tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobile Infrastructure Corp

BEEP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.830USD
+0.070+3.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BEEP

Theo dõi tình hình tài chính của Mobile Infrastructure Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mobile Infrastructure Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/8.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.08M
-5.22%
EPS(YoY)
-0.55
-134.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-79.51%-0.18
-484.74%-0.19
-159.17%-0.15
-75.42%-0.11
-10.35%-0.10
90.17%-0.03
96.76%-0.06
66.55%-0.06
47.03%-0.09
23.02%-0.33
---1.77
---0.19
---0.18
---0.43
---0.53
----
----
Doanh thu
-3.68%7.93M
-4.31%8.76M
-6.89%9.09M
-2.96%8.99M
-6.71%8.23M
16.03%9.16M
21.02%9.76M
28.44%9.27M
24.27%8.83M
14.41%7.89M
-4.22%8.06M
-2.58%7.21M
11.33%7.10M
--6.90M
--8.42M
--7.41M
--6.38M
Lợi nhuận ròng
-74.49%-7.26M
-484.23%-7.71M
-244.83%-6.04M
-144.06%-4.50M
-58.38%-4.16M
71.23%-1.32M
92.43%-1.75M
25.32%-1.84M
-14.27%-2.63M
-42.13%-4.58M
-697.14%-23.13M
-1.31%-2.47M
10.09%-2.30M
---3.23M
---2.90M
---2.44M
---2.56M
Biên lợi nhuận ròng
-86.56%-98.18%
-738.80%-94.62%
-265.26%-70.75%
-94.53%-51.83%
-55.42%-52.63%
86.40%-11.28%
93.66%-19.37%
48.15%-26.65%
28.05%-33.86%
-4.90%-82.96%
---305.62%
---51.39%
---47.06%
---79.08%
---57.97%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.68%34.92%
-21.14%29.23%
-29.18%28.96%
-25.18%28.56%
-22.81%28.94%
-12.60%37.06%
-11.82%40.89%
-1.97%38.17%
-1.49%37.49%
12.34%42.41%
--46.37%
--38.94%
--38.05%
--37.75%
--37.91%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.45%55.12%
5.73%54.30%
9.25%53.12%
15.08%52.83%
14.29%52.27%
12.68%51.36%
7.41%48.62%
-9.90%45.91%
-9.86%45.74%
-9.52%45.58%
--45.27%
--50.96%
--50.74%
--50.37%
--50.55%
----
----
Doanh thu
-3.68%7.93M
-4.31%8.76M
-6.89%9.09M
-2.96%8.99M
-6.71%8.23M
16.03%9.16M
21.02%9.76M
28.44%9.27M
24.27%8.83M
14.41%7.89M
-4.22%8.06M
-2.58%7.21M
11.33%7.10M
--6.90M
--8.42M
--7.41M
--6.38M
Lợi nhuận hoạt động
2350.00%343.00K
-66.33%268.00K
-78.79%193.00K
-60.60%145.00K
103.53%14.00K
129.35%796.00K
105.04%910.00K
900.00%368.00K
5.25%-397.00K
-70.57%-2.71M
-1311.95%-18.07M
96.08%-46.00K
76.11%-419.00K
---1.59M
---1.28M
---1.17M
---1.75M
Lợi nhuận ròng
-74.49%-7.26M
-484.23%-7.71M
-244.83%-6.04M
-144.06%-4.50M
-58.38%-4.16M
71.23%-1.32M
92.43%-1.75M
25.32%-1.84M
-14.27%-2.63M
-42.13%-4.58M
-697.14%-23.13M
-1.31%-2.47M
10.09%-2.30M
---3.23M
---2.90M
---2.44M
---2.56M
Tài sản ngắn hạn
-22.44%11.72M
-12.96%12.33M
-21.05%9.88M
12.76%13.94M
22.42%15.11M
5.73%14.17M
-26.24%12.52M
186.34%12.36M
96.29%12.34M
53.77%13.40M
79.34%16.97M
-62.97%4.32M
-52.35%6.29M
--8.72M
--9.46M
--11.66M
--13.19M
Tổng nợ ngắn hạn
16.91%12.73M
34.68%15.75M
-2.49%16.52M
-47.09%11.69M
-54.06%10.89M
-54.31%11.70M
-29.79%16.94M
-16.70%22.08M
-8.29%23.71M
1.09%25.60M
11.67%24.13M
43.07%26.51M
65.61%25.85M
--25.32M
--21.60M
--18.53M
--15.61M
Tổng tài sản
-11.42%362.78M
-7.85%382.46M
-4.87%397.84M
-2.77%405.57M
-2.51%409.53M
-1.93%415.06M
-2.17%418.19M
-2.86%417.11M
-2.79%420.07M
-2.95%423.24M
-2.19%427.49M
-2.34%429.39M
