tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioNexus Gene Lab Corp

BGLC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.280USD
-0.040-3.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BGLC

Theo dõi tình hình tài chính của BioNexus Gene Lab Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BioNexus Gene Lab Corp

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
22.84K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.42M
-21.93%
EPS(YoY)
-1.61
-79.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.18%-0.22
-162.47%-0.51
47.30%-0.39
-404.32%-0.34
-490.97%-0.35
-163.81%-0.19
48.92%-0.75
163.03%0.11
-22.29%-0.06
381.20%0.30
-2614.63%-1.47
---0.18
---0.05
---0.11
---0.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
-98.93%22.84K
-80.83%483.76K
-3.29%2.54M
14.47%2.26M
-10.28%2.14M
11.03%2.52M
3.00%2.63M
-23.07%1.97M
0.20%2.38M
-19.95%2.27M
-0.83%2.55M
3.29%2.57M
-21.52%2.38M
-12.50%2.84M
-27.99%2.58M
-19.63%2.49M
-12.18%3.03M
-71.43%3.25M
15.69%3.58M
180.21%3.09M
Lợi nhuận ròng
12.79%-543.58K
-197.46%-1.04M
47.30%-708.99K
-409.47%-616.17K
-500.76%-623.33K
-213.31%-348.32K
48.42%-1.35M
176.80%199.10K
-50.23%-103.76K
295.85%307.42K
-3269.65%-2.61M
-86.97%-259.25K
-504.70%-69.07K
-275.89%-156.97K
-126.21%-77.40K
-590.63%-138.66K
-94.96%17.07K
-92.97%89.24K
25.96%295.32K
178.85%28.26K
Biên lợi nhuận ròng
-8058.85%-2379.72%
-1451.91%-214.18%
45.51%-27.87%
-370.36%-27.26%
-569.57%-29.17%
-202.05%-13.80%
49.92%-51.15%
199.84%10.08%
-49.94%-4.36%
344.66%13.52%
-3297.89%-102.13%
---10.10%
---2.91%
---5.53%
---3.01%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-121.52%-3.46%
-106.72%-0.82%
19.60%14.85%
11.36%16.28%
4.88%16.07%
4.48%12.25%
-10.53%12.41%
10.48%14.62%
-1.24%15.33%
-1.84%11.73%
19.30%13.88%
--13.23%
--15.52%
--11.95%
--11.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.60%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.18%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-98.93%22.84K
-80.83%483.76K
-3.29%2.54M
14.47%2.26M
-10.28%2.14M
11.03%2.52M
3.00%2.63M
-23.07%1.97M
0.20%2.38M
-19.95%2.27M
-0.83%2.55M
3.29%2.57M
-21.52%2.38M
-12.50%2.84M
-27.99%2.58M
-19.63%2.49M
-12.18%3.03M
-71.43%3.25M
15.69%3.58M
180.21%3.09M
Lợi nhuận hoạt động
-1.60%-563.29K
-164.81%-1.12M
42.07%-769.86K
-374.47%-622.43K
-363.90%-554.43K
-264.72%-422.85K
47.42%-1.33M
183.31%226.77K
-136.05%-119.52K
309.23%256.71K
-3775.59%-2.53M
-97.30%-272.20K
-245.95%-50.63K
-161.02%-122.69K
-117.50%-65.21K
-198.55%-137.96K
-89.86%34.69K
-86.10%201.06K
57.03%372.64K
512.05%139.99K
Lợi nhuận ròng
12.79%-543.58K
-197.46%-1.04M
47.30%-708.99K
-409.47%-616.17K
-500.76%-623.33K
-213.31%-348.32K
48.42%-1.35M
176.80%199.10K
-50.23%-103.76K
295.85%307.42K
-3269.65%-2.61M
-86.97%-259.25K
-504.70%-69.07K
-275.89%-156.97K
-126.21%-77.40K
-590.63%-138.66K
-94.96%17.07K
-92.97%89.24K
25.96%295.32K
178.85%28.26K
Tài sản ngắn hạn
-20.58%5.20M
-26.67%5.45M
-20.07%5.63M
-18.66%6.38M
-17.24%6.54M
-7.66%7.43M
-14.88%7.04M
50.05%7.84M
44.82%7.91M
33.63%8.05M
52.89%8.27M
-9.35%5.23M
-17.31%5.46M
-15.78%6.02M
-26.93%5.41M
-18.77%5.77M
-12.72%6.60M
-10.46%7.15M
927.78%7.40M
830.65%7.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-48.96%796.47K
-73.30%520.96K
-52.08%678.02K
25.62%1.76M
-9.10%1.56M
19.64%1.95M
-13.94%1.41M
-25.43%1.40M
9.80%1.72M
-18.62%1.63M
23.16%1.64M
24.89%1.88M
-21.23%1.56M
-13.94%2.00M
-49.91%1.33M
-41.67%1.50M
-34.62%1.98M
-30.97%2.33M
6882.74%2.66M
5445.06%2.58M
Tổng tài sản
-4.64%9.04M
-11.32%9.25M
-30.68%7.62M
-15.43%9.42M
-15.07%9.48M
-8.47%10.43M
