tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brookfield Renewable Corp

BEPC
Thêm vào danh sách theo dõi
33.350USD
+0.200+0.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.08BVốn hóa
LỗP/E TTM

BEPC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Brookfield Renewable Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
0.27%755.00M
1.46%832.00M
-10.83%659.00M
-14.27%685.00M
-5.28%753.00M
3.02%820.00M
-7.51%739.00M
-13.62%799.00M
-15.52%795.00M
-36.06%796.00M
-42.56%799.00M
-29.06%925.00M
-14.22%941.00M
47.51%1.25B
88.23%1.39B
229.29%1.30B
268.12%1.10B
137.75%844.00M
96.02%739.00M
169.39%396.00M
96.05%298.00M
--355.00M
--377.00M
--147.00M
--152.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
6.03%651.00M
9.29%682.00M
-9.69%559.00M
-9.45%556.00M
-3.91%614.00M
-0.48%624.00M
20.66%619.00M
3.19%614.00M
-2.74%639.00M
-2.34%627.00M
-9.36%513.00M
4.20%595.00M
17.74%657.00M
56.59%642.00M
37.05%566.00M
44.19%571.00M
87.25%558.00M
15.49%410.00M
9.55%413.00M
169.39%396.00M
96.05%298.00M
--355.00M
--377.00M
--147.00M
--152.00M
-Đầu tư ngắn hạn
-25.18%104.00M
-23.47%150.00M
-16.67%100.00M
-30.27%129.00M
-10.90%139.00M
15.98%196.00M
-58.04%120.00M
-43.94%185.00M
-45.07%156.00M
-71.97%169.00M
-65.33%286.00M
-54.98%330.00M
-47.31%284.00M
38.94%603.00M
153.07%825.00M
--733.00M
--539.00M
--434.00M
--326.00M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
51.00%2.71B
17.84%2.32B
78.10%3.52B
53.57%2.69B
7.36%1.79B
-5.02%1.97B
22.49%1.98B
7.43%1.75B
1.64%1.67B
64.18%2.07B
82.17%1.61B
77.73%1.63B
71.79%1.64B
9.08%1.26B
-28.49%886.00M
-25.16%916.00M
-2.94%957.00M
19.52%1.16B
55.07%1.24B
185.98%1.22B
133.65%986.00M
--968.00M
--799.00M
--428.00M
--422.00M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
16.91%560.00M
15.15%532.00M
0.19%518.00M
18.78%525.00M
-4.58%479.00M
-8.15%462.00M
7.26%517.00M
-11.24%442.00M
-8.23%502.00M
-0.59%503.00M
10.30%482.00M
8.97%498.00M
8.96%547.00M
0.80%506.00M
-15.15%437.00M
-5.77%457.00M
21.26%502.00M
6.58%502.00M
10.99%515.00M
118.47%485.00M
65.60%414.00M
--471.00M
--464.00M
--222.00M
--250.00M
-Các khoản phải thu khác
62.39%2.08B
17.02%1.72B
104.03%2.94B
67.32%2.12B
11.31%1.28B
-2.84%1.47B
34.96%1.44B
18.86%1.27B
10.16%1.15B
119.13%1.51B
143.61%1.07B
137.42%1.07B
134.38%1.04B
10.40%690.00M
-38.83%438.00M
-38.58%449.00M
-21.65%445.00M
27.03%625.00M
113.73%716.00M
254.85%731.00M
230.23%568.00M
--492.00M
--335.00M
--206.00M
--172.00M
Hàng tồn kho
-13.16%33.00M
-8.57%32.00M
70.00%51.00M
104.17%49.00M
40.74%38.00M
-46.15%35.00M
30.43%30.00M
4.35%24.00M
28.57%27.00M
261.11%65.00M
15.00%23.00M
9.52%23.00M
-4.55%21.00M
-10.00%18.00M
0.00%20.00M
-4.55%21.00M
0.00%22.00M
-9.09%20.00M
--20.00M
--22.00M
--22.00M
--22.00M
----
----
----
Chi phí trả trước
11.86%66.00M
12.00%56.00M
-24.29%53.00M
-10.17%53.00M
-10.61%59.00M
-34.21%50.00M
-43.55%70.00M
-27.16%59.00M
-2.94%66.00M
43.40%76.00M
55.00%124.00M
14.08%81.00M
-23.60%68.00M
-36.14%53.00M
3.90%80.00M
7.58%71.00M
30.88%89.00M
84.44%83.00M
