tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

B&G Foods Inc

BGS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.880USD
-0.160-5.26%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
234.48MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)2.880USD0.000

Tình hình tài chính của BGS

Theo dõi tình hình tài chính của B&G Foods Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
234.48M
Cổ tức TTM
0.76
P/E TTM
-3.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.96
Doanh thu
1.83B
Lợi nhuận ròng
-251.25M
ROE
-16.83%
ROA
-2.66%

Ngày công bố lợi nhuận của B&G Foods Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/0.07
Doanh thu / Dự báo
383.27M/395.95M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
59.92%-0.05
-3946.16%-0.41
93.25%-0.19
-353.78%-0.24
-345.72%-0.12
102.06%0.01
-8679.94%-2.81
108.48%0.09
-65.91%0.05
-1175.30%-0.51
-90.34%0.03
---1.11
--0.15
--0.05
--0.34
---0.51
----
----
----
----
Doanh thu
-9.70%383.27M
-3.87%408.94M
-2.18%539.56M
-4.72%439.30M
-4.54%424.43M
-10.48%425.40M
-4.59%551.57M
-8.29%461.07M
-5.33%444.59M
-7.15%475.22M
-7.24%578.13M
-4.86%502.73M
-1.95%469.64M
-3.87%511.81M
9.00%623.23M
2.61%528.40M
3.14%478.96M
5.40%532.41M
12.06%571.79M
3.87%514.97M
Lợi nhuận ròng
59.26%-3.98M
-3997.49%-32.54M
93.18%-15.18M
-356.46%-19.14M
-348.15%-9.77M
102.08%835.00K
-8737.44%-222.41M
109.02%7.46M
-62.68%3.94M
-1278.30%-40.24M
-89.40%2.58M
-38.87%-82.74M
4022.27%10.55M
-85.56%3.42M
604.90%24.30M
-387.19%-59.58M
-98.96%256.00K
-11.99%23.66M
-139.54%-4.81M
-55.68%20.75M
Biên lợi nhuận ròng
54.89%-1.04%
-4154.52%-7.96%
93.02%-2.81%
-369.17%-4.36%
-359.94%-2.30%
102.32%0.20%
-9153.42%-40.32%
109.84%1.62%
-60.58%0.89%
-1369.04%-8.47%
-88.58%0.45%
---16.46%
--2.25%
--0.67%
--3.90%
---2.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.67%19.61%
-7.56%18.47%
5.98%21.82%
1.39%21.38%
-1.34%19.29%
-8.52%19.98%
-0.85%20.59%
-2.41%21.09%
-5.40%19.55%
2.54%21.84%
7.11%20.77%
--21.61%
--20.67%
--21.30%
--19.39%
--17.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.77%75.08%
4.10%70.70%
1.90%68.79%
13.14%68.85%
11.05%67.78%
12.01%67.92%
14.22%67.51%
-3.16%60.86%
0.97%61.04%
-0.38%60.64%
-5.08%59.10%
--62.84%
--60.45%
--60.87%
--62.26%
--60.78%
----
----
----
----
Doanh thu
-9.70%383.27M
-3.87%408.94M
-2.18%539.56M
-4.72%439.30M
-4.54%424.43M
-10.48%425.40M
-4.59%551.57M
-8.29%461.07M
-5.33%444.59M
-7.15%475.22M
-7.24%578.13M
-4.86%502.73M
-1.95%469.64M
-3.87%511.81M
9.00%623.23M
2.61%528.40M
3.14%478.96M
5.40%532.41M
12.06%571.79M
3.87%514.97M
Lợi nhuận hoạt động
10.62%44.32M
-13.57%35.57M
-1.49%67.38M
0.90%52.64M
-12.25%40.06M
-27.54%41.15M
63.11%68.39M
-16.88%52.17M
-9.26%45.65M
-10.59%56.79M
-42.03%41.93M
8.73%62.76M
57.63%50.31M
49.37%63.52M
69.53%72.34M
-4.58%57.72M
-49.84%31.92M
-42.85%42.52M
-1.48%42.67M
-31.18%60.49M
Lợi nhuận ròng
59.26%-3.98M
-3997.49%-32.54M
93.18%-15.18M
-356.46%-19.14M
-348.15%-9.77M
102.08%835.00K
-8737.44%-222.41M
109.02%7.46M
-62.68%3.94M
-1278.30%-40.24M
-89.40%2.58M
-38.87%-82.74M
4022.27%10.55M
-85.56%3.42M
604.90%24.30M
-387.19%-59.58M
-98.96%256.00K
-11.99%23.66M
-139.54%-4.81M
-55.68%20.75M
Tài sản ngắn hạn
58.29%1.21B
-11.16%673.61M
-5.33%739.82M
-7.44%816.86M
-4.27%762.59M
-3.45%758.26M
-2.66%781.44M
-31.09%882.51M
-12.90%796.58M
-16.17%785.32M
-21.20%802.82M
11.42%1.28B
-0.24%914.56M
8.95%936.85M
22.09%1.02B
23.23%1.15B
22.20%916.76M
17.89%859.87M
13.18%834.46M
23.94%932.78M
Tổng nợ ngắn hạn
187.49%747.00M
-1.51%225.19M
-5.92%222.84M
-52.59%254.88M
-46.97%259.83M
-6.38%228.65M
-9.74%236.87M
-36.22%537.63M
111.94%489.97M
5.87%244.24M
-3.36%262.42M
140.12%842.93M
-17.45%231.18M
