.13M
-62.78%21.05M
-38.32%39.11M
-25.33%50.84M
-21.69%55.52M
-23.45%56.57M
-1.91%63.41M
209.06%68.09M
185.80%70.90M
152.80%73.89M
126.77%64.65M
Thu nhập hoạt động ròng
62.83%-3.20M
78.56%-2.11M
98.44%-177.00K
81.64%-2.59M
-272.51%-8.61M
0.77%-9.82M
-17.01%-11.33M
-76.01%-14.11M
187.82%4.99M
-14.04%-9.90M
-53.95%-9.68M
-43.50%-8.02M
-3.27%-5.68M
-73.19%-8.68M
7.89%-6.29M
10.32%-5.59M
-1.31%-5.50M
8.37%-5.01M
-22.70%-6.83M
7.55%-6.23M
Đầu tư ròng
-103.02%-337.00K
-63.90%3.67M
57.15%-3.70M
-149.00%-8.18M
154.70%11.16M
148.35%10.18M
-177.88%-8.64M
151.23%16.69M
-628.09%-20.39M
127.43%4.10M
10.66%11.10M
31.58%6.64M
-3.40%3.86M
-37437.50%-14.94M
267.16%10.03M
113.92%5.05M
-53.20%4.00M
-99.47%40.00K
-7.01%-6.00M
-685.71%-36.26M
Tài chính thuần
-12.89%-1.25M
24.79%-916.00K
-93.29%1.60M
1157.05%9.45M
-109.45%-1.11M
-134.81%-1.22M
17920.15%23.88M
-1724.49%-894.00K
1914.53%11.74M
-84.60%3.50M
80.55%-134.00K
94.80%-49.00K
-471.84%-647.00K
1342.35%22.72M
-104.89%-689.00K
-102.25%-943.00K
-97.50%174.00K
250.29%1.57M
21.70%14.09M
10728.68%41.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tổng doanh thu đạt 1.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.94M.

Tài sản ngắn hạn của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tài sản ngắn hạn là 23.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.63.

Tổng tài sản của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioLine RX Ltd là 40.91M, bao gồm 23.68M tài sản ngắn hạn và 17.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tổng nghĩa vụ của BioLine RX Ltd là 17.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của BioLine RX Ltd là 23.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.43.

Thu nhập hoạt động thuần của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioLine RX Ltd là -10.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.97.

Giá trị đầu tư ròng của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, giá trị đầu tư ròng của BioLine RX Ltd là -8.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.09.

Giá trị huy động vốn ròng của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, giá trị huy động vốn ròng của BioLine RX Ltd là 8.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.35.

Thu nhập ròng của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, lợi nhuận ròng là -2.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.03.

Biên lợi nhuận ròng của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, biên lợi nhuận ròng là -171.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -438.86.

Biên lợi nhuận gộp của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, biên lợi nhuận gộp là 80.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioLine RX Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioLine RX Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.