tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Becton Dickinson and Co

BDX
Thêm vào danh sách theo dõi
152.970USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.15BVốn hóa
38.54P/E TTM

Tình hình tài chính của BDX

Theo dõi tình hình tài chính của Becton Dickinson and Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Becton Dickinson and Co

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/3.14
Doanh thu / Dự báo
--/4.89B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
21.84B
8.24%
EPS(YoY)
5.83
-0.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-203.37%-1.11
27.81%1.34
24.54%1.72
18.85%2.00
-42.20%1.07
8.06%1.05
271.68%1.38
22.84%1.68
20.39%1.85
-43.42%0.97
--0.37
--1.37
--1.54
--1.71
--5.93
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.58%4.71B
1.63%5.25B
8.35%5.89B
10.40%5.51B
4.50%5.27B
9.82%5.17B
6.88%5.44B
2.30%4.99B
4.65%5.04B
2.62%4.71B
6.85%5.09B
5.11%4.88B
1.49%4.82B
-2.80%4.59B
-1.81%4.76B
0.74%4.64B
-3.20%4.75B
-11.23%4.72B
29.62%4.85B
19.51%4.61B
Lợi nhuận ròng
-200.97%-311.00M
26.07%382.00M
23.25%493.00M
17.86%574.00M
-42.64%308.00M
7.83%303.00M
270.37%400.00M
24.23%487.00M
22.60%537.00M
-42.18%281.00M
-59.25%108.00M
15.98%392.00M
1.62%438.00M
-25.80%486.00M
9.50%265.00M
-32.67%338.00M
55.60%431.00M
-33.23%655.00M
130.48%242.00M
81.23%502.00M
Biên lợi nhuận ròng
-113.44%-0.78%
24.06%7.27%
13.75%8.37%
6.76%10.42%
-45.11%5.84%
-1.81%5.86%
143.02%7.36%
16.97%9.76%
11.56%10.64%
-46.20%5.97%
--3.03%
--8.34%
--9.54%
--11.10%
--8.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.81%46.58%
6.15%45.91%
2.31%47.51%
3.42%47.81%
-6.26%42.81%
0.40%43.25%
0.36%46.44%
7.39%46.23%
-1.49%45.67%
-7.39%43.07%
--46.27%
--43.05%
--46.36%
--46.51%
--44.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.92%33.99%
3.83%35.63%
-1.24%34.67%
1.33%35.23%
6.38%35.38%
11.34%34.31%
16.68%35.10%
9.83%34.76%
-0.74%33.26%
-0.50%30.82%
--30.09%
--31.65%
--33.50%
--30.97%
--30.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.58%4.71B
1.63%5.25B
8.35%5.89B
10.40%5.51B
4.50%5.27B
9.82%5.17B
6.88%5.44B
2.30%4.99B
4.65%5.04B
2.62%4.71B
6.85%5.09B
5.11%4.88B
1.49%4.82B
-2.80%4.59B
-1.81%4.76B
0.74%4.64B
-3.20%4.75B
-11.23%4.72B
29.62%4.85B
19.51%4.61B
Lợi nhuận hoạt động
17.65%760.00M
28.62%701.00M
33.37%1.11B
41.26%1.01B
-23.00%646.00M
5.62%545.00M
-4.57%836.00M
15.51%715.00M
21.07%839.00M
-18.74%516.00M
52.88%876.00M
2.65%619.00M
17.06%693.00M
-12.53%635.00M
30.82%573.00M
16.86%603.00M
21.81%592.00M
-43.76%726.00M
323.47%438.00M
19.44%516.00M
Lợi nhuận ròng
-200.97%-311.00M
26.07%382.00M
23.25%493.00M
17.86%574.00M
-42.64%308.00M
7.83%303.00M
270.37%400.00M
24.23%487.00M
22.60%537.00M
-42.18%281.00M
-59.25%108.00M
15.98%392.00M
1.62%438.00M
-25.80%486.00M
9.50%265.00M
-32.67%338.00M
55.60%431.00M
-33.23%655.00M
130.48%242.00M
81.23%502.00M
Tài sản ngắn hạn
-7.55%8.01B
6.12%9.19B
-11.59%9.26B
-26.30%9.00B
-16.19%8.67B
6.17%8.66B
20.65%10.47B
42.14%12.21B
7.85%10.34B
-0.23%8.16B
6.57%8.68B
-10.05%8.59B
-5.57%9.59B
-1.59%8.18B
-7.89%8.14B
0.09%9.55B
1.52%10.15B
-12.90%8.31B
-1.46%8.84B
8.05%9.54B
Tổng nợ ngắn hạn
10.61%8.51B
14.31%8.76B
-7.18%8.31B
23.54%8.16B
4.97%7.69B
1.64%7.66B
34.86%8.96B
-3.97%6.61B
0.31%7.33B
-1.11%7.54B
-14.98%6.64B
-2.85%6.88B
9.72%7.30B
13.21%7.63B
17.88%7.81B
-8.63%7.08B
23.83%6.66B
-4.07%6.74B
13.54%6.63B
27.72%7.75B
Tổng tài sản
-6.67%50.83B
0.32%54.84B
-3.42%55.33B
-1.22%54.90B