-7.11%230.68M
11.15%271.53M
17.23%351.05M
28.23%280.06M
19.64%248.34M
-0.56%244.29M
1.77%299.46M
Tổng tài sản
14.39%3.36B
-3.98%2.84B
-5.32%2.83B
-13.92%2.94B
-12.37%2.94B
-12.10%2.95B
-13.55%2.99B
-13.61%3.42B
-9.87%3.35B
-10.44%3.36B
-9.85%3.46B
-0.67%3.96B
-5.06%3.72B
-2.26%3.75B
0.34%3.84B
0.95%3.98B
4.13%3.92B
2.62%3.84B
1.62%3.83B
20.35%3.95B
Tổng các khoản nợ
21.72%2.96B
-0.32%2.43B
-3.54%2.38B
-7.18%2.47B
-5.84%2.44B
-5.37%2.44B
-6.03%2.47B
-14.54%2.66B
-9.32%2.59B
-10.77%2.58B
-11.62%2.63B
-0.82%3.12B
-4.18%2.85B
-1.19%2.89B
2.24%2.97B
0.85%3.14B
1.95%2.98B
0.85%2.93B
-0.93%2.91B
27.92%3.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.21%395.07M
-21.38%403.40M
-13.70%452.93M
-37.68%470.74M
-34.45%501.43M
-34.32%513.09M
-37.18%524.81M
-10.15%755.31M
-11.70%765.01M
-9.35%781.22M
-3.77%835.46M
-0.11%840.64M
-7.85%866.36M
-5.71%861.82M
-5.66%868.17M
1.32%841.57M
11.71%940.18M
8.73%913.97M
10.62%920.25M
-1.51%830.62M
Thu nhập hoạt động ròng
93.18%34.43M
-55.28%23.59M
18.79%95.45M
-1654.81%-64.62M
57.89%17.82M
50.18%52.74M
-12.74%80.35M
-82.17%4.16M
-82.04%11.29M
-49.48%35.12M
69.35%92.08M
133.51%23.30M
1631.43%62.85M
175.56%69.53M
-32.95%54.37M
-30.76%-69.53M
-110.27%-4.10M
-3.03%25.23M
64.91%81.09M
-278.15%-53.18M
Đầu tư ròng
-280.60%-7.93M
-397.11%-51.39M
10.57%-7.76M
1196.67%53.02M
171.87%4.39M
-28.28%-10.34M
-118.51%-8.68M
21.84%-4.83M
7.59%-6.11M
-116.96%-8.06M
1063.76%46.89M
-46.59%-6.19M
80.11%-6.61M
1393.40%47.51M
58.76%-4.87M
62.85%-4.22M
-318.66%-33.24M
127.08%3.18M
97.85%-11.80M
-75.55%-11.36M
Tài chính thuần
1774.61%500.76M
213.53%36.22M
-22.49%-92.45M
22.24%18.43M
-324.52%-29.90M
-24.96%-31.90M
83.52%-75.47M
-94.98%15.08M
85.79%-7.04M
79.82%-25.53M
-614.46%-457.95M
230.12%300.33M
-226.43%-49.58M
-509.41%-126.48M
-2.21%-64.10M
77.17%90.98M
211.96%39.22M
11.49%-20.75M
-112.66%-62.71M
149.29%51.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tổng doanh thu đạt 1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.93B.

Tài sản ngắn hạn của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tài sản ngắn hạn là 739.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.33.

Tổng tài sản của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của B&G Foods Inc là 2.83B, bao gồm 739.82M tài sản ngắn hạn và 2.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tổng nghĩa vụ của B&G Foods Inc là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tổng vốn chủ sở hữu của B&G Foods Inc là 452.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.70.

Thu nhập hoạt động thuần của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của B&G Foods Inc là 201.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.82.

Giá trị đầu tư ròng của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, giá trị đầu tư ròng của B&G Foods Inc là 39.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 242.01.

Giá trị huy động vốn ròng của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, giá trị huy động vốn ròng của B&G Foods Inc là -135.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.94.

Thu nhập ròng của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, lợi nhuận ròng là -43.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.78.

Biên lợi nhuận ròng của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.54.

Biên lợi nhuận gộp của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 68.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của B&G Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của B&G Foods Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 201.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.