tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barclays PLC

BCS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.980USD
+0.320+1.16%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
97.00BVốn hóa
11.62P/E TTM

BCS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Barclays PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-26.26%-39.31B
61.24%47.52B
17.22%-31.13B
-63.52%29.47B
-376.53%-37.61B
49.53%80.78B
454.37%13.60B
-22.26%54.02B
11.06%-3.84B
1737.92%69.49B
-142.83%-4.31B
95.91%3.78B
-70.34%10.07B
-95.61%1.93B
503.20%33.96B
71.44%43.95B
-245.84%-8.42B
38.39%25.64B
132.23%5.78B
1772.10%18.52B
68.61%-17.92B
-94.23%989.53M
19.81%-57.09B
-65.03%17.14B
---71.20B
--49.01B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
100.93%5.02B
-5.19%5.33B
-35.06%2.50B
16.09%5.62B
-17.74%3.85B
-29.88%4.84B
99.95%4.68B
331.06%6.91B
38.42%2.34B
-58.88%1.60B
-28.77%1.69B
70.90%3.90B
50.15%2.37B
-22.56%2.28B
6.16%1.58B
-0.42%2.94B
166.76%1.49B
-37.67%2.96B
-460.71%-2.23B
13.68%4.74B
-121.09%-397.92M
61.16%4.17B
1700.66%1.89B
88.58%2.59B
---117.86M
--1.37B
Các mục phi tiền mặt khác
-67.23%2.12B
-49.37%6.29B
494.04%6.47B
234.64%12.43B
42.51%-1.64B
-196.44%-9.23B
---2.86B
631.00%9.57B
----
-369.41%-1.80B
----
-110.29%-384.04M
----
185.09%3.73B
----
110.25%1.31B
-200.14%-9.42B
-379.72%-12.78B
50.06%9.41B
55.53%4.57B
-36.47%6.27B
441.84%2.94B
-26.34%9.87B
-91.44%542.02M
--13.40B
--6.33B
Thay đổi trong vốn lưu động
-15.20%-45.49B
208.81%36.58B
-0.04%-39.49B
-86.18%11.85B
-412.69%-39.48B
122.39%85.69B
319.74%12.62B
-45.06%38.53B
4.98%-5.75B
11514.08%70.13B
-173.87%-6.05B
115.70%603.87M
-74.90%8.19B
-109.53%-3.85B
--32.62B
12.06%40.36B
----
238.92%36.02B
----
306.66%10.63B
67.14%-22.22B
-133.76%-5.14B
18.98%-67.64B
-64.33%15.24B
---83.48B
--42.71B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-26.26%-39.31B
61.24%47.52B
17.22%-31.13B
-63.52%29.47B
-376.53%-37.61B
49.53%80.78B
454.37%13.60B
-22.26%54.02B
11.06%-3.84B
1737.92%69.49B
-142.83%-4.31B
95.91%3.78B
-70.34%10.07B
-95.61%1.93B
503.20%33.96B
71.44%43.95B
-245.84%-8.42B
38.39%25.64B
132.23%5.78B
1772.10%18.52B
68.61%-17.92B
-94.23%989.53M
19.81%-57.09B
-65.03%17.14B
---71.20B
--49.01B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-119.08%-22.08B
----
-492.16%-10.08B
-93.25%1.92B
-87.53%2.57B
167.91%28.51B
199.68%20.61B
105.22%10.64B
-266.00%-20.67B
154.39%5.18B
148.50%12.45B
-20.96%-9.53B
-657.51%-25.68B
---7.88B
---3.39B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
81.47%-2.00B
-13.37%-20.66B
-36.78%-10.82B
6.00%-18.22B
-175.76%-7.91B
-312.29%-19.38B
217.95%10.44B
79.08%-4.70B
-1.98%-8.85B
-1.81%-22.48B
-178.16%-8.68B
-119.08%-22.08B
477.39%11.10B
-492.16%-10.08B
-93.25%1.92B
-87.53%2.57B
167.91%28.51B
199.68%20.61B
105.22%10.64B
-266.00%-20.67B
154.39%5.18B
148.50%12.45B
-20.96%-9.53B
-657.51%-25.68B
---7.88B
---3.39B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
153.12%797.55M
189.19%209.97M
-120.64%-1.50B
96.70%-235.42M
100.05%7.28B
-100.79%-7.14B
794.66%3.64B
-190.05%-3.55B
-131.98%-523.59M
600.38%3.95B
150.87%1.64B
86.66%-788.78M
-462.33%-3.22B
-1737.18%-5.91B
77.52%888.26M
114.74%361.03M
-64.00%500.38M
-1.64%-2.45B
199.97%1.39B
34.40%-2.41B
-112.32%-1.39B
-96.33%-3.67B
595.10%11.28B
69.25%-1.87B
--1.62B
---6.09B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