-6.10%77.00M
-28.26%66.00M
-28.42%68.00M
--45.00M
--82.00M
--92.00M
--95.00M
Tài sản ngắn hạn khác
146.15%96.00M
-36.22%81.00M
48.05%114.00M
313.33%124.00M
34.48%39.00M
-23.03%127.00M
71.11%77.00M
-38.78%30.00M
3.57%29.00M
275.00%165.00M
-82.14%45.00M
-80.48%49.00M
-83.72%28.00M
-69.86%44.00M
7.23%252.00M
24.88%251.00M
8.18%172.00M
-5.19%146.00M
-5.24%235.00M
12.29%201.00M
1.92%159.00M
--154.00M
--248.00M
--179.00M
--156.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
113.16%5.97B
26.62%3.94B
33.13%5.92B
25.61%3.70B
1.23%2.80B
-5.58%3.11B
63.70%4.45B
-3.44%2.95B
-1.63%2.77B
-3.74%3.30B
-0.22%2.72B
15.56%3.05B
13.33%2.81B
48.44%3.43B
15.10%2.72B
-5.71%2.64B
5.03%2.48B
45.71%2.31B
52.19%2.37B
218.05%2.80B
165.73%2.37B
--1.58B
--1.55B
--881.00M
--890.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-3.21%38.46B
2.59%39.70B
6.12%38.92B
6.18%40.09B
0.62%39.73B
-12.13%38.70B
-6.45%36.68B
-3.77%37.76B
3.19%39.48B
16.42%44.04B
8.43%39.20B
5.32%39.24B
-1.01%38.26B
-0.23%37.83B
7.42%36.16B
8.79%37.26B
13.66%38.65B
5.04%37.91B
7.99%33.66B
65.46%34.25B
68.72%34.01B
--36.10B
--31.17B
--20.70B
--20.16B
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
13.48%825.00M
16.91%809.00M
6.68%783.00M
-4.91%755.00M
-14.17%727.00M
-18.97%692.00M
-9.83%734.00M
-0.38%794.00M
-11.12%847.00M
-8.27%854.00M
-14.85%814.00M
-22.55%797.00M
-13.91%953.00M
-12.75%931.00M
-13.01%956.00M
-8.21%1.03B
-1.69%1.11B
-11.31%1.07B
-0.63%1.10B
56.78%1.12B
70.09%1.13B
--1.20B
--1.11B
--715.00M
--662.00M
Tài sản dài hạn khác
77.67%382.00M
93.16%367.00M
24.81%322.00M
7.39%247.00M
-5.70%215.00M
-33.57%190.00M
51.76%258.00M
16.16%230.00M
21.93%228.00M
67.25%286.00M
-32.00%170.00M
-16.46%198.00M
-29.96%187.00M
-6.56%171.00M
14.16%250.00M
13.40%237.00M
42.78%267.00M
22.82%183.00M
85.59%219.00M
553.13%209.00M
405.41%187.00M
--149.00M
--118.00M
--32.00M
--37.00M
Tổng tài sản dài hạn
-2.71%41.02B
3.19%42.32B
7.72%41.40B
6.72%42.33B
1.66%42.16B
-11.07%41.02B
-6.46%38.43B
-3.62%39.66B
2.56%41.47B
15.71%46.12B
7.88%41.09B
5.18%41.15B
-0.38%40.44B
0.46%39.86B
7.59%38.08B
8.68%39.13B
13.48%40.59B
4.72%39.68B
7.95%35.40B
65.23%36.00B
68.66%35.77B
--37.89B
--32.79B
--21.79B
--21.21B
Tổng tài sản
4.51%46.99B
4.84%46.27B
10.36%47.31B
8.03%46.03B
1.64%44.96B
-10.71%44.13B
-2.11%42.88B
-3.60%42.61B
2.29%44.24B
14.17%49.42B
7.34%43.80B
5.83%44.21B
0.41%43.25B
3.10%43.29B
8.06%40.80B
7.64%41.77B
12.95%43.07B
6.37%41.99B
9.96%37.76B
71.17%38.80B
72.57%38.13B
--39.47B
--34.34B
--22.67B
--22.10B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
50.67%13.69B
23.46%11.47B
99.50%11.46B
115.34%11.27B
85.05%9.08B
73.05%9.29B
30.76%5.74B
-12.01%5.23B
591.41%4.91B
8.75%5.37B
-29.65%4.39B
-10.22%5.95B
-90.98%710.00M
-28.72%4.94B
-14.04%6.24B
-15.10%6.62B
-5.83%7.87B
-15.81%6.93B
9.55%7.26B
2474.92%7.80B
2801.04%8.36B
--8.23B
--6.63B
--303.00M
--288.00M
Chi phí trích trước
-42.98%138.00M
-13.76%188.00M
-34.31%134.00M
9.39%233.00M
-4.72%242.00M
-40.27%218.00M
-8.93%204.00M
-4.05%213.00M
