tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BGM Group Ltd

BGM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.266USD
-0.014-5.00%
Giờ giao dịch 08/20, 10:49ET
53.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

BGM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của BGM Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-40.39%10.81M
-42.65%14.54M
-19.08%18.14M
185.54%25.36M
56.57%22.42M
-24.21%8.88M
36.80%14.32M
-70.94%11.72M
--10.47M
--40.31M
158.29%11.87M
311.06%11.81M
--4.59M
--2.87M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
0.02%9.82M
-6.71%9.65M
31.31%9.82M
16.51%10.35M
-47.79%7.48M
-24.21%8.88M
36.80%14.32M
-42.32%11.72M
--10.47M
--20.31M
158.29%11.87M
311.06%11.81M
--4.59M
--2.87M
-Đầu tư ngắn hạn
-88.05%994.89K
-67.42%4.89M
-44.30%8.32M
--15.01M
--14.94M
----
----
----
----
--20.00M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
195.24%17.05M
518.06%16.83M
-5.44%5.77M
-49.34%2.72M
79.56%6.11M
-55.21%5.38M
-74.72%3.40M
196.72%12.00M
--13.46M
--4.05M
105.67%12.63M
-17.52%6.60M
--6.14M
--8.01M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
175.64%4.25M
669.84%5.52M
-21.89%1.54M
-54.70%717.40K
142.32%1.98M
434.72%1.58M
-52.96%815.33K
73.72%296.19K
--1.73M
--170.50K
85.25%1.12M
-24.43%2.97M
--603.76K
--3.93M
-Khoản vay phải thu
-12.74%2.91M
20.55%2.26M
-19.22%3.34M
-50.52%1.88M
59.77%4.13M
-67.61%3.79M
-77.94%2.59M
202.13%11.71M
--11.72M
--3.88M
109.95%11.50M
-12.09%3.59M
--5.48M
--4.08M
-Các khoản phải thu khác
4669.40%9.18M
6387.86%8.41M
--192.39K
--129.61K
----
----
----
----
----
----
-79.15%12.50K
--49.69K
--59.95K
----
Hàng tồn kho
298.11%20.10M
90.27%8.85M
1.17%5.05M
-57.32%4.65M
-43.79%4.99M
-18.50%10.90M
-28.94%8.88M
4.36%13.37M
--12.50M
--12.81M
-4.22%11.99M
-10.84%10.47M
--12.52M
--11.75M
Chi phí trả trước
345.13%3.58M
355.52%2.72M
13.51%803.92K
-37.04%596.89K
-41.71%708.25K
26.68%948.07K
-12.01%1.22M
-32.36%748.37K
--1.38M
--1.11M
-48.66%491.83K
-33.74%1.73M
--958.00K
--2.61M
Tài sản ngắn hạn khác
--870.00
--113.00
-100.00%0.00
----
-87.09%286.56K
-80.79%979.05K
-13.51%2.22M
2111.38%5.10M
--2.57M
--230.51K
-29.05%534.94K
222.52%864.95K
--753.98K
--268.18K
Tổng tài sản ngắn hạn
73.15%51.55M
28.85%42.94M
-13.74%29.77M
23.07%33.33M
14.91%34.51M
-36.93%27.08M
-25.59%30.03M
-26.61%42.94M
--40.37M
--58.51M
50.25%37.52M
23.45%31.48M
--24.97M
--25.50M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
5.76%15.07M
17.91%14.69M
--14.25M
15.37%12.45M
----
0.22%10.80M
11.18%10.27M
28.22%10.77M
--9.24M
--8.40M
-0.03%7.66M
-13.02%7.52M
--7.67M
--8.65M
-Tài sản cố định
18.23%45.36M
38.48%48.82M
1237.75%38.36M
--35.26M
--2.87M
----
----
----
----
----
7.60%28.44M
-3.79%26.96M
--26.43M
--28.03M
-Khấu hao lũy kế
25.60%30.28M
49.72%34.14M
--24.11M
--22.80M
----
----
----
----
----
----
10.72%20.78M
0.33%19.44M
--18.77M
--19.38M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.14%4.49M
34.15%4.59M
32.59%4.54M
-7.10%3.42M
98.25%3.42M
93.76%3.68M
-10.43%1.73M
-1.39%1.90M
--1.93M
--1.93M
2.59%1.88M
-7.35%1.83M
--1.83M
--1.98M
Chi phí trả trước dài hạn
----
0.60%644.85K
4.12%660.57K
-69.38%641.01K
-68.61%634.44K
-47.42%2.09M
-9.91%2.02M
--3.98M
--2.24M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-66.46%363.88K
939.18%6.78M
68.17%1.09M
-72.25%652.50K
-73.20%645.22K
-48.01%2.35M
-15.82%2.41M
639.33%4.52M
--2.86M
--611.78K
108.41%540.58K
-10.75%228.71K
--259.38K
--256.27K
Tổng tài sản dài hạn
35.22%31.42M
76.73%29.21M
397.02%23.23M
-55.52%16.53M
-86.45%4.67M
-0.15%37.15M
-1.42%34.49M
222.56%37.21M
--34.99M
--11.54M
3.18%10.63M
-11.34%10.07M
--10.30M
--11.35M
Tổng tài sản
718.46%433.81M
316.02%207.39M
3.41%53.00M
-22.39%49.85M
-20.56%51.26M
-19.86%64.23M
-14.37%64.53M
14.43%80.15M
--75.35M
--70.04M
36.51%48.14M
12.73%41.55M
--35.27M
--36.85M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-41.45%1.67M
--1.90M
--2.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.62M
--1.60M
-100.00%0.00
----
-71.31%479.71K
-95.33%598.84K
-78.74%1.67M
320.53%12.83M
--7.87M
--3.05M
49.89%7.35M
