tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobile Infrastructure Corp

BEEP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.830USD
+0.070+3.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

BEEP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mobile Infrastructure Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mobile Infrastructure Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-3.68%7.93M
-4.31%8.76M
-6.89%9.09M
-2.96%8.99M
-6.71%8.23M
16.03%9.16M
21.02%9.76M
28.44%9.27M
24.27%8.83M
14.41%7.89M
-4.22%8.06M
-2.58%7.21M
11.33%7.10M
--6.90M
--8.42M
--7.41M
--6.38M
Doanh thu
-3.68%7.93M
-4.31%8.76M
-6.89%9.09M
-2.96%8.99M
-6.71%8.23M
16.03%9.16M
21.02%9.76M
28.44%9.27M
24.27%8.83M
14.41%7.89M
-4.22%8.06M
-2.58%7.21M
11.33%7.10M
--6.90M
--8.42M
--7.41M
--6.38M
Chi phí doanh thu
-11.79%5.16M
7.60%6.20M
11.91%6.46M
12.13%6.42M
6.05%5.85M
26.80%5.76M
33.40%5.77M
30.06%5.73M
25.41%5.52M
5.85%4.54M
-4.97%4.32M
-4.16%4.41M
-5.17%4.40M
--4.29M
--4.55M
--4.60M
--4.64M
Chi phí hoạt động
-7.69%7.59M
1.59%8.49M
0.51%8.89M
-0.57%8.85M
-10.87%8.22M
-21.15%8.36M
-66.15%8.85M
22.56%8.90M
22.63%9.22M
24.93%10.60M
169.50%26.14M
-15.36%7.26M
-7.52%7.52M
--8.49M
--9.70M
--8.58M
--8.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-98.08%40.00K
-52.61%1.00M
36.60%2.87M
36.78%2.87M
-0.57%2.08M
-0.61%2.11M
-1.31%2.10M
-1.60%2.10M
-1.55%2.09M
0.00%2.12M
-0.23%2.13M
5.39%2.13M
8.08%2.13M
--2.12M
--2.14M
--2.02M
--1.97M
Chi phí hoạt động khác
----
-14.73%353.00K
-2.02%388.00K
35.38%352.00K
-33.09%461.00K
-80.44%414.00K
-97.76%396.00K
-36.74%260.00K
37.25%689.00K
40.95%2.12M
555.70%17.66M
-80.42%411.00K
-74.75%502.00K
--1.50M
--2.69M
--2.10M
--1.99M
Lợi nhuận hoạt động
2350.00%343.00K
-66.33%268.00K
-78.79%193.00K
-60.60%145.00K
103.53%14.00K
129.35%796.00K
105.04%910.00K
900.00%368.00K
5.25%-397.00K
-70.57%-2.71M
-1311.95%-18.07M
96.08%-46.00K
76.11%-419.00K
---1.59M
---1.28M
---1.17M
---1.75M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.89M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.58%5.08M
16.19%5.13M
36.44%4.57M
52.38%4.70M
55.62%4.64M
-68.25%4.42M
-7.46%3.35M
-16.02%3.09M
-17.23%2.98M
264.33%13.91M
6.82%3.62M
16.04%3.68M
41.75%3.60M
--3.82M
--3.39M
--3.17M
--2.54M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---2.04M
---3.82M
---2.54M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---157.00K
---282.00K
---8.70M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--328.00K
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---1.11M
-104.58%-124.00K
100.00%0.00
--0.00
----
--2.71M
---13.00K
--0.00
-106.36%-42.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--660.00K
--0.00
---52.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-62.50%108.00K
531.09%513.00K
-12.30%492.00K
-140.80%-102.00K
-50.85%288.00K
77.80%-119.00K
-90.24%561.00K
1566.67%250.00K
3806.67%586.00K
-1040.43%-536.00K
4573.98%5.75M
0.00%15.00K
0.00%15.00K
---47.00K
--123.00K
--15.00K
--15.00K
Thu nhập trước thuế
-79.70%-7.79M
-702.61%-8.29M
-240.11%-6.43M
-88.78%-4.66M
-45.00%-4.33M
84.22%-1.03M
92.33%-1.89M
33.40%-2.47M
10.59%-2.99M
-20.02%-6.55M
-436.16%-24.64M
7.26%-3.71M
21.86%-3.34M
---5.46M
---4.60M
---4.00M
