tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ballard Power Systems Inc

BLDP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.030USD
+0.050+1.68%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
913.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BLDP

Theo dõi tình hình tài chính của Ballard Power Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ballard Power Systems Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/25.71M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
99.37M
42.50%
EPS(YoY)
-0.30
72.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.09%-0.04
62.45%-0.06
86.36%-0.09
22.94%-0.08
49.15%-0.07
9.50%-0.16
-227.50%-0.68
-4.30%-0.11
-21.50%-0.14
-48.55%-0.17
-45.39%-0.21
---0.10
---0.11
---0.12
---0.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.20%19.42M
37.19%33.64M
120.26%32.50M
11.49%17.84M
6.48%15.39M
-46.86%24.52M
-45.47%14.76M
4.50%16.00M
9.13%14.45M
148.89%46.14M
26.79%27.06M
-26.84%15.31M
-37.08%13.24M
-49.49%18.54M
-15.37%21.34M
-16.14%20.93M
19.46%21.05M
28.39%36.70M
-1.58%25.22M
-3.32%24.96M
Lợi nhuận ròng
45.85%-11.39M
62.28%-17.53M
86.31%-28.07M
22.83%-24.28M
49.06%-21.04M
9.32%-46.47M
-228.27%-205.02M
-4.55%-31.46M
-21.74%-41.29M
-48.86%-51.25M
-45.64%-62.45M
46.06%-30.10M
16.03%-33.92M
21.46%-34.43M
-39.00%-42.88M
-154.60%-55.79M
-129.02%-40.40M
-198.46%-43.83M
-162.41%-30.85M
-91.68%-21.91M
Biên lợi nhuận ròng
57.09%-58.66%
72.51%-52.10%
93.77%-86.37%
30.78%-136.08%
51.89%-136.70%
-392.87%-189.52%
-980.25%-1386.09%
-6.72%-196.61%
-16.19%-284.15%
66.54%-38.45%
36.14%-128.31%
---184.23%
---244.57%
---114.92%
---200.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
160.68%14.23%
226.00%16.58%
127.42%15.27%
73.83%-8.38%
37.43%-23.45%
40.92%-13.16%
-426.44%-55.68%
-54.10%-32.02%
11.71%-37.47%
32.65%-22.28%
52.63%-10.58%
---20.78%
---42.44%
---33.08%
---22.33%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.66%3.16%
5.55%3.24%
-4.17%3.18%
17.45%3.22%
10.91%3.07%
85.07%3.07%
103.48%3.31%
130.38%2.75%
125.54%2.77%
31.68%1.66%
33.50%1.63%
--1.19%
--1.23%
--1.26%
--1.22%
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.20%19.42M
37.19%33.64M
120.26%32.50M
11.49%17.84M
6.48%15.39M
-46.86%24.52M
-45.47%14.76M
4.50%16.00M
9.13%14.45M
148.89%46.14M
26.79%27.06M
-26.84%15.31M
-37.08%13.24M
-49.49%18.54M
-15.37%21.34M
-16.14%20.93M
19.46%21.05M
28.39%36.70M
-1.58%25.22M
-3.32%24.96M
Lợi nhuận hoạt động
55.33%-13.07M
65.56%-12.00M
73.96%-12.32M
32.79%-27.60M
30.25%-29.27M
7.11%-34.83M
-29.04%-47.30M
-4.54%-41.06M
-3.70%-41.96M
-24.17%-37.50M
9.83%-36.66M
0.68%-39.28M
-31.68%-40.46M
-15.21%-30.20M
-72.08%-40.65M
-94.28%-39.55M
-103.21%-30.73M
-84.36%-26.21M
-172.96%-23.63M
-129.00%-20.36M
Lợi nhuận ròng
45.85%-11.39M
62.28%-17.53M
86.31%-28.07M
22.83%-24.28M
49.06%-21.04M
9.32%-46.47M
-228.27%-205.02M
-4.55%-31.46M
-21.74%-41.29M
-48.86%-51.25M
-45.64%-62.45M
46.06%-30.10M
16.03%-33.92M
21.46%-34.43M
-39.00%-42.88M
-154.60%-55.79M
-129.02%-40.40M
-198.46%-43.83M
-162.41%-30.85M
-91.68%-21.91M
Tài sản ngắn hạn
-13.51%583.88M
-13.94%601.43M
-16.03%623.45M
-17.95%647.32M
-18.35%675.12M
-19.18%698.88M
-18.24%742.47M
-16.01%788.95M
-15.91%826.84M
-15.92%864.74M
-15.25%908.12M
-16.19%939.36M
-16.86%983.23M
-16.33%1.03B
-18.97%1.07B
-16.69%1.12B
-13.02%1.18B
43.88%1.23B
196.93%1.32B
430.16%1.35B
Tổng nợ ngắn hạn
-27.24%54.56M
-19.31%60.99M
-9.22%74.81M
-3.89%69.54M
5.78%74.99M
7.08%75.59M
14.06%82.41M
6.36%72.35M
2.71%70.89M
-3.53%70.59M
-2.64%72.26M
-7.98%68.03M
-10.37%69.02M
-12.01%73.17M
