tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bunge Global SA

BG
Thêm vào danh sách theo dõi
108.020USD
-0.980-0.90%
Đóng cửa 08-06 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.75BVốn hóa
28.46P/E TTM

Tình hình tài chính của BG

Theo dõi tình hình tài chính của Bunge Global SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bunge Global SA

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
3.50/1.95
Doanh thu / Dự báo
24.04B/22.82B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
70.33B
32.43%
EPS(YoY)
4.94
-38.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.03%3.50
-76.59%0.35
-88.88%0.49
-46.45%0.84
432.51%2.63
-11.82%1.50
4.03%4.41
-37.09%1.57
-88.03%0.49
-59.62%1.70
89.06%4.24
--2.50
--4.13
--4.21
--2.24
--8.59
----
----
----
----
Doanh thu
88.28%24.04B
87.76%21.86B
75.47%23.76B
71.64%22.16B
-3.56%12.77B
-13.22%11.64B
-9.33%13.54B
-9.27%12.91B
-12.01%13.24B
-12.47%13.42B
-10.35%14.94B
-15.11%14.23B
-16.08%15.05B
-3.48%15.33B
-0.14%16.66B
18.72%16.76B
16.52%17.93B
22.52%15.88B
32.30%16.68B
38.96%14.12B
Lợi nhuận ròng
91.53%678.00M
-66.17%68.00M
-84.22%95.00M
-24.89%166.00M
405.71%354.00M
-17.62%201.00M
-2.27%602.00M
-40.75%221.00M
-88.75%70.00M
-61.39%244.00M
83.33%616.00M
-1.84%373.00M
201.94%622.00M
-8.14%632.00M
51.35%336.00M
-41.09%380.00M
-41.64%206.00M
-16.40%688.00M
-59.64%222.00M
142.48%645.00M
Biên lợi nhuận ròng
1.49%2.94%
-80.42%0.34%
-92.04%0.37%
-53.99%0.83%
425.58%2.90%
-6.71%1.75%
5.28%4.65%
-33.98%1.81%
-86.81%0.55%
-56.31%1.88%
96.84%4.42%
--2.73%
--4.18%
--4.30%
--2.24%
--2.58%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.98%6.99%
-31.66%3.50%
-43.68%4.25%
-19.78%4.80%
15.25%5.78%
-21.47%5.13%
-12.60%7.55%
-17.79%5.98%
-44.35%5.01%
-14.54%6.53%
72.04%8.64%
--7.27%
--9.01%
--7.64%
--5.02%
--5.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.83%32.62%
22.26%30.80%
27.82%32.02%
42.14%34.85%
75.32%36.17%
27.69%25.20%
30.20%25.05%
18.91%24.52%
7.19%20.63%
-6.48%19.73%
1.69%19.24%
--20.62%
--19.25%
--21.10%
--18.92%
--20.56%
----
----
----
----
Doanh thu
88.28%24.04B
87.76%21.86B
75.47%23.76B
71.64%22.16B
-3.56%12.77B
-13.22%11.64B
-9.33%13.54B
-9.27%12.91B
-12.01%13.24B
-12.47%13.42B
-10.35%14.94B
-15.11%14.23B
-16.08%15.05B
-3.48%15.33B
-0.14%16.66B
18.72%16.76B
16.52%17.93B
22.52%15.88B
32.30%16.68B
38.96%14.12B
Lợi nhuận hoạt động
210.06%1.11B
8.43%270.00M
-25.52%426.00M
22.42%486.00M
29.24%358.00M
-50.00%249.00M
-32.23%572.00M
-37.58%397.00M
-70.96%277.00M
-39.12%498.00M
88.81%844.00M
0.16%636.00M
117.31%954.00M
-8.81%818.00M
-14.20%447.00M
18.69%635.00M
19.29%439.00M
2.40%897.00M
-3.34%521.00M
114.00%535.00M
Lợi nhuận ròng
91.53%678.00M
-66.17%68.00M
-84.22%95.00M
-24.89%166.00M
405.71%354.00M
-17.62%201.00M
-2.27%602.00M
-40.75%221.00M
-88.75%70.00M
-61.39%244.00M
83.33%616.00M
-1.84%373.00M
201.94%622.00M
-8.14%632.00M
51.35%336.00M
-41.09%380.00M
-41.64%206.00M
-16.40%688.00M
-59.64%222.00M
142.48%645.00M
Tài sản ngắn hạn
22.24%26.21B
55.95%27.09B
52.84%24.39B
67.84%26.72B
38.78%21.45B
3.78%17.37B
-2.40%15.96B
-4.24%15.92B
-10.16%15.45B
-12.08%16.74B
-2.43%16.35B
-3.32%16.62B
-12.83%17.20B
-8.86%19.04B
1.81%16.76B
4.00%17.20B
12.40%19.73B
20.86%20.89B
1.72%16.46B
22.47%16.53B
Tổng nợ ngắn hạn
61.15%16.73B
98.48%16.94B
103.46%15.13B
109.30%16.10B
36.52%10.38B
1.26%8.54B
-3.28%7.43B
-6.72%7.69B
-8.26%7.61B
-19.01%8.43B
-19.93%7.69B
-21.97%8.24B
-36.71%8.29B
-24.91%10.41B
2.96%9.60B
8.28%10.57B
26.94%13.10B
22.22%13.86B
-15.12%9.32B
9.26%9.76B
Tổng tài sản
50.16%46.78B
