tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bilibili Inc

BILI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.200USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
5.46BVốn hóa
33.13P/E TTM

BILI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bilibili Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2020Q1
FY2017Q4
FY2016Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
38.25%266.94M
-7.72%284.17M
13.07%277.05M
104.81%180.36M
116.87%193.09M
--307.95M
--245.04M
--88.06M
--89.04M
--40.61M
735.72%28.43M
--3.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---75.76M
85.81%-8.15M
---57.48M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--48.26M
146.34%17.47M
--7.09M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---173.17K
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.57M
-65.97%921.11K
--2.71M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--51.02M
0.84%14.40M
--14.29M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--19.41M
57.78%-3.13M
---7.41M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---10.22M
58.42%-5.43M
---13.05M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.09M
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.46M
-69.88%7.14M
--23.70M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
38.25%266.94M
-7.72%284.17M
13.07%277.05M
104.81%180.36M
116.87%193.09M
--307.95M
--245.04M
--88.06M
--89.04M
--40.61M
735.72%28.43M
--3.40M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--39.86M
195.49%35.25M
--11.93M
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--39.86M
195.49%35.25M
--11.93M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--9.40M
617.39%9.00M
--1.25M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--30.46M
145.91%26.25M
--10.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---127.45K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---105.90M
9536.07%70.50M
---747.08K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---145.89M
378.11%35.25M
---12.67M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--26.56M
125.90%253.23K
---977.68K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.00M
246.24%1.43M
---977.68K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--140.67
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.18M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--26.56M
125.90%253.23K
---977.68K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--698.12M
-0.15%62.81M
--62.90M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
38.25%266.94M
----
----
----
--193.09M
----
----
----
----
---72.79M
918.13%58.39M
---7.14M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.93M
-278.06%-5.55M
--3.11M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--625.33M
117.32%121.20M
--55.77M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--749.23K
20.05%-6.82M
---8.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bilibili Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bilibili Inc đã tạo ra 1.04B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bilibili Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bilibili Inc đã tăng 25.11% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Bilibili Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Bilibili Inc đã chi 265.16M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bilibili Inc đã thay đổi như thế nào?

Bilibili Inc đã sử dụng 593.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BILI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Bilibili Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 771.97M, phản ánh sự thay đổi 31.49% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.