tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brookfield Renewable Corp

BEPC
Thêm vào danh sách theo dõi
33.350USD
+0.200+0.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.08BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BEPC

Theo dõi tình hình tài chính của Brookfield Renewable Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Brookfield Renewable Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.62
Doanh thu / Dự báo
--/1.82B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.73B
-10.00%
EPS(YoY)
-6.27
-1093.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-43486.91%-5.80
-192.78%-1.89
65.43%-0.62
-312.32%-3.77
-98.98%0.01
205.85%2.03
-149.65%-1.80
-216.00%-0.91
144.59%1.31
-172.96%-1.92
--3.63
--0.79
---2.94
--2.63
--1.52
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.65%883.00M
-4.96%938.00M
-10.57%931.00M
-3.74%952.00M
-19.38%907.00M
-7.41%987.00M
11.46%1.04B
9.77%989.00M
5.53%1.13B
11.51%1.07B
4.24%934.00M
-9.63%901.00M
14.75%1.07B
5.64%956.00M
11.17%896.00M
22.03%997.00M
10.73%929.00M
21.31%905.00M
11.33%806.00M
6.94%817.00M
Lợi nhuận ròng
-43820.00%-2.19B
-192.77%-706.00M
65.43%-233.00M
-312.28%-1.41B
-98.98%5.00M
201.87%761.00M
-150.30%-674.00M
-217.53%-342.00M
146.10%491.00M
-178.38%-747.00M
179.17%1.34B
-72.18%291.00M
-9.12%-1.06B
633.08%953.00M
124.30%480.00M
71.19%1.05B
-10744.44%-976.00M
108.58%130.00M
116.53%214.00M
5454.55%611.00M
Biên lợi nhuận ròng
-47191.19%-260.70%
-174.16%-71.00%
62.11%-24.17%
-343.43%-152.00%
-101.26%-0.55%
303.31%95.74%
-143.49%-63.78%
-185.79%-34.28%
150.57%43.64%
-141.76%-47.09%
--146.68%
--39.96%
---86.30%
--112.76%
--27.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-22.96%19.71%
3.01%24.84%
-13.61%26.64%
12.75%29.41%
-2.78%25.58%
21.82%24.11%
27.44%30.84%
-11.64%26.09%
-38.49%26.31%
-46.39%19.79%
--24.20%
--29.52%
--42.78%
--36.92%
--37.99%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.68%31.97%
5.33%33.64%
-3.35%31.06%
-6.20%31.26%
-4.19%31.44%
-4.77%31.94%
2.05%32.14%
6.78%33.32%
1.74%32.82%
3.11%33.53%
--31.49%
--31.21%
--32.26%
--32.52%
--33.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.65%883.00M
-4.96%938.00M
-10.57%931.00M
-3.74%952.00M
-19.38%907.00M
-7.41%987.00M
11.46%1.04B
9.77%989.00M
5.53%1.13B
11.51%1.07B
4.24%934.00M
-9.63%901.00M
14.75%1.07B
5.64%956.00M
11.17%896.00M
22.03%997.00M
10.73%929.00M
21.31%905.00M
11.33%806.00M
6.94%817.00M
Lợi nhuận hoạt động
-25.12%161.00M
-79.14%102.00M
2.75%299.00M
9.02%278.00M
-33.85%215.00M
-15.54%489.00M
-2.35%291.00M
-21.54%255.00M
-18.55%325.00M
94.30%579.00M
15.06%298.00M
-14.02%325.00M
21.65%399.00M
43.27%298.00M
16.14%259.00M
71.82%378.00M
1266.67%328.00M
205.05%208.00M
185.90%223.00M
-11.29%220.00M
Lợi nhuận ròng
-43820.00%-2.19B
-192.77%-706.00M
65.43%-233.00M
-312.28%-1.41B
-98.98%5.00M
201.87%761.00M
-150.30%-674.00M
-217.53%-342.00M
146.10%491.00M
-178.38%-747.00M
179.17%1.34B
-72.18%291.00M
-9.12%-1.06B
633.08%953.00M
124.30%480.00M
71.19%1.05B
-10744.44%-976.00M
108.58%130.00M
116.53%214.00M
5454.55%611.00M
Tài sản ngắn hạn
113.16%5.97B
26.62%3.94B
33.13%5.92B
25.61%3.70B
1.23%2.80B
-5.58%3.11B
63.70%4.45B
-3.44%2.95B
-1.63%2.77B
-3.74%3.30B
-0.22%2.72B
15.56%3.05B
13.33%2.81B
48.44%3.43B
15.10%2.72B
-5.71%2.64B
5.03%2.48B
45.71%2.31B
52.19%2.37B
218.05%2.80B
Tổng nợ ngắn hạn
59.63%17.94B
37.31%15.45B
73.79%15.10B
86.97%13.71B
58.00%11.24B
35.02%11.25B
42.83%8.69B
-6.64%7.33B
148.93%7.11B
14.95%8.34B
-27.18%6.08B
-9.64%7.86B
-72.35%2.86B
-19.21%7.25B
-7.72%8.36B
-11.53%8.70B
-1.26%10.33B
-9.80%8.97B
5.83%9.05B
725.88%9.83B
Tổng tài sản
4.51%46.99B
4.84%46.27B
10.36%47.31B