---4.28M
Doanh thu sau thuế
-79.70%-7.79M
-702.61%-8.29M
-240.11%-6.43M
-88.78%-4.66M
-45.00%-4.33M
84.22%-1.03M
92.33%-1.89M
33.40%-2.47M
10.59%-2.99M
-20.02%-6.55M
-436.16%-24.64M
7.26%-3.71M
21.86%-3.34M
---5.46M
---4.60M
---4.00M
---4.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-79.70%-7.79M
-702.61%-8.29M
-240.11%-6.43M
-88.78%-4.66M
-45.00%-4.33M
84.22%-1.03M
92.33%-1.89M
33.40%-2.47M
10.59%-2.99M
-20.02%-6.55M
-436.16%-24.64M
7.26%-3.71M
21.86%-3.34M
---5.46M
---4.60M
---4.00M
---4.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-65.09%-733.00K
-2235.29%-794.00K
-7.94%-625.00K
63.04%-411.00K
50.17%-444.00K
98.65%-34.00K
91.49%-579.00K
44.09%-1.11M
50.36%-891.00K
15.27%-2.52M
-178.40%-6.81M
13.93%-1.99M
27.39%-1.79M
---2.98M
---2.44M
---2.31M
---2.47M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-74.49%-7.26M
-484.23%-7.71M
-244.83%-6.04M
-144.06%-4.50M
-58.38%-4.16M
71.23%-1.32M
92.43%-1.75M
25.32%-1.84M
-14.27%-2.63M
-42.13%-4.58M
-697.14%-23.13M
-1.31%-2.47M
10.09%-2.30M
---3.23M
---2.90M
---2.44M
---2.56M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-24.91%202.00K
-34.69%209.00K
-46.59%235.00K
-48.97%248.00K
-49.05%269.00K
-43.06%320.00K
-91.68%440.00K
-35.20%486.00K
-29.60%528.00K
-25.07%562.00K
605.33%5.29M
0.00%750.00K
0.00%750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
--750.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-74.49%-7.26M
-484.23%-7.71M
-244.83%-6.04M
-144.06%-4.50M
-58.38%-4.16M
71.23%-1.32M
92.43%-1.75M
25.32%-1.84M
-14.27%-2.63M
-42.13%-4.58M
-697.14%-23.13M
-1.31%-2.47M
10.09%-2.30M
---3.23M
---2.90M
---2.44M
---2.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-79.51%-0.18
-484.74%-0.19
-159.17%-0.15
-75.42%-0.11
-10.35%-0.10
90.17%-0.03
96.76%-0.06
66.55%-0.06
47.03%-0.09
23.02%-0.33
-812.14%-1.77
-15.92%-0.19
-2.88%-0.18
---0.43
---0.19
---0.16
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-79.51%-0.18
-484.74%-0.19
-159.17%-0.15
-75.42%-0.11
-10.35%-0.10
90.17%-0.03
96.76%-0.06
66.55%-0.06
47.03%-0.09
23.02%-0.33
-812.14%-1.77
-15.92%-0.19
-2.88%-0.18
---0.43
---0.19
---0.16
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mobile Infrastructure Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BEEP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mobile Infrastructure Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Mobile Infrastructure Corp báo cáo doanh thu là 35.08M cho năm tài chính 2025, tăng từ 37.01M của năm trước.

Doanh thu mà Mobile Infrastructure Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Mobile Infrastructure Corp báo cáo doanh thu là 7.93M cho quý gần nhất, tăng -3.68% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mobile Infrastructure Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Mobile Infrastructure Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -22.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mobile Infrastructure Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Mobile Infrastructure Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -7.26M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mobile Infrastructure Corp là 620.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.