28.28%254.00M
41.47%365.00M
9.80%224.00M
13.27%222.00M
26.92%198.00M
32.31%258.00M
12.71%204.00M
43.07%196.00M
-4.88%156.00M
-3.94%195.00M
3.43%181.00M
3.01%137.00M
47.75%164.00M
--203.00M
--175.00M
--133.00M
--111.00M
Dự phòng ngắn hạn
28.57%9.00M
-46.15%7.00M
-60.00%6.00M
-50.00%7.00M
-53.33%7.00M
-31.58%13.00M
7.14%15.00M
7.69%14.00M
-6.25%15.00M
18.75%19.00M
-12.50%14.00M
-18.75%13.00M
6.67%16.00M
33.33%16.00M
-23.81%16.00M
-36.00%16.00M
-95.58%15.00M
-95.89%12.00M
-51.16%21.00M
--25.00M
--339.00M
--292.00M
--43.00M
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
73.42%2.35B
114.31%2.80B
64.05%1.93B
17.06%1.59B
-4.63%1.36B
-32.00%1.31B
11.60%1.17B
32.68%1.36B
-5.13%1.42B
45.06%1.92B
-24.04%1.05B
-26.68%1.02B
-17.98%1.50B
-10.29%1.32B
23.22%1.39B
46.23%1.40B
97.62%1.83B
61.24%1.48B
-20.62%1.12B
39.56%956.00M
497.42%926.00M
--916.00M
--1.42B
--685.00M
--155.00M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.41%29.00M
16.00%29.00M
175.00%22.00M
3.85%27.00M
-3.57%27.00M
-19.35%25.00M
-68.00%8.00M
0.00%26.00M
7.69%28.00M
19.23%31.00M
-3.85%25.00M
13.04%26.00M
4.00%26.00M
4.00%26.00M
13.04%26.00M
-20.69%23.00M
-10.71%25.00M
-16.67%25.00M
-96.01%23.00M
--29.00M
--28.00M
--30.00M
--577.00M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
50.65%13.70B
23.37%11.48B
99.08%11.46B
114.90%11.28B
84.63%9.09B
72.68%9.30B
30.69%5.76B
-11.96%5.25B
578.24%4.92B
8.78%5.39B
-29.61%4.41B
-10.24%5.96B
-90.79%726.00M
-28.61%4.95B
-14.07%6.26B
-15.17%6.64B
-9.33%7.88B
-18.56%6.94B
9.16%7.28B
2483.17%7.83B
2918.75%8.69B
--8.52B
--6.67B
--303.00M
--288.00M
Tổng nợ ngắn hạn
59.63%17.94B
37.31%15.45B
73.79%15.10B
86.97%13.71B
58.00%11.24B
35.02%11.25B
42.83%8.69B
-6.64%7.33B
148.93%7.11B
14.95%8.34B
-27.18%6.08B
-9.64%7.86B
-72.35%2.86B
-19.21%7.25B
-7.72%8.36B
-11.53%8.70B
-1.26%10.33B
-9.80%8.97B
5.83%9.05B
725.88%9.83B
1595.79%10.46B
--9.95B
--8.56B
--1.19B
--617.00M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-19.73%354.00M
-13.20%401.00M
-26.38%346.00M
-5.97%441.00M
-11.62%441.00M
-53.00%462.00M
26.68%470.00M
25.07%469.00M
39.00%499.00M
155.99%983.00M
-28.10%371.00M
-28.44%375.00M
-34.49%359.00M
-29.80%384.00M
-16.50%516.00M
-15.35%524.00M
-11.18%548.00M
-22.74%547.00M
746.58%618.00M
693.59%619.00M
756.94%617.00M
--708.00M
--73.00M
--78.00M
--72.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.87%12.67B
-0.01%12.49B
1.31%12.77B
-0.33%12.80B
-2.41%12.78B
-11.90%12.49B
-1.08%12.61B
0.54%12.84B
5.18%13.10B
14.22%14.18B
4.20%12.74B
1.51%12.77B
4.27%12.45B
2.95%12.42B
2.30%12.23B
5.01%12.58B
4.73%11.94B
1.04%12.06B
6.99%11.95B
140.68%11.98B
121.94%11.40B
--11.94B
--11.17B
--4.98B
--5.14B
-Nợ dài hạn
-0.87%12.67B
-0.01%12.49B
1.31%12.77B
-0.33%12.80B
-2.41%12.78B
-11.90%12.49B
-1.08%12.61B
0.54%12.84B
5.18%13.10B
14.22%14.18B
4.20%12.74B
1.51%12.77B
4.27%12.45B
2.95%12.42B
2.30%12.23B
5.01%12.58B
4.73%11.94B
1.04%12.06B
6.99%11.95B
140.68%11.98B
121.94%11.40B
--11.94B
--11.17B
--4.98B
--5.14B
Phúc lợi nhân viên
----
13.04%52.00M