78.45%47.58B
78.83%44.53B
83.24%46.30B
27.53%31.15B
3.25%26.66B
-1.86%24.90B
0.53%25.27B
-4.99%24.43B
-4.75%25.82B
3.22%25.37B
1.38%25.13B
-6.23%25.71B
-5.62%27.11B
3.19%24.58B
2.83%24.79B
9.30%27.42B
17.08%28.72B
0.69%23.82B
16.13%24.11B
Tổng các khoản nợ
52.86%29.44B
99.46%30.15B
94.63%27.16B
106.00%29.07B
43.25%19.26B
5.76%15.12B
2.92%13.95B
0.86%14.11B
-6.34%13.44B
-12.80%14.29B
-7.29%13.56B
-9.28%13.99B
-21.26%14.35B
-17.98%16.39B
-8.57%14.62B
-6.41%15.42B
2.68%18.23B
12.57%19.98B
-8.34%15.99B
7.63%16.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
45.79%17.34B
50.95%17.43B
58.69%17.37B
54.45%17.23B
8.29%11.89B
0.14%11.54B
-7.36%10.95B
0.12%11.16B
-3.29%10.98B
7.55%11.53B
18.66%11.81B
18.91%11.14B
23.60%11.36B
22.63%10.72B
27.23%9.96B
22.80%9.37B
25.34%9.19B
28.90%8.74B
26.11%7.83B
39.99%7.63B
Thu nhập hoạt động ròng
45.43%-585.00M
-89.82%-541.00M
27.92%1.35B
-35.64%854.00M
27.27%-1.07B
-128.67%-285.00M
-27.28%1.05B
-4.39%1.33B
-221.13%-1.47B
6.77%994.00M
379.54%1.45B
341.81%1.39B
74.51%-459.00M
135.05%931.00M
58.63%-518.00M
-178.64%-574.00M
-301.11%-1.80B
-169.10%-2.66B
11.08%-1.25B
67.09%-206.00M
Đầu tư ròng
-152.25%-93.00M
35.00%-182.00M
289.17%297.00M
-1225.67%-5.42B
217.11%178.00M
29.29%-280.00M
56.75%-157.00M
-56.11%-409.00M
64.57%-152.00M
-980.00%-396.00M
-126.19%-363.00M
-111.67%-262.00M
-130.23%-429.00M
-96.89%45.00M
-10.64%1.39B
34.25%2.25B
83.33%1.42B
29.87%1.45B
86.19%1.55B
563.89%1.67B
Tài chính thuần
-90.42%426.00M
-17.14%406.00M
-284.55%-1.79B
-220.03%-917.00M
3548.06%4.45B
289.19%490.00M
27.53%-466.00M
350.49%764.00M
84.05%-129.00M
-128.75%-259.00M
3.60%-643.00M
80.28%-305.00M
-209.77%-809.00M
27.26%901.00M
-43.13%-667.00M
-65.28%-1.55B
1128.33%737.00M
344.14%708.00M
-173.50%-466.00M
-332.26%-936.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tổng doanh thu đạt 70.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.11B.

Tài sản ngắn hạn của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tài sản ngắn hạn là 24.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.84.

Tổng tài sản của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bunge Global SA là 44.53B, bao gồm 24.39B tài sản ngắn hạn và 20.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tổng nghĩa vụ của Bunge Global SA là 27.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tổng vốn chủ sở hữu của Bunge Global SA là 17.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bunge Global SA là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.57.

Giá trị đầu tư ròng của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, giá trị đầu tư ròng của Bunge Global SA là -5.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -369.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, giá trị huy động vốn ròng của Bunge Global SA là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2576.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.89.

Thu nhập ròng của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, lợi nhuận ròng là 816.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.23.

Biên lợi nhuận ròng của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, biên lợi nhuận ròng là 1.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.22.

Biên lợi nhuận gộp của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, biên lợi nhuận gộp là 4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bunge Global SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bunge Global SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.