tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Birks Group Inc

BGI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.480USD
-0.004-0.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

BGI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Birks Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Birks Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
-11.80%57.11M
13.33%71.29M
8.48%64.75M
-15.50%62.90M
-11.11%59.69M
6.94%74.44M
53.09%67.15M
11.85%69.61M
-31.72%43.87M
-0.38%62.23M
22.85%64.24M
0.66%62.47M
2.55%52.29M
0.63%62.07M
-3.60%50.99M
-61.23%61.68M
-58.44%52.90M
2.18%159.11M
-5.52%127.27M
1.90%155.70M
7.28%134.71M
-4.54%152.81M
0.30%125.58M
-5.22%160.07M
1.53%125.21M
--168.88M
--123.32M
Doanh thu
-11.80%57.11M
13.33%71.29M
8.48%64.75M
-15.50%62.90M
-11.11%59.69M
6.94%74.44M
53.09%67.15M
11.85%69.61M
-31.72%43.87M
-0.38%62.23M
22.85%64.24M
0.66%62.47M
2.55%52.29M
0.63%62.07M
-3.60%50.99M
-61.23%61.68M
-58.44%52.90M
2.18%159.11M
-5.52%127.27M
1.90%155.70M
7.28%134.71M
-4.54%152.81M
0.30%125.58M
-5.22%160.07M
1.53%125.21M
--168.88M
--123.32M
Chi phí doanh thu
-7.34%37.47M
18.06%46.46M
11.13%40.44M
-11.64%39.35M
-13.59%36.39M
-0.20%44.54M
47.90%42.11M
10.26%44.63M
-31.36%28.47M
2.42%40.48M
23.19%41.48M
-3.00%39.52M
5.69%33.67M
5.85%40.74M
-2.37%31.86M
-62.04%38.49M
-59.53%32.63M
2.94%101.40M
-4.22%80.64M
5.48%98.51M
9.59%84.19M
-0.02%93.40M
4.72%76.83M
-3.78%93.41M
3.48%73.37M
--97.08M
--70.90M
Chi phí hoạt động
-11.00%57.30M
8.40%70.76M
6.97%64.39M
-10.65%65.28M
-7.44%60.19M
3.24%73.06M
44.73%65.03M
8.32%70.77M
-31.69%44.93M
-0.72%65.33M
12.69%65.78M
-3.89%65.81M
4.95%58.38M
9.24%68.47M
1.42%55.63M
-57.96%62.68M
-55.76%54.85M
-0.92%149.09M
-6.16%123.97M
3.16%150.47M
2.58%132.12M
-2.00%145.86M
2.07%128.80M
-6.19%148.84M
2.33%126.18M
--158.66M
--123.31M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
14.68%2.64M
11.13%2.57M
17.74%2.30M
21.11%2.32M
-25.93%1.95M
-10.08%1.91M
21.23%2.64M
16.85%2.13M
21.17%2.18M
22.37%1.82M
24.30%1.80M
19.88%1.49M
13.12%1.44M
8.10%1.24M
-11.88%1.28M
-59.69%1.15M
-40.34%1.45M
-0.05%2.85M
-16.79%2.43M
3.67%2.85M
7.42%2.92M
17.79%2.75M
16.66%2.72M
-3.88%2.33M
-2.37%2.33M
--2.43M
--2.39M
Lợi nhuận hoạt động
-152.54%-191.76K
122.02%523.74K
172.72%364.99K
-272.17%-2.38M
-123.65%-501.90K
219.33%1.38M
298.48%2.12M
62.62%-1.16M
30.74%-1.07M
7.06%-3.10M
74.63%-1.54M
47.96%-3.33M
-31.31%-6.08M
-541.91%-6.40M
-137.51%-4.63M
-109.96%-997.53K
-159.14%-1.95M
91.24%10.02M
27.16%3.30M
-24.65%5.24M
180.56%2.59M
-38.10%6.95M
-230.55%-3.22M
9.91%11.23M
-12926.34%-974.15K
--10.22M
--7.59K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
16.42%2.88M
35.45%3.41M
46.17%2.47M
118.16%2.51M
26.44%1.69M
-9.81%1.15M
20.91%1.34M
-47.13%1.28M
-39.24%1.11M
12.84%2.42M
28.14%1.82M
10.28%2.14M
26.17%1.42M
43.04%1.94M
-41.63%1.13M
-73.20%1.36M
-60.86%1.93M
14.78%5.07M
-23.70%4.92M
-12.09%4.41M
46.86%6.45M
15.21%5.02M
-6.74%4.39M
-3.55%4.36M
-11.14%4.71M
--4.52M
--5.30M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
58.71%-228.72K
100.00%0.00
80.23%-554.00K
---378.91K
-310.33%-2.80M
--0.00
-457.10%-683.05K
----
97.68%-122.61K
---605.04K
---5.28M
----
----
----
----
----
--0.00
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--3.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-45.71%-3.07M
41.09%-2.88M
3.95%-2.11M
-2240.91%-4.89M
-378.96%-2.19M
109.38%228.57K
136.13%785.71K
57.59%-2.44M
35.34%-2.17M
4.74%-5.74M
57.34%-3.36M
45.92%-6.03M
-36.89%-7.88M
-266.89%-11.15M
-48.48%-5.76M
-162.93%-3.04M
-564.05%-3.88M
208.49%4.83M
121.65%835.85K
-330.50%-4.45M
49.31%-3.86M
-71.91%1.93M
-33.91%-7.61M
20.58%6.87M
-7.38%-5.69M
--5.70M
---5.30M
Thuế thu nhập