86.66%-788.78M
----
-1737.18%-5.91B
77.52%888.26M
114.74%361.03M
-64.00%500.38M
-1.64%-2.45B
199.97%1.39B
34.40%-2.41B
-112.32%-1.39B
-96.33%-3.67B
595.10%11.28B
69.25%-1.87B
--1.62B
---6.09B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
153.12%797.55M
189.19%209.97M
-120.64%-1.50B
96.70%-235.42M
100.05%7.28B
-100.79%-7.14B
794.66%3.64B
-190.05%-3.55B
-131.98%-523.59M
600.38%3.95B
150.87%1.64B
86.66%-788.78M
-462.33%-3.22B
-1737.18%-5.91B
77.52%888.26M
114.74%361.03M
-64.00%500.38M
-1.64%-2.45B
199.97%1.39B
34.40%-2.41B
-112.32%-1.39B
-96.33%-3.67B
595.10%11.28B
69.25%-1.87B
--1.62B
---6.09B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-6.55%335.03B
-11.48%313.53B
-3.80%358.52B
12.23%354.18B
15.94%372.67B
8.61%315.58B
3.84%321.44B
40.65%290.56B
29.98%309.56B
-22.93%206.58B
6.02%238.17B
-0.81%268.03B
-7.83%224.66B
43.97%270.23B
58.86%243.74B
62.98%187.70B
38.38%153.43B
-6.56%115.17B
-17.43%110.88B
-11.85%123.25B
-32.31%134.28B
-25.40%139.82B
-29.62%198.37B
-20.26%187.44B
--281.87B
--235.06B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1.55%-41.52B
607.95%25.02B
-22.67%-42.18B
-94.43%3.53B
-216.75%-34.38B
66.46%63.40B
238.68%29.45B
-37.36%38.09B
-29.55%-21.23B
433.27%60.80B
-171.83%-16.39B
-35.09%-18.24B
-28.52%22.82B
-129.59%-13.51B
26.73%31.92B
-15.82%45.64B
45.16%25.19B
1195.89%54.21B
237.88%17.35B
-166.26%-4.95B
79.12%-12.59B
241.49%7.47B
24.62%-60.29B
-114.78%-5.28B
---79.98B
--35.71B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-179.35%-1.01B
72.54%-2.05B
-66.97%1.27B
-181.81%-7.48B
117.12%3.86B
219.08%9.14B
122.13%1.78B
-178.01%-7.68B
-59.34%-8.02B
1067.61%9.84B
-203.59%-5.04B
52.19%843.09M
200.22%4.86B
140.33%553.96M
-206.28%-4.85B
-113.89%-1.37B
79.01%4.56B
2644.77%9.89B
65.44%2.55B
83.13%-388.51M
131.14%1.54B
-144.88%-2.30B
-84.67%-4.95B
234.05%5.13B
---2.68B
---3.83B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-6.63%294.77B
-5.39%338.54B
-6.39%315.69B
-4.60%357.82B
-3.83%337.25B
14.17%375.07B
22.05%350.68B
23.31%328.53B
30.06%287.33B
6.52%266.42B
-10.62%220.91B
-2.77%250.12B
-10.61%247.15B
9.49%257.26B
55.52%276.47B
41.97%234.96B
39.36%177.77B
40.07%165.49B
4.38%127.57B
-19.88%118.15B
-9.71%122.21B
-19.08%147.48B
-32.41%135.35B
-32.66%182.24B
--200.26B
--270.63B
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
95.91%3.78B
----
-95.61%1.93B
503.20%33.96B
71.44%43.95B
-245.84%-8.42B
38.39%25.64B
132.23%5.78B
1772.10%18.52B
68.61%-17.92B
-94.23%989.53M
19.81%-57.09B
-65.03%17.14B
---71.20B
--49.01B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Barclays PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Barclays PLC đã tạo ra -2.88B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Barclays PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Barclays PLC đã tăng -113.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Barclays PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Barclays PLC đã chi 2.45B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Barclays PLC đã thay đổi như thế nào?

Barclays PLC đã sử dụng 30.53B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BCS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Barclays PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.33B, phản ánh sự thay đổi -126.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.