1.76%432.13M
--436.11M
--437.07M
--439.66M
--424.63M
Tổng các khoản nợ
-5.69%212.71M
-1.05%223.42M
3.25%228.10M
5.72%226.66M
3.95%225.54M
2.50%225.79M
0.44%220.91M
-13.74%214.40M
-12.53%216.96M
-11.57%220.28M
-10.19%219.94M
2.19%248.55M
10.81%248.03M
--249.10M
--244.90M
--243.22M
--223.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.44%150.07M
-15.97%159.04M
-13.96%169.74M
-11.74%178.91M
-9.41%184.00M
-6.74%189.27M
-4.94%197.28M
12.10%202.71M
10.33%203.10M
8.53%202.96M
8.00%207.54M
-7.95%180.83M
-8.32%184.09M
--187.01M
--192.16M
--196.44M
--200.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-1.96%-1.56M
-378.22%-626.00K
61550.00%1.23M
411.85%1.77M
-12.75%-1.53M
131.82%225.00K
-99.75%2.00K
-58.91%346.00K
55.70%-1.36M
16.82%-707.00K
-26.67%803.00K
-56.21%842.00K
-364.80%-3.06M
---850.00K
--1.09M
--1.92M
---659.00K
Đầu tư ròng
423.20%15.34M
220.37%14.13M
-244.58%-480.00K
-149.48%-242.00K
816.63%2.93M
2633.91%4.41M
163.12%332.00K
88.90%-97.00K
-133.31%-409.00K
-109.64%-174.00K
-8.45%-526.00K
95.30%-874.00K
526.39%1.23M
---83.00K
---485.00K
---18.59M
---288.00K
Tài chính thuần
-1291.02%-14.87M
-229.52%-10.27M
-796.02%-4.55M
-107.62%-1.82M
-6.79%-1.07M
-189.15%-3.12M
-94.65%654.00K
-1.62%-879.00K
51.62%-1.00M
-59.47%-1.08M
708.87%12.22M
-105.35%-865.00K
-60.64%-2.07M
---676.00K
---2.01M
--16.18M
---1.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tổng doanh thu đạt 35.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.01M.

Tài sản ngắn hạn của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tài sản ngắn hạn là 12.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.96.

Tổng nghĩa vụ của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tổng nghĩa vụ của Mobile Infrastructure Corp là 223.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Mobile Infrastructure Corp là 159.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mobile Infrastructure Corp là 620.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.03.

Giá trị đầu tư ròng của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, giá trị đầu tư ròng của Mobile Infrastructure Corp là 16.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 285.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, giá trị huy động vốn ròng của Mobile Infrastructure Corp là -17.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -307.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.84.

Thu nhập ròng của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, lợi nhuận ròng là -22.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -197.13.

Biên lợi nhuận ròng của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, biên lợi nhuận ròng là -67.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -198.54.

Biên lợi nhuận gộp của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, biên lợi nhuận gộp là 50.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -197.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mobile Infrastructure Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobile Infrastructure Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 620.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.