8.03%46.03B
1.64%44.96B
-10.71%44.13B
-2.11%42.88B
-3.60%42.61B
2.29%44.24B
14.17%49.42B
7.34%43.80B
5.83%44.21B
0.41%43.25B
3.10%43.29B
8.06%40.80B
7.64%41.77B
12.95%43.07B
6.37%41.99B
9.96%37.76B
71.17%38.80B
Tổng các khoản nợ
23.03%40.01B
15.66%37.03B
28.20%36.78B
27.03%35.28B
15.23%32.52B
-0.84%32.02B
10.16%28.69B
0.22%27.77B
2.49%28.22B
22.02%32.29B
-3.82%26.04B
-0.82%27.71B
-5.67%27.54B
-4.67%26.46B
0.82%27.08B
2.12%27.94B
6.56%29.19B
0.05%27.76B
9.05%26.86B
192.69%27.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.88%6.98B
-23.75%9.23B
-25.74%10.54B
-27.53%10.75B
-22.32%12.44B
-29.31%12.11B
-20.11%14.19B
-10.03%14.84B
1.94%16.02B
1.81%17.13B
29.36%17.76B
19.28%16.49B
13.19%15.71B
18.27%16.82B
25.88%13.73B
20.83%13.83B
29.26%13.88B
21.32%14.22B
12.25%10.91B
-14.10%11.44B
Thu nhập hoạt động ròng
-48.18%57.00M
96.15%-6.00M
-15.91%259.00M
-0.71%139.00M
-57.20%110.00M
-133.12%-156.00M
6.94%308.00M
-44.66%140.00M
-56.59%257.00M
12.41%471.00M
-0.69%288.00M
-21.67%253.00M
134.92%592.00M
82.17%419.00M
241.18%290.00M
407.62%323.00M
-13.70%252.00M
90.08%230.00M
-39.72%85.00M
-128.93%-105.00M
Đầu tư ròng
0.40%-251.00M
144.80%56.00M
-191.53%-344.00M
29.41%-36.00M
32.08%-252.00M
80.56%-125.00M
-122.64%-118.00M
46.32%-51.00M
-63.44%-371.00M
-2117.24%-643.00M
79.46%-53.00M
63.46%-95.00M
-18.85%-227.00M
95.90%-29.00M
-221.70%-258.00M
-22.64%-260.00M
31.05%-191.00M
-1544.19%-707.00M
201.92%212.00M
-259.32%-212.00M
Tài chính thuần
70.19%177.00M
-79.54%62.00M
165.66%109.00M
-118.29%-179.00M
-24.09%104.00M
13.48%303.00M
46.45%-166.00M
64.50%-82.00M
137.85%137.00M
160.68%267.00M
-1837.50%-310.00M
-621.88%-231.00M
-520.93%-362.00M
-189.25%-440.00M
94.43%-16.00M
-107.58%-32.00M
250.88%86.00M
528.70%493.00M
-1025.81%-287.00M
237.91%422.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tổng doanh thu đạt 3.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.14B.

Tài sản ngắn hạn của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tài sản ngắn hạn là 3.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.62.

Tổng tài sản của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brookfield Renewable Corp là 46.27B, bao gồm 3.94B tài sản ngắn hạn và 42.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tổng nghĩa vụ của Brookfield Renewable Corp là 37.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Brookfield Renewable Corp là 9.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brookfield Renewable Corp là 865.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.99.

Giá trị đầu tư ròng của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, giá trị đầu tư ròng của Brookfield Renewable Corp là -576.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, giá trị huy động vốn ròng của Brookfield Renewable Corp là 96.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1093.32.

Thu nhập ròng của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, lợi nhuận ròng là -2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1093.22.

Biên lợi nhuận ròng của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, biên lợi nhuận ròng là -62.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -701.20.

Biên lợi nhuận gộp của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, biên lợi nhuận gộp là 26.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -501.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7671.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -659.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brookfield Renewable Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 865.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.