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--47.49K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-11.49%17.74K
--0.00
-8.20%20.04K
--0.00
--21.84K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-13.95%871.11K
-24.69%579.33K
43.96%1.01M
--769.29K
--703.26K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-45.71%-3.07M
41.09%-2.88M
3.95%-2.11M
-2240.91%-4.89M
-378.96%-2.19M
109.38%228.57K
136.13%785.71K
57.59%-2.44M
35.34%-2.17M
4.74%-5.74M
57.34%-3.36M
45.92%-6.03M
-36.89%-7.88M
-266.89%-11.15M
-48.48%-5.76M
-162.93%-3.04M
-592.00%-3.88M
208.49%4.83M
120.42%788.36K
-330.50%-4.45M
49.43%-3.86M
-71.91%1.93M
-33.75%-7.63M
20.58%6.87M
-7.32%-5.71M
--5.70M
---5.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.99%-2.20M
44.15%-2.30M
26.59%-1.09M
-1904.34%-4.12M
-289.45%-1.49M
109.38%228.57K
136.13%785.71K
57.59%-2.44M
35.34%-2.17M
4.74%-5.74M
57.34%-3.36M
45.92%-6.03M
-36.89%-7.88M
-266.89%-11.15M
-48.48%-5.76M
-162.93%-3.04M
-592.00%-3.88M
208.49%4.83M
120.42%788.36K
-330.50%-4.45M
49.43%-3.86M
-71.91%1.93M
-33.75%-7.63M
20.58%6.87M
-7.32%-5.71M
--5.70M
---5.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-773.46%-321.98K
73.93%-88.07K
-99.82%47.81K
-123.92%-337.82K
161.86%26.10M
-27.94%1.41M
--9.97M
--1.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-100.99%-2.20M
44.15%-2.30M
26.59%-1.09M
-1904.34%-4.12M
-289.45%-1.49M
109.38%228.57K
136.13%785.71K
59.84%-2.44M
36.99%-2.17M
-1.41%-6.07M
58.02%-3.45M
-140.00%-5.98M
-89.13%-8.22M
115.80%14.95M
-126.50%-4.35M
43.48%6.93M
-343.43%-1.92M
208.49%4.83M
120.42%788.36K
-330.50%-4.45M
49.43%-3.86M
-71.91%1.93M
-33.75%-7.63M
20.58%6.87M
-7.32%-5.71M
--5.70M
---5.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-100.99%-2.20M
44.15%-2.30M
26.59%-1.09M
-1904.34%-4.12M
-289.45%-1.49M
109.38%228.57K
136.13%785.71K
59.84%-2.44M
36.99%-2.17M
-1.41%-6.07M
58.02%-3.45M
-140.00%-5.98M
-89.13%-8.22M
115.80%14.95M
-126.50%-4.35M
43.48%6.93M
-343.43%-1.92M
208.49%4.83M
120.42%788.36K
-330.50%-4.45M
49.43%-3.86M
-71.91%1.93M
-33.75%-7.63M
20.58%6.87M
-7.32%-5.71M
--5.70M
---5.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-98.14%-0.11
45.33%-0.12
27.86%-0.06
-1866.84%-0.22
-286.44%-0.08
109.22%0.01
135.42%0.04
59.99%-0.14
37.01%-0.12
-1.35%-0.34
58.03%-0.19
-140.00%-0.33
-89.13%-0.46
115.80%0.83
-126.50%-0.24
43.48%0.39
-343.43%-0.11
208.43%0.27
120.38%0.04
-329.13%-0.25
56.57%-0.22
-76.65%0.11
-6.40%-0.50
-7.38%0.46
0.15%-0.47
--0.50
---0.47
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-98.14%-0.11
45.33%-0.12
27.86%-0.06
-1923.22%-0.22
-289.53%-0.08
108.93%0.01
134.85%0.04
59.99%-0.14
37.01%-0.12
-1.35%-0.34
58.03%-0.19
-140.00%-0.33
-89.13%-0.46
115.80%0.83
-126.50%-0.24
43.48%0.39
-343.43%-0.11
208.43%0.27
120.38%0.04
-329.13%-0.25
56.57%-0.22
-76.63%0.11
-6.40%-0.50
-6.71%0.46
0.15%-0.47
--0.50
---0.47
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Birks Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BGI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Birks Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Birks Group Inc báo cáo doanh thu là 145.62M cho năm tài chính 2025, tăng từ 129.80M của năm trước.

Doanh thu mà Birks Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Birks Group Inc báo cáo doanh thu là 57.11M cho quý gần nhất, tăng -11.80% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Birks Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Birks Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Birks Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Birks Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Birks Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Birks Group Inc là -688.37K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.