----
----
----
-19.30%46.00M
----
----
----
32.56%57.00M
----
----
----
--43.00M
----
----
----
----
----
----
----
--75.00M
----
--78.00M
--72.00M
Các khoản nợ phát sinh
66.75%677.00M
16.18%474.00M
50.00%579.00M
13.77%471.00M
-22.22%406.00M
-70.35%408.00M
-22.18%386.00M
-7.59%414.00M
13.73%522.00M
138.06%1.38B
-15.36%496.00M
-11.81%448.00M
-10.00%459.00M
10.52%578.00M
43.98%586.00M
20.09%508.00M
25.93%510.00M
5.02%523.00M
-22.18%407.00M
2720.00%423.00M
3581.82%405.00M
--498.00M
--523.00M
--15.00M
--11.00M
Nợ dài hạn khác
-6.60%1.32B
-6.85%1.01B
-15.83%1.32B
-10.99%1.46B
-17.25%1.41B
-48.84%1.08B
60.06%1.57B
64.95%1.64B
-73.23%1.70B
241.59%2.11B
-13.52%979.00M
-12.89%993.00M
439.41%6.37B
-47.76%618.00M
-5.11%1.13B
-0.26%1.14B
4.52%1.18B
47.51%1.18B
9.65%1.19B
483.16%1.14B
453.43%1.13B
--802.00M
--1.09B
--196.00M
--204.00M
Tổng nợ dài hạn
3.70%22.07B
3.92%21.58B
8.39%21.68B
5.51%21.57B
0.82%21.29B
-13.32%20.77B
0.20%20.00B
2.94%20.44B
-14.46%21.11B
24.69%23.96B
6.61%19.96B
3.16%19.86B
30.86%24.68B
2.27%19.21B
5.17%18.72B
9.77%19.25B
11.40%18.86B
5.55%18.79B
10.76%17.80B
114.92%17.53B
106.36%16.93B
--17.80B
--16.07B
--8.16B
--8.21B
Tổng các khoản nợ
23.03%40.01B
15.66%37.03B
28.20%36.78B
27.03%35.28B
15.23%32.52B
-0.84%32.02B
10.16%28.69B
0.22%27.77B
2.49%28.22B
22.02%32.29B
-3.82%26.04B
-0.82%27.71B
-5.67%27.54B
-4.67%26.46B
0.82%27.08B
2.12%27.94B
6.56%29.19B
0.05%27.76B
9.05%26.86B
192.69%27.36B
210.53%27.39B
--27.75B
--24.63B
--9.35B
--8.82B
Vốn cổ đông
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-12.64%9.62B
-10.49%9.64B
15.44%10.75B
14.25%10.64B
10.94%11.01B
-5.07%10.77B
-15.99%9.31B
-16.19%9.31B
-8.06%9.92B
3.57%11.34B
16.04%11.08B
10.92%11.11B
-0.69%10.79B
3.72%10.95B
2.08%9.55B
1.33%10.02B
9.49%10.87B
0.09%10.56B
11.09%9.36B
56.11%9.88B
60.01%9.92B
--10.55B
--8.42B
--6.33B
--6.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.88%6.98B
-23.75%9.23B
-25.74%10.54B
-27.53%10.75B
-22.32%12.44B
-29.31%12.11B
-20.11%14.19B
-10.03%14.84B
1.94%16.02B
1.81%17.13B
29.36%17.76B
19.28%16.49B
13.19%15.71B
18.27%16.82B
25.88%13.73B
20.83%13.83B
29.26%13.88B
21.32%14.22B
12.25%10.91B
-14.10%11.44B
-19.11%10.74B
--11.72B
--9.72B
--13.32B
--13.28B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BEPC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Brookfield Renewable Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Brookfield Renewable Corp có 651.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Brookfield Renewable Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 37.03B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 15.45B nợ ngắn hạ và 21.58B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brookfield Renewable Corp là 46.27B, bao gồm 3.94B tài sản ngắn hạn và 42.32B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Brookfield Renewable Corp là bao nhiêu?

Brookfield Renewable Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.23B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.