tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ke Holdings Inc

BEKE
Thêm vào danh sách theo dõi
17.920USD
+0.010+0.06%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
19.33BVốn hóa
40.12P/E TTM

BEKE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ke Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
751.62%983.80M
60.76%-215.91M
-61.02%277.25M
92.93%119.68M
-82.64%115.52M
-335.32%-550.22M
189.17%711.27M
-76.91%62.03M
2561.82%665.28M
-111.66%-126.39M
-35.92%245.97M
-5.06%268.64M
-106.21%-27.02M
766.57%1.08B
89.57%383.85M
256.08%282.95M
181.50%435.10M
-67.45%125.12M
19.16%202.49M
-137.14%-181.28M
--154.56M
--384.36M
--169.93M
--488.08M
Các mục phi tiền mặt khác
----
--799.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
751.62%983.80M
60.76%-215.91M
-61.02%277.25M
92.93%119.68M
-82.64%115.52M
-335.32%-550.22M
189.17%711.27M
-76.91%62.03M
2561.82%665.28M
-111.66%-126.39M
-35.92%245.97M
-5.06%268.64M
-106.21%-27.02M
766.57%1.08B
89.57%383.85M
256.08%282.95M
181.50%435.10M
-67.45%125.12M
19.16%202.49M
-137.14%-181.28M
--154.56M
--384.36M
--169.93M
--488.08M
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-533.32%-1.01B
-15.64%735.77M
42.18%-161.24M
-85.20%-132.78M
120.53%232.78M
389.45%872.20M
-154.04%-278.88M
96.59%-71.70M
-500.30%-1.13B
-77.53%178.20M
461.36%516.07M
-487.23%-2.10B
127.33%283.22M
224.25%792.88M
74.39%-142.81M
131.66%543.30M
-700.85%-1.04B
64.34%-638.13M
35.37%-557.62M
-62.63%-1.72B
--172.46M
---1.79B
---862.80M
---1.06B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
41.87%-502.48M
103.71%73.80M
-163.39%-102.78M
-102.53%-444.82M
-57.75%-864.38M
118.14%36.23M
178.96%162.14M
38.83%-219.63M
-56.71%-547.96M
-323.52%-199.65M
-55.02%-205.34M
-817.45%-359.02M
-2466.62%-349.67M
-343.86%-47.14M
-312.62%-132.46M
-448.27%-39.13M
-623.49%-13.62M
113.36%19.33M
-102.22%-32.10M
-99.55%11.24M
---1.88M
---144.69M
--1.45B
--2.52B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
41.87%-502.48M
103.71%73.80M
-163.39%-102.78M
-102.53%-444.82M
-57.75%-864.38M
118.14%36.23M
178.96%162.14M
38.83%-219.63M
-56.71%-547.96M
-323.52%-199.65M
-55.02%-205.34M
-817.45%-359.02M
-2466.62%-349.67M
-343.86%-47.14M
-312.62%-132.46M
-448.27%-39.13M
-623.49%-13.62M
113.36%19.33M
-102.22%-32.10M
-99.55%11.24M
---1.88M
---144.69M
--1.45B
--2.52B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-7.25%2.97B
-16.94%2.34B
5.78%2.32B
11.66%2.70B
-7.24%3.20B
-21.11%2.82B
-28.41%2.19B
-53.35%2.42B
-34.80%3.45B
-1.85%3.57B
-14.98%3.06B
89.87%5.19B
54.65%5.30B
-9.20%3.64B
-22.72%3.60B
-57.76%2.73B
-44.19%3.43B
-47.96%4.01B
-34.41%4.65B
24.98%6.47B
--6.14B
--7.70B
--7.10B
--5.18B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-2.50%-528.24M
62.97%591.78M
-100.53%-3.29M
-94.78%-459.24M
49.05%-515.35M
344.81%363.13M
15.48%620.01M
89.14%-235.77M
-1043.06%-1.01B
-108.11%-148.33M
368.52%536.91M
-383.80%-2.17B
84.99%-88.49M
467.12%1.83B
127.13%114.60M
140.86%765.18M
-338.42%-589.71M
67.22%-497.93M
-180.22%-422.34M
-202.58%-1.87B
--247.35M
---1.52B
--526.51M
--1.83B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-223.80%-898.38K
-138.05%-1.87M
-164.83%-16.52M
79.71%-1.31M
-85.40%725.67K
1117.73%4.93M
228.80%25.49M
-128.63%-6.48M
-0.18%4.97M
75.70%-484.02K
-428.54%-19.79M
203.14%22.63M
-80.09%4.98M
53.15%-1.99M
117.16%6.02M
-265.01%-21.94M
132.16%25.02M
-113.77%-4.25M
84.63%-35.10M
110.73%13.30M
---77.79M
--30.87M
---228.44M
---123.94M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-9.12%2.44B
-7.82%2.93B
-17.69%2.31B
2.69%2.25B
10.08%2.69B
-7.08%3.18B
-21.86%2.81B
-27.61%2.19B
-53.11%2.44B
-37.39%3.42B
-3.14%3.59B
-13.70%3.02B
83.69%5.21B
55.78%5.47B
-12.30%3.71B
-23.94%3.50B
-55.59%2.84B
-43.22%3.51B
-44.48%4.23B
-34.32%4.60B
--6.39B
--6.18B
--7.62B
--7.01B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ke Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ke Holdings Inc đã tạo ra -54.55M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ke Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ke Holdings Inc đã tăng -104.17% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ke Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ke Holdings Inc đã chi 88.13M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ke Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Ke Holdings Inc đã sử dụng -1.42B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BEKE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ke Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -142.69M, phản ánh sự thay đổi -112.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.