tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BayCom Corp

BCML
Thêm vào danh sách theo dõi
30.180USD
-0.030-0.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
329.24MVốn hóa
12.50P/E TTM

BCML Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BayCom Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BayCom Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
1.51%23.08M
8.47%24.63M
7.01%24.56M
2.84%22.83M
1.36%22.74M
2.61%22.70M
-2.27%22.95M
-11.06%22.20M
-9.06%22.43M
-15.65%22.13M
-11.34%23.49M
-3.57%24.96M
5.13%24.67M
15.32%26.23M
29.62%26.49M
27.59%25.89M
23.72%23.46M
20.84%22.75M
5.06%20.44M
6.87%20.29M
-7.97%18.97M
-10.32%18.82M
2.80%19.45M
2.84%18.98M
42.96%20.61M
37.44%20.99M
41.57%18.93M
34.40%18.46M
8.58%14.41M
17.06%15.27M
18.01%13.37M
13.08%13.73M
47.54%13.28M
94.05%13.05M
--11.33M
--12.14M
--9.00M
--6.72M
Chi phí hoạt động
31.21%17.88M
-4.06%13.60M
8.74%14.17M
13.94%16.70M
-0.44%13.62M
1.40%14.18M
-5.81%13.03M
7.35%14.66M
13.86%13.68M
-4.70%13.98M
-7.19%13.83M
-9.05%13.65M
-22.90%12.02M
-3.78%14.67M
28.80%14.90M
33.63%15.01M
54.93%15.59M
35.93%15.25M
7.14%11.57M
3.22%11.23M
-4.99%10.06M
-0.93%11.22M
-0.08%10.80M
16.84%10.88M
21.60%10.59M
54.04%11.32M
38.90%10.81M
23.17%9.31M
43.73%8.71M
19.65%7.35M
22.42%7.78M
33.25%7.56M
24.11%6.06M
61.91%6.14M
--6.36M
--5.68M
--4.88M
--3.79M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-18.14%600.00K
-1.72%800.00K
108.40%1.74M
-10.32%739.00K
-7.91%733.00K
13.37%814.00K
19.68%833.00K
12.11%824.00K
-3.16%796.00K
-29.40%718.00K
-30.75%696.00K
-29.39%735.00K
-17.96%822.00K
5.72%1.02M
4.36%1.00M
8.66%1.04M
2.87%1.00M
-14.03%962.00K
7.24%963.00K
9.11%958.00K
3.07%974.00K
40.75%1.12M
29.58%898.00K
34.46%878.00K
36.96%945.00K
45.87%795.00K
32.00%693.00K
26.55%653.00K
32.69%690.00K
7.50%545.00K
4.58%525.00K
30.63%516.00K
150.00%520.00K
--507.00K
--502.00K
--395.00K
--208.00K
Chi phí hoạt động khác
-3041.18%-10.50M
4.83%391.00K
2.43%379.00K
-5.82%340.00K
2.29%357.00K
3.90%373.00K
--370.00K
--361.00K
--349.00K
78.61%359.00K
----
----
----
-12.99%201.00K
--247.00K
--235.00K
--238.00K
--231.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-42.89%5.21M
29.30%11.03M
4.73%10.40M
-18.72%6.13M
4.16%9.11M
4.69%8.53M
2.80%9.93M
-33.29%7.54M
-30.84%8.75M
-29.54%8.15M
-16.69%9.66M
4.00%11.31M
60.59%12.65M
54.15%11.56M
30.69%11.59M
20.10%10.87M
-11.54%7.88M
-1.41%7.50M
2.47%8.87M
11.79%9.05M
-11.12%8.91M
-21.32%7.61M
6.63%8.65M
-11.42%8.10M
75.54%10.02M
22.03%9.67M
45.28%8.12M
48.16%9.14M
-20.92%5.71M
14.76%7.92M
12.37%5.59M
-4.61%6.17M
75.32%7.22M
135.67%6.91M
--4.97M
--6.47M
--4.12M
--2.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1257.14%95.00K
122.75%58.00K
37.72%-753.00K
-45.70%771.00K
102.18%7.00K
-144.50%-255.00K
-227.80%-1.21M
618.25%1.42M
64.99%-321.00K
163.95%573.00K
257.14%946.00K
24.31%-274.00K
50.19%-917.00K
49.32%-896.00K
---602.00K
---362.00K
---1.84M
---1.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---10.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.67M