0.57%54.47B
4.57%54.66B
8.54%57.29B
4.84%55.58B
-0.44%54.16B
-1.61%52.27B
-0.29%52.78B
-0.34%53.02B
-0.72%54.39B
-0.44%53.13B
-1.73%52.93B
-2.09%53.20B
-0.25%54.79B
-2.53%53.36B
-0.27%53.87B
0.69%54.33B
Tổng các khoản nợ
-8.65%26.70B
0.34%29.56B
-4.65%29.93B
-0.96%29.43B
2.51%29.23B
9.35%29.46B
16.35%31.40B
9.73%29.71B
-0.67%28.51B
-2.59%26.94B
-2.42%26.98B
-2.26%27.08B
-5.15%28.70B
-5.29%27.66B
-8.40%27.65B
-8.25%27.71B
0.55%30.26B
-2.93%29.20B
-0.19%30.19B
0.87%30.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.39%24.13B
0.31%25.28B
-1.93%25.39B
-1.53%25.47B
-1.58%25.24B
-0.50%25.20B
0.36%25.89B
-0.27%25.87B
-0.17%25.65B
-0.55%25.33B
2.03%25.80B
1.74%25.94B
4.75%25.69B
5.43%25.47B
6.78%25.28B
5.63%25.49B
-1.21%24.52B
-2.04%24.16B
-0.37%23.68B
0.47%24.14B
Thu nhập hoạt động ròng
309.15%671.00M
-5.19%657.00M
14.94%1.35B
-6.01%1.22B
-68.09%164.00M
-18.95%693.00M
-7.90%1.18B
19.98%1.30B
177.84%514.00M
114.29%855.00M
31.58%1.28B
106.30%1.08B
-47.74%185.00M
-37.56%399.00M
2.42%972.00M
-44.49%524.00M
-70.15%354.00M
-58.34%639.00M
7.96%949.00M
9.51%944.00M
Đầu tư ròng
27.60%-139.00M
-189.71%-183.00M
87.45%-494.00M
-16.67%-336.00M
81.82%-192.00M
187.55%204.00M
-2973.72%-3.94B
12.46%-288.00M
-353.22%-1.06B
19.93%-233.00M
106.83%137.00M
-46.22%-329.00M
21.55%-233.00M
57.33%-291.00M
-194.42%-2.00B
24.75%-225.00M
31.41%-297.00M
-58.60%-682.00M
-138.95%-681.00M
17.63%-299.00M
Tài chính thuần
-961.54%-414.00M
84.34%-302.00M
-752.42%-809.00M
-175.09%-841.00M
-102.29%-39.00M
-123.67%-1.93B
112.44%124.00M
162.43%1.12B
24.54%1.71B
-61.42%-862.00M
-81.60%-997.00M
-81.03%-1.79B
38.84%1.37B
-63.30%-534.00M
51.93%-549.00M
22.03%-991.00M
427.57%986.00M
44.76%-327.00M
5.46%-1.14B
-6455.00%-1.27B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tổng doanh thu đạt 21.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.18B.

Tài sản ngắn hạn của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tài sản ngắn hạn là 9.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.59.

Tổng tài sản của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Becton Dickinson and Co là 55.33B, bao gồm 9.26B tài sản ngắn hạn và 46.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tổng nghĩa vụ của Becton Dickinson and Co là 29.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tổng vốn chủ sở hữu của Becton Dickinson and Co là 25.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Becton Dickinson and Co là 3.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.75.

Giá trị đầu tư ròng của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, giá trị đầu tư ròng của Becton Dickinson and Co là -818.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, giá trị huy động vốn ròng của Becton Dickinson and Co là -3.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Thu nhập ròng của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, lợi nhuận ròng là 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.58.

Biên lợi nhuận ròng của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, biên lợi nhuận ròng là 7.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.07.

Biên lợi nhuận gộp của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, biên lợi nhuận gộp là 45.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Becton Dickinson and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Becton Dickinson and Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.