Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BGM Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
133.90%683.65K
-364.90%-2.02M
670.31%2.56M
-91.01%761.20K
-110.72%-449.00K
190.55%8.47M
-56.81%4.19M
---9.35M
--9.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-950.43%-19.39M
78.44%-1.85M
-25.17%328.78K
-866.76%-8.56M
75.98%439.38K
29.41%1.12M
-88.88%249.68K
--862.82K
--2.25M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
78.18%1.22M
-27.21%682.46K
170.01%554.77K
37.39%937.60K
-62.11%205.46K
11.74%682.46K
-8.18%542.21K
--610.74K
--590.49K
Thuế hoãn lại
1283.76%4.81M
-695.06%-406.25K
-100.44%-600.00
-36.54%68.27K
64.45%135.27K
1165.47%107.58K
327.92%82.26K
---10.10K
---36.09K
Các mục phi tiền mặt khác
1923.77%608.65K
-24.55%30.07K
-272.40%-710.72K
-89.78%39.86K
477.07%412.26K
259.33%389.86K
-127.95%-109.33K
---244.69K
--391.24K
Thay đổi trong vốn lưu động
47.20%-1.36M
-201.32%-2.57M
335.65%3.36M
-59.66%2.54M
-157.78%-1.42M
161.75%6.29M
-62.15%2.46M
---10.18M
--6.51M
-Thay đổi các khoản phải thu
125.80%566.88K
-106.77%-2.20M
293.07%3.53M
-113.19%-1.06M
-206.63%-1.83M
187.37%8.06M
-81.12%1.71M
---9.23M
--9.07M
-Thay đổi hàng tồn kho
1019.49%2.03M
-104.03%-220.42K
156.99%1.18M
97.87%5.47M
-286.61%-2.07M
263.29%2.77M
25.10%-535.18K
--761.36K
---714.55K
-Thay đổi chi phí trả trước
-47.38%-755.25K
-373.38%-512.46K
46.36%446.98K
130.59%187.46K
-53.35%305.40K
-135.99%-612.80K
209.79%654.67K
---259.67K
---596.31K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-4797.73%-17.64M
-29.53%375.46K
-332.53%-16.30K
79.54%532.77K
58.72%7.01K
541.71%296.75K
100.53%4.42K
---67.18K
---830.31K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
1725.91%20.77M
-3397.14%-1.28M
-115.80%-229.21K
97.54%-36.52K
404.90%1.45M
-10.37%-1.49M
-11.71%287.35K
---1.35M
--325.47K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-1908.18%-365.52K
101.44%20.21K
-138.64%-688.46K
47.74%-1.41M
213.31%1.78M
-466.17%-2.69M
148.52%568.68K
---474.98K
---1.17M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
133.90%683.65K
-364.90%-2.02M
670.31%2.56M
-91.01%761.20K
-110.72%-449.00K
190.55%8.47M
-56.81%4.19M
---9.35M
--9.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-49.13%548.52K
5368.84%1.08M
-64.83%786.55K
93.09%-20.46K
-37.10%2.24M
-112.15%-296.31K
236.90%3.56M
--2.44M
--1.06M
Chi phí vốn
-49.13%548.52K
--1.08M
-64.83%786.55K
----
-37.10%2.24M
-42.84%1.39M
236.90%3.56M
--2.44M
--1.06M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--548.52K
----
124.55%786.55K
----
-90.15%350.27K
-113.25%-322.99K
237.47%3.56M
--2.44M
--1.05M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
5368.84%1.08M
----
-176.69%-20.46K
--1.89M
222258.33%26.68K
-100.00%0.00
--12.00
--1.80K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
343.17%2.42M
284.38%546.41K
----
--142.16K
----
----
----
---706.66K
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-49.35%1.72M
440.03%3.40M
--1.46M
---1.00M
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--30.37K
---20.03M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
80.90%-498.87K
-59.27%-2.61M
293.82%55.57K
-1303.15%-1.64M
-124.53%-28.67K
---116.90K
--116.90K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
1109.71%3.10M
110.33%255.97K
132.12%727.44K
-1480.98%-2.48M
34.13%-2.26M
105.76%179.41K
83.69%-3.44M
---3.11M
---21.09M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-85835.71%-4.74M
69.21%-5.52K
83.25%-486.21K
99.80%-17.93K
-192.48%-2.90M
-297.18%-9.08M
-83.81%3.14M
--4.60M
--19.39M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-85835.71%-4.74M
92.60%-5.52K
56.42%-486.21K
99.18%-74.64K
-135.54%-1.12M
-293.08%-9.08M
168.58%3.14M
--4.70M
---4.58M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
---97.80K
--23.97M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
--0.00
--1.79M
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-85835.71%-4.74M
69.21%-5.52K
83.25%-486.21K
99.80%-17.93K
-192.48%-2.90M
-297.18%-9.08M
-83.81%3.14M
--4.60M
--19.39M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
3.39%10.70M
6.50%10.35M
-50.09%7.48M
-41.71%9.71M
18.81%14.98M
-17.95%16.67M
6.24%12.61M
--20.31M
--11.87M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-65.91%-876.11K
76.40%-528.08K
154.50%2.87M
-32.65%-2.24M
-229.71%-5.26M
78.10%-1.69M
-51.94%4.06M
---7.71M
--8.45M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-92.95%87.33K
345.81%1.24M
-80.92%67.17K
59.94%-503.60K
106.05%352.15K
-903.27%-1.26M
-61.63%170.91K
--156.48K
--445.42K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
0.03%9.82M
31.31%9.82M
6.50%10.35M
-50.09%7.48M
-41.71%9.71M
18.81%14.98M
-17.95%16.67M
--12.61M
--20.31M
Dòng tiền tự do
104.37%135.13K
-506.55%-3.09M
166.07%1.77M
-89.24%761.20K
-524.95%-2.69M
160.00%7.07M
-92.69%631.87K
---11.79M
--8.64M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
BGM Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
BGM Group Ltd đã tạo ra -2.37M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của BGM Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của BGM Group Ltd đã tăng -535.92% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
BGM Group Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
BGM Group Ltd đã chi 1.69M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của BGM Group Ltd đã thay đổi như thế nào?
BGM Group Ltd đã sử dụng 2.62M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BGM?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của BGM Group Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -4.06M, phản ánh sự thay đổi -424.53% so với năm trước.