tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beneficient

BENF
Thêm vào danh sách theo dõi
3.200USD
-0.030-0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
46.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

BENF Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Beneficient nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
52.87%-3.98M
6.26%-9.37M
-68.69%-14.53M
-1.78%-10.84M
2.32%-8.45M
54.99%-10.00M
35.95%-8.61M
23.46%-10.65M
59.54%-8.65M
-66.24%-22.21M
42.31%-13.45M
62.49%-13.91M
---21.37M
43.41%-13.36M
---23.31M
---37.08M
---23.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.68%-60.12M
158.09%5.94M
-283.72%-17.91M
-309.09%-92.65M
77.18%-44.63M
98.89%-10.23M
102.55%9.75M
103.83%44.31M
-299.01%-195.57M
-2058.39%-924.87M
-416.69%-381.76M
-1238.73%-1.16B
---49.02M
52.31%-42.85M
---73.89M
---86.35M
---89.84M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
649.44%3.32M
-68.46%141.00K
-79.25%143.00K
-93.64%242.00K
-99.36%443.00K
-99.95%447.00K
-99.78%689.00K
-99.65%3.81M
6558.61%68.85M
95710.83%884.33M
35183.83%307.68M
141114.41%1.10B
--1.03M
75.81%923.00K
--872.00K
--777.00K
--525.00K
Thuế hoãn lại
--171.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
323.56%1.21M
-46.94%433.00K
-75.23%133.00K
215.64%62.92M
-100.88%-539.00K
-90.87%816.00K
889.71%537.00K
-4127.74%-54.41M
1710.63%61.00M
80.90%8.94M
-102.60%-68.00K
-107.08%-1.29M
--3.37M
-91.72%4.94M
--2.61M
--18.17M
--59.72M
Thay đổi trong vốn lưu động
72.93%4.25M
-79.90%-1.06M
-185.68%-4.79M
129.48%2.74M
-72.61%2.46M
91.96%-587.00K
29.13%5.59M
-89.32%1.19M
13110.29%8.98M
-200.05%-7.30M
22.75%4.33M
186.10%11.19M
--68.00K
147.92%7.30M
--3.53M
---12.99M
---15.23M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
114.29%2.73M
-105.05%-1.69M
-137.62%-2.74M
390.09%1.64M
-69.58%1.27M
375.38%33.46M
59.54%7.28M
-104.70%-565.00K
-7.22%4.19M
-369.66%-12.15M
18.81%4.56M
841.74%12.03M
--4.51M
59.84%4.51M
--3.84M
---1.62M
--2.82M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
28.50%1.52M
101.86%635.00K
-22.16%-2.06M
-40.52%1.10M
-76.22%1.19M
-1837.30%-34.14M
-1563.48%-1.68M
267.97%1.85M
211.84%4.99M
-35.55%1.96M
158.97%115.00K
90.34%-1.10M
---4.46M
117.38%3.05M
---195.00K
---11.41M
---17.55M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-96.88%90.00K
100.58%2.00K
-135.94%-92.00K
-1576.92%-192.00K
1222.18%2.88M
-200.88%-343.00K
556.41%256.00K
--13.00K
48.60%-257.00K
---114.00K
--39.00K
---500.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
52.87%-3.98M
6.26%-9.37M
-68.69%-14.53M
-1.78%-10.84M
2.32%-8.45M
54.99%-10.00M
35.95%-8.61M
23.46%-10.65M
59.54%-8.65M
-66.24%-22.21M
42.31%-13.45M
62.49%-13.91M
---21.37M
43.41%-13.36M
---23.31M
---37.08M
---23.61M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.54%96.00K
-71.10%124.00K
-88.80%42.00K
-37.73%269.00K
26.96%664.00K
-4.24%429.00K
-52.89%375.00K
-12.73%432.00K
54.73%523.00K
--448.00K
-54.15%796.00K
--495.00K
--338.00K
--1.74M
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.54%96.00K
-71.10%124.00K
-88.80%42.00K
-37.73%269.00K
26.96%664.00K
-4.24%429.00K
-52.89%375.00K
-12.73%432.00K
54.73%523.00K
--448.00K
-54.15%796.00K
--495.00K
--338.00K
--1.74M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.54%96.00K
-71.10%124.00K
-88.80%42.00K
-37.73%269.00K
26.96%664.00K
-4.24%429.00K
-52.89%375.00K
-12.73%432.00K
54.73%523.00K
--448.00K
-54.15%796.00K
--495.00K
--338.00K
--1.74M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-81.92%1.96M
162.10%16.42M
224.74%16.37M
276.29%26.55M
39.90%10.84M
-44.90%6.27M
-63.94%5.04M
-39.94%7.06M
-72.03%7.75M
-34.58%11.37M
53.71%13.98M
