tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bold Eagle Acquisition Corp

BEAG
Thêm vào danh sách theo dõi
10.670USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
334.16MVốn hóa
35.24P/E TTM

BEAG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bold Eagle Acquisition Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3295.55%521.35K
4.96%192.59K
--405.61K
--131.95K
--15.35K
--183.49K
----
----
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3295.55%521.35K
4.96%192.59K
--405.61K
--131.95K
--15.35K
--183.49K
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-30.09%143.95K
-32.17%119.71K
--198.59K
--205.04K
--205.91K
--176.49K
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
200.69%665.30K
-13.24%312.30K
--604.20K
--336.99K
--221.26K
--359.98K
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
-17.48%447.11K
-20.56%447.11K
2.04%456.23K
-8.04%491.77K
1.32%541.83K
--562.85K
--447.11K
--534.79K
--534.79K
----
Tài sản dài hạn khác
-17.48%447.11K
-20.56%447.11K
-49.74%456.23K
-24.31%491.77K
1.32%541.83K
--562.85K
--907.71K
--649.75K
--534.79K
--717.80K
Tổng tài sản dài hạn
3.36%272.15M
3.72%270.28M
29393.20%267.71M
40759.04%265.48M
49133.66%263.30M
--260.60M
--907.71K
--649.75K
--534.79K
--717.80K
Tổng tài sản
3.53%272.82M
3.69%270.60M
29459.76%268.32M
40810.90%265.82M
49175.04%263.52M
--260.96M
--907.71K
--649.75K
--534.79K
--717.80K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
-100.00%0.00
----
----
----
--5.50K
----
----
--8.18K
Chi phí trích trước
409.39%200.30K
297.76%153.85K
-75.90%87.77K
-72.50%39.32K
9705.74%39.32K
--38.68K
--364.14K
--142.99K
--401.00
--689.62K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
----
--72.91K
--144.23K
--213.99K
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
----
--72.91K
--144.23K
--213.99K
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
-100.00%0.00
----
----
----
--5.50K
----
----
--8.18K
Tổng nợ ngắn hạn
-43.30%239.90K
-40.04%188.71K
-64.94%157.87K
22.24%174.80K
1857.13%423.11K
--314.73K
--450.28K
--142.99K
--21.62K
--697.80K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.00%542.98K
0.00%542.98K
--542.98K
--542.98K
--542.98K
--542.98K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
0.00%542.98K
0.00%542.98K
--542.98K
--542.98K
--542.98K
--542.98K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
0.00%9.03M
0.00%9.03M
--9.03M
--9.03M
--9.03M
--9.03M
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
0.00%9.03M
0.00%9.03M
1563.06%9.03M
1563.06%9.03M
1563.06%9.03M
--9.03M
--542.98K
--542.98K
--542.98K
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%9.57M
0.00%9.57M
1663.06%9.57M
1663.06%9.57M
1663.06%9.57M
--9.57M
--542.98K
--542.98K
--542.98K
----
Tổng các khoản nợ
-1.83%9.81M
-1.27%9.76M
879.69%9.73M
1321.03%9.75M
1670.49%10.00M
--9.89M
--993.25K
--685.97K
--564.59K
--697.80K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.61%271.11M
3.79%268.74M
1068532.80%267.16M
1057468.00%264.39M
1046529.59%261.66M
--258.93M
--25.00K
--25.00K
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
0.40%-8.10M
-0.48%-7.90M
-7653.72%-8.57M
-13491.39%-8.32M
-14742.24%-8.13M
---7.87M
---110.54K
---61.21K
---54.80K
---5.00K
Vốn dự trữ
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--24.28K
--24.28K
--24.28K
--19.25K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.74%263.01M
3.89%260.83M
302399.78%258.59M
707248.01%256.07M
850851.16%253.52M
--251.07M
---85.54K
---36.21K
---29.80K
--20.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BEAG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bold Eagle Acquisition Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bold Eagle Acquisition Corp có 521.35K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Bold Eagle Acquisition Corp là bao nhiêu?

Bold Eagle Acquisition Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 9.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 188.71K nợ ngắn hạ và 9.57M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Bold Eagle Acquisition Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bold Eagle Acquisition Corp là 270.60M, bao gồm 312.30K tài sản ngắn hạn và 270.28M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Bold Eagle Acquisition Corp là bao nhiêu?

Bold Eagle Acquisition Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 260.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.