tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioCryst Pharmaceuticals Inc

BCRX
Thêm vào danh sách theo dõi
8.980USD
-0.260-2.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.28BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BCRX

Theo dõi tình hình tài chính của BioCryst Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BioCryst Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.12
Doanh thu / Dự báo
--/182.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
874.84M
94.10%
EPS(YoY)
1.26
392.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1986446.67%-2.98
1001.90%1.17
190.49%0.06
139.53%0.02
100.09%0.00
57.83%-0.13
64.42%-0.07
84.58%-0.06
39.32%-0.17
19.95%-0.31
---0.19
---0.40
---0.28
---0.38
---0.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.48%156.41M
209.09%406.56M
36.14%159.40M
49.41%163.35M
56.89%145.53M
40.83%131.53M
34.98%117.08M
32.54%109.33M
34.87%92.76M
17.42%93.40M
14.39%86.74M
25.88%82.49M
37.77%68.78M
68.68%79.55M
84.97%75.83M
31.17%65.53M
161.94%49.92M
1074.25%47.16M
571.81%40.99M
1640.13%49.96M
Lợi nhuận ròng
-2255762.50%-721.81M
1017.50%245.84M
191.92%12.90M
140.12%5.08M
100.09%32.00K
56.59%-26.80M
61.18%-14.03M
83.17%-12.67M
33.66%-35.38M
13.71%-61.73M
14.98%-36.15M
-27.98%-75.33M
28.12%-53.33M
-302.39%-71.54M
27.69%-42.52M
-36.25%-58.86M
-15.42%-74.20M
70.61%-17.78M
-27.51%-58.80M
-11.89%-43.20M
Biên lợi nhuận ròng
-2098682.40%-461.48%
396.84%60.47%
167.52%8.09%
126.85%3.11%
100.06%0.02%
69.18%-20.37%
71.24%-11.99%
87.31%-11.59%
50.81%-38.14%
26.51%-66.09%
---41.67%
---91.31%
---77.54%
---89.94%
---91.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.31%96.56%
2.43%97.66%
1.42%98.63%
-0.13%98.29%
-1.66%96.86%
-2.96%95.34%
-1.47%97.24%
-0.44%98.41%
-0.14%98.50%
1.43%98.25%
--98.69%
--98.85%
--98.64%
--96.86%
--97.86%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.33%181.72%
-46.33%91.11%
-10.92%151.05%
-10.33%159.68%
-5.16%170.91%
4.57%169.76%
6.43%169.57%
15.17%178.07%
22.99%180.21%
21.77%162.35%
--159.33%
--154.62%
--146.53%
--133.32%
--127.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.48%156.41M
209.09%406.56M
36.14%159.40M
49.41%163.35M
56.89%145.53M
40.83%131.53M
34.98%117.08M
32.54%109.33M
34.87%92.76M
17.42%93.40M
14.39%86.74M
25.88%82.49M
37.77%68.78M
68.68%79.55M
84.97%75.83M
31.17%65.53M
161.94%49.92M
1074.25%47.16M
571.81%40.99M
1640.13%49.96M
Lợi nhuận hoạt động
-118.08%-3.84M
5876.06%260.38M
284.70%29.59M
239.98%29.79M
246.51%21.23M
89.44%-4.51M
164.52%7.69M
142.32%8.76M
49.01%-14.49M
7.86%-42.67M
31.67%-11.92M
40.37%-20.70M
43.12%-28.41M
11.24%-46.31M
60.87%-17.45M
-17.38%-34.72M
2.76%-49.96M
0.44%-52.18M
-4.01%-44.58M
23.18%-29.58M
Lợi nhuận ròng
-2255762.50%-721.81M
1017.50%245.84M
191.92%12.90M
140.12%5.08M
100.09%32.00K
56.59%-26.80M
61.18%-14.03M
83.17%-12.67M
33.66%-35.38M
13.71%-61.73M
14.98%-36.15M
-27.98%-75.33M
28.12%-53.33M
-302.39%-71.54M
27.69%-42.52M
-36.25%-58.86M
-15.42%-74.20M
70.61%-17.78M
-27.51%-58.80M
-11.89%-43.20M
Tài sản ngắn hạn
-8.87%373.63M
-4.18%404.35M
-16.73%355.68M
9.63%398.46M
-8.30%409.98M
-14.92%421.97M
-14.99%427.13M
-28.88%363.46M
-8.92%447.10M
-3.98%495.97M
-1.28%502.47M
3.27%511.06M
-4.07%490.88M
-8.77%516.50M
101.39%509.00M
86.17%494.85M
86.91%511.71M
74.84%566.14M
55.60%252.74M
30.40%265.80M
Tổng nợ ngắn hạn
39.71%195.39M
22.25%196.07M
23.88%190.24M
37.26%177.16M
16.62%139.85M
6.93%160.38M
69.20%153.57M
38.04%129.06M
40.82%119.92M
42.15%149.99M
11.18%90.76M
-1.98%93.50M
5.11%85.16M
1.73%105.51M
-38.90%81.64M
-17.48%95.39M
-19.94%81.02M
-1.83%103.72M
19.53%133.61M
12.62%115.60M
Tổng tài sản
-3.12%465.05M
4.84%514.16M
-9.13%446.42M
-3.22%457.19M
2.60%480.05M
-5.13%490.42M
-6.06%491.25M
-10.84%472.42M
-8.21%467.89M