-36.01%11.75M
--27.71M
-45.21%17.38M
--9.09M
--18.36M
--31.73M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--968.00K
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---7.45M
--1.84M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-81.71%1.96M
163.87%16.42M
243.04%16.37M
313.88%26.45M
46.41%10.72M
-43.40%6.22M
-67.12%4.77M
-43.06%6.39M
-73.15%7.32M
-33.71%11.00M
68.79%14.51M
6.19%11.23M
--27.26M
-47.90%16.59M
--8.60M
--10.57M
--31.84M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
35.56%-3.30M
-228.46%-4.08M
-216.03%-4.55M
-1043.79%-9.35M
-160.92%-5.13M
-84.16%3.18M
254.94%3.92M
133.22%991.00K
83.20%-1.96M
310.01%20.07M
10.91%-2.53M
71.21%-2.98M
---11.70M
-507.03%-9.56M
---2.84M
---10.36M
--2.35M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
28.10%-3.74M
-176.95%-4.08M
-240.06%-4.55M
---9.62M
---5.20M
-106.20%-1.48M
230.00%3.25M
100.00%0.00
100.00%0.00
558.11%23.78M
-20.71%-2.50M
36.21%-3.06M
---6.61M
-128.91%-5.19M
---2.07M
---4.79M
--17.95M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
495.89%435.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-89.39%271.00K
-83.45%73.00K
668.14%5.23M
--673.00K
--2.56M
--441.00K
--681.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
62.75%-1.41M
---1.44M
87.80%-1.81M
---1.39M
---3.79M
---14.80M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
86.87%-576.00K
100.00%0.00
-205.25%-1.56M
34.19%-2.41M
-71.26%-4.39M
-105.14%-32.00K
183.62%1.49M
---3.66M
-219.33%-2.56M
--622.00K
---1.78M
---802.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
35.56%-3.30M
-228.46%-4.08M
-216.03%-4.55M
-1043.79%-9.35M
-160.92%-5.13M
-84.16%3.18M
254.94%3.92M
133.22%991.00K
83.20%-1.96M
310.01%20.07M
10.91%-2.53M
71.21%-2.98M
---11.70M
-507.03%-9.56M
---2.84M
---10.36M
--2.35M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
87.26%7.87M
2.21%4.90M
61.51%7.61M
-83.13%1.35M
-62.72%4.20M
98.67%4.80M
--4.71M
-16.43%7.98M
-26.61%11.27M
--2.41M
-100.00%0.00
-87.46%9.54M
--15.35M
-100.00%0.00
--39.24M
--76.11M
--9.75M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-86.48%-5.32M
598.32%2.96M
-3365.06%-2.71M
291.97%6.27M
13.25%-2.85M
-106.72%-595.00K
105.67%83.00K
42.40%-3.26M
43.34%-3.29M
239.83%8.85M
91.66%-1.46M
84.63%-5.67M
---5.81M
-159.89%-6.33M
---17.55M
---36.87M
--10.57M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
88.93%2.54M
87.26%7.87M
2.21%4.90M
61.51%7.61M
-83.13%1.35M
-62.72%4.20M
427.60%4.80M
21.53%4.71M
-16.43%7.98M
277.95%11.27M
-106.75%-1.46M
-90.12%3.88M
--9.54M
-131.16%-6.33M
--21.68M
--39.24M
--20.32M
Dòng tiền tự do
53.55%-3.98M
6.65%-9.37M
-63.59%-14.53M
3.35%-10.93M
5.58%-8.57M
55.55%-10.04M
36.01%-8.88M
21.63%-11.31M
58.40%-9.07M
-59.54%-22.59M
41.70%-13.88M
61.43%-14.43M
---21.82M
44.14%-14.16M
---23.80M
---37.42M
---25.35M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Beneficient đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Beneficient đã tạo ra -38.72M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Beneficient thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Beneficient đã tăng -2.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Beneficient chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Beneficient đã chi 96.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Beneficient đã thay đổi như thế nào?

Beneficient đã sử dụng -21.29M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BENF?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Beneficient trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -38.81M, phản ánh sự thay đổi -0.03% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.