17.42%74.21M
30.59%73.92M
47.42%77.01M
59.64%83.16M
29.16%63.20M
1.61%56.61M
Tổng tài sản
-12.36%663.10M
-12.21%682.39M
-14.44%710.46M
-27.93%735.86M
-27.97%756.61M
-27.86%777.31M
-26.36%830.40M
-13.39%1.02B
-13.20%1.05B
-13.59%1.08B
-12.47%1.13B
-11.55%1.18B
-12.98%1.21B
-13.45%1.25B
-10.93%1.29B
-9.29%1.33B
-6.23%1.39B
47.70%1.44B
155.34%1.45B
295.25%1.47B
Tổng các khoản nợ
-17.16%85.15M
-11.37%92.46M
-6.54%103.64M
0.96%99.91M
4.05%102.79M
20.84%104.32M
24.19%110.89M
22.14%98.96M
19.06%98.79M
-2.09%86.33M
-10.06%89.29M
-19.91%81.02M
-20.58%82.98M
-21.79%88.17M
17.18%99.28M
27.70%101.16M
40.39%104.48M
50.88%112.73M
19.08%84.73M
0.22%79.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.60%577.95M
-12.34%589.93M
-15.66%606.82M
-31.04%635.95M
-31.29%653.82M
-32.10%672.99M
-30.71%719.51M
-16.01%922.13M
-15.58%951.60M
-14.47%991.22M
-12.67%1.04B
-10.87%1.10B
-12.36%1.13B
-12.75%1.16B
-12.68%1.19B
-11.40%1.23B
-8.69%1.29B
47.43%1.33B
174.92%1.36B
374.92%1.39B
Thu nhập hoạt động ròng
67.99%-7.81M
146.83%11.43M
20.08%-22.86M
42.07%-20.34M
-22.06%-24.40M
-33.06%-24.41M
-30.08%-28.60M
-26.78%-35.10M
45.31%-19.99M
13.42%-18.34M
27.49%-21.98M
28.97%-27.69M
12.31%-36.55M
33.67%-21.18M
-86.19%-30.32M
-119.17%-38.98M
-164.99%-41.69M
-379.49%-31.94M
-43.78%-16.28M
-19.84%-17.79M
Đầu tư ròng
48.96%-1.40M
-59.41%-9.73M
90.05%-1.43M
-7.75%-7.05M
71.29%-2.73M
43.73%-6.10M
-28.04%-14.33M
66.82%-6.54M
23.89%-9.53M
45.94%-10.85M
27.63%-11.19M
25.06%-19.72M
8.71%-12.52M
69.67%-20.06M
-315.19%-15.47M
-234.14%-26.32M
-107.04%-13.71M
-747.97%-66.14M
57.98%-3.73M
20.24%-7.88M
Tài chính thuần
-20.61%-831.00K
-143.34%-358.00K
14.45%-740.00K
0.13%-797.00K
0.58%-689.00K
174.89%826.00K
1.48%-865.00K
12.50%-798.00K
11.72%-693.00K
-34.02%-1.10M
-31.83%-878.00K
-55.37%-912.00K
-137.88%-785.00K
-76.23%-823.00K
-4.72%-666.00K
-178.20%-587.00K
-100.06%-330.00K
-100.11%-467.00K
-100.30%-636.00K
-101.58%-211.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tổng doanh thu đạt 99.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.73M.

Tài sản ngắn hạn của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 601.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.94.

Tổng tài sản của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ballard Power Systems Inc là 682.39M, bao gồm 601.43M tài sản ngắn hạn và 80.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Ballard Power Systems Inc là 92.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ballard Power Systems Inc là 589.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ballard Power Systems Inc là -81.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.85.

Giá trị đầu tư ròng của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Ballard Power Systems Inc là -20.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ballard Power Systems Inc là -2.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.04.

Thu nhập ròng của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, lợi nhuận ròng là -90.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.96.

Biên lợi nhuận ròng của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là -91.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.28.

Biên lợi nhuận gộp của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 5.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ballard Power Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ballard Power Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -81.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.