52.70%7.05M
--4.90M
--4.62M
-Nợ ngắn hạn
--1.62M
--1.60M
-100.00%0.00
----
-71.31%479.71K
-95.33%598.84K
-78.74%1.67M
320.53%12.83M
--7.87M
--3.05M
49.89%7.35M
52.70%7.05M
--4.90M
--4.62M
Nợ phải trả hoãn lại
466.85%3.22M
663.86%3.59M
-48.56%568.50K
-81.68%470.13K
63.01%1.11M
-26.14%2.57M
-75.95%677.96K
12.68%3.47M
--2.82M
--3.08M
69.18%3.90M
-54.36%629.51K
--2.30M
--1.38M
Nợ ngắn hạn khác
43.04%4.89M
1068.22%5.49M
209.47%3.42M
-81.68%470.13K
63.01%1.11M
-26.35%2.57M
-76.10%677.96K
12.33%3.48M
--2.84M
--3.10M
70.46%3.93M
-54.36%629.51K
--2.31M
--1.38M
Tổng nợ ngắn hạn
373.99%41.60M
398.71%23.59M
31.77%8.78M
-48.50%4.73M
-27.45%6.66M
-58.59%9.18M
-49.49%9.18M
67.42%22.17M
--18.17M
--13.24M
58.04%18.42M
9.58%13.77M
--11.66M
--12.56M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--79.31K
345.80%78.76K
-100.00%0.00
-62.96%17.67K
-66.12%24.57K
-39.73%47.70K
-31.68%72.54K
-22.22%79.14K
--106.18K
--101.75K
--155.72K
--59.29K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--79.31K
345.80%78.76K
-100.00%0.00
-62.96%17.67K
-66.12%24.57K
-39.73%47.70K
-31.68%72.54K
-22.22%79.14K
--106.18K
--101.75K
--155.72K
--59.29K
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
78.69%240.15K
29.05%237.87K
-39.43%134.39K
-31.11%184.33K
-28.41%221.88K
-30.75%267.55K
-23.23%309.94K
-30.22%386.34K
--403.75K
--553.68K
-25.73%722.14K
-31.56%789.27K
--972.34K
--1.15M
Nợ dài hạn khác
78.69%240.15K
29.05%237.87K
-39.43%134.39K
-31.11%184.33K
-28.41%221.88K
-30.75%267.55K
-23.23%309.94K
-30.22%386.34K
--403.75K
--553.68K
-25.73%722.14K
-31.56%789.27K
--972.34K
--1.15M
Tổng nợ dài hạn
137.71%319.46K
56.75%316.63K
-45.47%134.39K
-35.93%202.00K
-35.56%246.45K
-32.28%315.25K
-24.99%382.48K
-28.98%465.49K
--509.92K
--655.43K
-9.72%877.86K
-26.42%848.56K
--972.34K
--1.15M
Tổng các khoản nợ
370.43%41.92M
384.70%23.90M
29.01%8.91M
-48.08%4.93M
-27.78%6.91M
-58.05%9.50M
-48.82%9.56M
62.87%22.64M
--18.68M
--13.90M
52.82%19.30M
6.56%14.62M
--12.63M
--13.72M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
998.66%400.69M
386.59%177.46M
0.00%36.47M
0.00%36.47M
0.00%36.47M
0.05%36.47M
0.05%36.47M
-0.63%36.45M
--36.45M
--36.68M
0.00%12.30M
0.00%12.30M
--12.30M
--12.30M
Lợi nhuận giữ lại
-261.85%-12.33M
-28.70%6.75M
-15.93%7.62M
-45.35%9.47M
-51.37%9.06M
-1.72%17.34M
6.13%18.63M
5.31%17.64M
--17.55M
--16.75M
54.25%14.40M
59.06%13.19M
--9.33M
--8.29M
Vốn dự trữ
995.87%399.02M
385.14%176.64M
0.00%36.41M
0.00%36.41M
0.00%36.41M
0.05%36.41M
0.05%36.41M
-0.63%36.39M
--36.39M
--36.62M
0.00%12.25M
0.00%12.25M
--12.25M
--12.25M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
287.40%2.52M
16.66%-2.09M
50.97%-1.34M
-161.54%-2.51M
-33.77%-2.74M
-169.18%-960.40K
-338.73%-2.05M
255.91%1.39M
--857.07K
--390.08K
65.47%-602.00K
-198.25%-1.65M
---1.74M
---552.69K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-24.46%1.02M
-8.12%1.37M
-13.45%1.35M
-21.19%1.49M
-18.42%1.56M
-6.90%1.89M
5.61%1.91M
-12.59%2.03M
--1.81M
--2.32M
-0.05%2.74M
-0.29%3.09M
--2.74M
--3.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
788.79%391.90M
308.48%183.49M
-0.58%44.09M
-17.93%44.92M
-19.31%44.35M
-4.82%54.74M
-3.01%54.96M
2.43%57.51M
--56.67M
--56.14M
27.40%28.84M
16.40%26.93M
--22.64M
--23.14M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BGM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

BGM Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, BGM Group Ltd có 9.82M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của BGM Group Ltd là bao nhiêu?

BGM Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 41.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 41.60M nợ ngắn hạ và 319.46K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của BGM Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BGM Group Ltd là 433.81M, bao gồm 51.55M tài sản ngắn hạn và 31.42M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của BGM Group Ltd là bao nhiêu?

BGM Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 391.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.