-4.10%11.00M
41.03%11.14M
36.34%11.16M
30.43%11.40M
47.03%11.47M
-5.61%7.90M
-10.78%8.19M
-8.71%8.74M
-20.14%7.80M
-11.42%8.37M
-7.31%9.18M
-5.35%9.57M
863.76%9.77M
791.13%9.45M
Tổng các khoản nợ
-44.57%946.88K
-69.78%637.86K
-49.91%804.97K
19.15%1.90M
-6.00%1.71M
21.19%2.11M
-9.61%1.61M
-17.63%1.59M
11.51%1.82M
-16.06%1.74M
29.33%1.78M
25.09%1.94M
-20.40%1.63M
-13.34%2.08M
-49.34%1.37M
-41.29%1.55M
-34.09%2.05M
-30.65%2.39M
3224.06%2.71M
2809.63%2.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.14%8.09M
3.51%8.61M
-27.40%6.82M
-21.20%7.52M
-16.83%7.77M
-13.82%8.32M
-3.09%9.39M
60.06%9.55M
42.51%9.34M
44.90%9.66M
50.81%9.69M
-12.58%5.96M
-8.01%6.56M
-7.17%6.67M
-8.91%6.42M
0.12%6.82M
4.94%7.13M
7.77%7.18M
656.94%7.05M
602.62%6.81M
Thu nhập hoạt động ròng
81.88%-147.67K
1869.92%961.42K
13.34%-1.23M
-10.41%-729.28K
-2789.84%-815.14K
78.40%-54.32K
-63.05%-1.42M
-4256.81%-660.49K
74.26%-28.21K
-145.28%-251.47K
-370.76%-872.82K
91.92%-15.16K
-258.08%-109.61K
12.97%555.32K
-6.85%322.36K
79.03%-187.66K
-126.29%-30.61K
-31.14%491.57K
-54.35%346.05K
-474.51%-895.09K
Đầu tư ròng
43.09%-13.99K
-101.25%-6.08K
546.27%990.45K
-152.20%-37.16K
-262.22%-24.58K
1948.88%485.68K
43.06%-221.94K
602.90%71.18K
210.21%15.15K
79.91%-26.27K
-12439.79%-389.81K
93.95%-14.15K
93.27%-13.75K
-54.11%-130.76K
103.56%3.16K
-234.48%-233.91K
31.15%-204.36K
-106.46%-84.85K
-8067.41%-88.76K
-478.78%-69.93K
Tài chính thuần
7042.91%59.71K
90.92%266.54K
117.36%34.19K
-100.59%-1.03K
-103.19%-860.00
957.75%139.61K
-103.43%-196.98K
--175.41K
--26.93K
--13.20K
--5.75M
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
1443.40%115.96K
100.00%0.00
-860.58%-4.96K
-378.18%-6.08K
-188.70%-8.63K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tổng doanh thu đạt 7.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51M.

Tài sản ngắn hạn của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tài sản ngắn hạn là 5.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.67.

Tổng tài sản của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioNexus Gene Lab Corp là 9.25M, bao gồm 5.45M tài sản ngắn hạn và 3.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tổng nghĩa vụ của BioNexus Gene Lab Corp là 637.86K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tổng vốn chủ sở hữu của BioNexus Gene Lab Corp là 8.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.51.

Thu nhập hoạt động thuần của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioNexus Gene Lab Corp là -3.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.64.

Giá trị đầu tư ròng của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, giá trị đầu tư ròng của BioNexus Gene Lab Corp là 922.64K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.56.

Giá trị huy động vốn ròng của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, giá trị huy động vốn ròng của BioNexus Gene Lab Corp là 298.84K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.21.

Thu nhập ròng của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, lợi nhuận ròng là -2.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.73.

Biên lợi nhuận ròng của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, biên lợi nhuận ròng là -40.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -139.19.

Biên lợi nhuận gộp của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -35.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioNexus Gene Lab Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioNexus Gene Lab Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.