-6.01%516.96M
-6.39%522.92M
3.79%529.88M
-3.41%509.74M
-6.49%550.00M
110.19%558.59M
84.12%510.54M
85.54%527.72M
75.72%588.15M
50.81%265.76M
29.15%277.28M
Tổng các khoản nợ
9.33%1.02B
-34.46%633.31M
-13.08%834.31M
-7.30%878.78M
-1.28%931.97M
-0.63%966.35M
2.77%959.82M
3.20%948.02M
12.65%944.06M
15.14%972.49M
16.56%933.91M
26.92%918.60M
21.11%838.02M
21.50%844.60M
94.10%801.25M
88.80%723.77M
92.51%691.93M
96.38%695.14M
189.51%412.81M
177.40%383.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.55%-553.84M
74.96%-119.15M
17.22%-387.89M
11.36%-421.59M
5.09%-451.93M
-4.48%-475.93M
-14.01%-468.56M
-22.35%-475.61M
-45.05%-476.17M
-54.63%-455.53M
-69.37%-410.99M
-82.30%-388.71M
-99.91%-328.29M
-175.36%-294.60M
-65.02%-242.66M
-101.02%-213.23M
-118.99%-164.22M
-455.43%-106.99M
-537.15%-147.04M
-238.65%-106.08M
Thu nhập hoạt động ròng
-124.56%-61.79M
5700.61%291.96M
404.84%41.62M
3119.15%41.30M
48.74%-27.52M
41.55%-5.21M
141.44%8.24M
92.73%-1.37M
-12.99%-53.68M
62.61%-8.92M
38.67%-19.90M
32.22%-18.81M
38.93%-47.51M
26.53%-23.85M
-39.39%-32.44M
-9.23%-27.76M
-27.52%-77.80M
23.68%-32.46M
39.16%-23.28M
18.14%-25.41M
Đầu tư ròng
-1091.50%-268.65M
-569.11%-83.49M
59.88%13.57M
1289.34%29.13M
-5.78%27.09M
162.50%17.80M
-63.28%8.49M
87.13%-2.45M
126.85%28.76M
-136.87%-28.47M
133.24%23.12M
80.46%-19.04M
-178.41%-107.11M
794.38%77.22M
-997.68%-69.54M
-2263.37%-97.44M
-362.20%-38.47M
-151.93%-11.12M
122.74%7.75M
191.32%4.50M
Tài chính thuần
77887.15%412.55M
-5320.54%-217.96M
-4716.48%-58.81M
-3648.02%-73.69M
150.48%529.00K
-26.73%-4.02M
4.00%1.27M
-106.70%-1.97M
-120.64%-1.05M
-175.57%-3.17M
-98.40%1.23M
19870.07%29.36M
-30.98%5.08M
-98.79%4.20M
1498.09%76.33M
-96.79%147.00K
153.66%7.36M
76.57%347.42M
203.06%4.78M
-95.77%4.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 874.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 450.71M.

Tài sản ngắn hạn của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 404.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.18.

Tổng tài sản của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioCryst Pharmaceuticals Inc là 514.16M, bao gồm 404.35M tài sản ngắn hạn và 109.81M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của BioCryst Pharmaceuticals Inc là 633.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BioCryst Pharmaceuticals Inc là -119.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.96.

Thu nhập hoạt động thuần của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioCryst Pharmaceuticals Inc là 340.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13508.93.

Giá trị đầu tư ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là -13.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.04.

Giá trị huy động vốn ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là -349.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5974.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 392.35.

Thu nhập ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 263.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 396.87.

Biên lợi nhuận ròng của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 30.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 252.95.

Biên lợi nhuận gộp của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 97.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 91.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 52.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 397.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioCryst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCryst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 340.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13508.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.