tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioVie Inc

BIVI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
12.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BIVI

Theo dõi tình hình tài chính của BioVie Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
12.29M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.79
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-17.91M
ROE
-106.67%
ROA
-94.45%

Ngày công bố lợi nhuận của BioVie Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.06%-0.71
53.63%-0.70
83.17%-0.77
85.94%-0.98
76.77%-1.88
92.46%-1.51
79.31%-4.55
76.00%-7.00
67.82%-8.08
53.06%-19.99
56.27%-22.01
---29.15
---25.11
---42.58
---50.33
---3.83
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-61.80%-5.65M
-89.01%-5.27M
15.19%-6.07M
-14.61%-5.13M
29.38%-3.49M
68.86%-2.79M
14.81%-7.16M
58.20%-4.48M
45.78%-4.94M
40.47%-8.95M
46.44%-8.40M
-2.83%-10.71M
-12.65%-9.11M
-113.63%-15.04M
-189.73%-15.69M
-87.98%-10.42M
93.85%-8.09M
-135.25%-7.04M
-77.07%-5.41M
88.02%-5.54M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-69.82%15.63%
-44.60%22.62%
-17.62%25.16%
68.83%47.44%
--51.80%
--40.83%
--30.54%
--28.10%
--55.67%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-77.17%-6.11M
-77.16%-5.51M
18.94%-5.93M
-41.98%-5.28M
27.98%-3.45M
59.82%-3.11M
16.68%-7.32M
65.78%-3.72M
56.36%-4.79M
43.83%-7.74M
23.61%-8.78M
-23.11%-10.88M
-18.13%-10.98M
-139.61%-13.77M
-72.46%-11.49M
-59.26%-8.83M
92.94%-9.29M
-91.53%-5.75M
-117.57%-6.67M
-1334.31%-5.55M
Lợi nhuận ròng
-61.80%-5.65M
-89.01%-5.27M
15.19%-6.07M
-14.61%-5.13M
29.38%-3.49M
68.86%-2.79M
14.81%-7.16M
58.20%-4.48M
45.78%-4.94M
40.47%-8.95M
46.44%-8.40M
-2.83%-10.71M
-12.65%-9.11M
-113.63%-15.04M
-189.73%-15.69M
-87.98%-10.42M
93.85%-8.09M
-135.25%-7.04M
-77.07%-5.41M
88.02%-5.54M
Tài sản ngắn hạn
-34.09%13.64M
-28.84%16.88M
-11.71%21.79M
29.18%26.03M
-13.93%20.70M
-22.33%23.72M
20.04%24.68M
-11.48%20.15M
-29.36%24.05M
-30.67%30.54M
-55.29%20.56M
5.44%22.76M
81.27%34.04M
77.67%44.05M
50.56%45.99M
4.84%21.59M
307.80%18.78M
117.58%24.79M
156.62%30.55M
55.45%20.59M
Tổng nợ ngắn hạn
66.86%3.80M
-33.49%1.69M
106.31%3.01M
-75.95%1.64M
-75.68%2.27M
-79.60%2.55M
-89.58%1.46M
-48.24%6.84M
-35.48%9.35M
-22.02%12.48M
79.32%13.98M
222.59%13.21M
247.66%14.49M
270.70%16.00M
78.89%7.80M
225.04%4.10M
318.43%4.17M
202.25%4.32M
1251.76%4.36M
520.17%1.26M
Tổng tài sản
-33.91%14.25M
-28.98%17.51M
-12.42%22.50M
26.28%26.82M
-14.46%21.56M
-22.39%24.66M
19.56%25.69M
-10.62%21.24M
-28.19%25.21M
-29.68%31.77M
-54.46%21.49M
3.94%23.76M
74.52%35.10M
72.53%45.18M
48.06%47.19M
4.01%22.86M
232.65%20.11M
103.12%26.19M
136.81%31.87M
47.89%21.98M
Tổng các khoản nợ
56.07%3.98M
-32.90%1.91M
82.76%3.24M
-73.52%1.90M
-73.71%2.55M
-77.88%2.84M
-87.34%1.77M
-55.77%7.17M
-50.91%9.70M
-45.25%12.85M
-33.73%14.00M
-4.06%16.21M
20.19%19.76M
44.54%23.46M
33.63%21.12M
868.98%16.90M
1550.35%16.44M
988.82%16.23M
4006.83%15.81M
556.40%1.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.98%10.27M
-28.46%15.61M
-19.47%19.27M
77.16%24.92M
22.61%19.01M
15.28%21.82M
219.34%23.92M
86.37%14.07M
1.08%15.51M
-12.86%18.93M
-71.26%7.49M
26.62%7.55M
317.88%15.34M
118.17%21.72M
62.27%26.07M
-70.54%5.96M
-27.31%3.67M
-12.69%9.95M
22.87%16.07M
38.63%20.23M
Thu nhập hoạt động ròng
26.50%-4.12M
-493.67%-7.44M
48.31%-4.44M
15.52%-3.02M
-39.96%-5.61M
78.58%-1.25M
-45.26%-8.58M
70.60%-3.58M
64.50%-4.01M
50.14%-5.85M
26.21%-5.91M
-32.07%-12.18M
-92.45%-11.29M
-99.42%-11.74M
-70.18%-8.01M
-263.77%-9.22M
16.31%-5.87M
-465.03%-5.88M
-256.71%-4.71M
-133.86%-2.53M
Đầu tư ròng
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--14.53M
---1.80M
---12.50M
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
4440.40%10.46M
100.00%0.00
-100.00%0.00
163.45%12.97M
59.45%-240.94K
-297.09%-2.50M
63.54%15.98M
-84.87%4.92M
-105.03%-594.16K
--1.27M
--9.77M
122.64%32.53M
-36.20%11.81M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--14.61M
29.97%18.51M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, tài sản ngắn hạn là 13.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.09.

Tổng tài sản của BioVie Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioVie Inc là 14.25M, bao gồm 13.64M tài sản ngắn hạn và 608.30K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, tổng nghĩa vụ của BioVie Inc là 3.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BioVie Inc là 10.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.98.

Thu nhập hoạt động thuần của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioVie Inc là -22.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.

Giá trị huy động vốn ròng của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, giá trị huy động vốn ròng của BioVie Inc là 10.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.82.

Thu nhập ròng của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, lợi nhuận ròng là -22.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -151.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -123.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BioVie Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.