----
----
----
----
---1.92M
---2.29M
---4.40M
---4.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
16.00%-21.00K
--0.00
--12.00K
--65.00K
---25.00K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--221.00K
----
-72.22%70.00K
----
----
----
--252.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-390.12%-1.99M
69.06%-181.00K
73.02%-170.00K
75.48%-165.00K
51.44%-405.00K
-1.92%-585.00K
65.02%-630.00K
61.87%-673.00K
49.88%-834.00K
12.10%-574.00K
-234.14%-1.80M
-153.96%-1.77M
-218.16%-1.66M
11.99%-653.00K
60.10%-539.00K
57.65%-695.00K
66.75%-523.00K
46.39%-742.00K
-7.14%-1.35M
-17.47%-1.64M
-20.63%-1.57M
12.96%-1.38M
48.13%-1.26M
1.27%-1.40M
50.06%-1.30M
-64.94%-1.59M
-30.00%-2.43M
-39.27%-1.42M
-82.08%-2.61M
15.59%-964.00K
-24.09%-1.87M
16.58%-1.02M
-4.37%-1.43M
-132.11%-1.14M
---1.51M
---1.22M
---1.37M
---492.00K
Thu nhập trước thuế
-182.43%-7.18M
41.83%10.90M
17.14%9.47M
-18.73%6.74M
14.76%8.72M
-5.61%7.69M
-8.11%8.09M
-10.56%8.29M
-24.58%7.59M
-18.65%8.15M
-15.77%8.80M
-5.57%9.27M
82.63%10.07M
50.45%10.01M
39.00%10.45M
32.81%9.82M
-24.81%5.51M
6.74%6.66M
35.63%7.52M
68.61%7.39M
69.82%7.33M
56.53%6.24M
-2.51%5.54M
-43.27%4.38M
30.14%4.32M
-42.76%3.98M
50.15%5.69M
49.91%7.73M
-42.63%3.32M
20.77%6.96M
1.88%3.79M
-1.83%5.16M
110.86%5.78M
136.38%5.76M
--3.72M
--5.25M
--2.74M
--2.44M
Thuế thu nhập
-109.48%-223.00K
37.14%2.73M
32.93%2.62M
-23.88%1.73M
17.89%2.35M
-12.43%1.99M
-18.20%1.97M
-13.86%2.27M
-30.34%2.00M
-19.62%2.27M
-14.86%2.41M
-7.27%2.64M
78.22%2.86M
97.83%2.82M
35.87%2.83M
43.79%2.85M
-20.64%1.61M
-16.26%1.43M
107.38%2.08M
74.45%1.98M
68.89%2.02M
46.14%1.70M
-8.74%1.00M
-47.58%1.14M
9.90%1.20M
-42.25%1.17M
-5.99%1.10M
32.25%2.17M
-27.07%1.09M
19.19%2.02M
-37.65%1.17M
-20.92%1.64M
20.55%1.50M
65.75%1.69M
--1.88M
--2.07M
--1.24M
--1.02M
Doanh thu sau thuế
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
70.18%5.31M
60.82%4.53M
-1.02%4.54M
-41.60%3.25M
40.05%3.12M
-42.97%2.82M
75.21%4.59M
58.13%5.56M
-48.06%2.23M
21.43%4.94M
42.13%2.62M
10.59%3.52M
185.49%4.29M
187.36%4.07M
--1.84M
--3.18M
--1.50M
--1.42M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
70.18%5.31M
60.82%4.53M
-1.02%4.54M
-41.60%3.25M
40.05%3.12M
-42.97%2.82M
75.21%4.59M
58.13%5.56M
-48.06%2.23M
21.43%4.94M
42.13%2.62M
10.59%3.52M
185.49%4.29M
187.36%4.07M
--1.84M
--3.18M
--1.50M
--1.42M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---2.68M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
70.18%5.31M
60.82%4.53M
-1.02%4.54M
-41.60%3.25M
40.05%3.12M
-42.97%2.82M
75.21%4.59M
58.13%5.56M
-48.06%2.23M
21.43%4.94M
412.04%2.62M
10.59%3.52M
185.49%4.29M
187.36%4.07M
---839.00K
--3.18M
--1.50M
--1.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
70.18%5.31M
60.82%4.53M
-1.02%4.54M
-41.60%3.25M
40.05%3.12M
-42.97%2.82M
75.21%4.59M
58.13%5.56M
-48.06%2.23M
21.43%4.94M
412.04%2.62M
10.59%3.52M
185.49%4.29M
187.36%4.07M
---839.00K
--3.18M
--1.50M
--1.42M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-210.34%-0.64
46.44%0.75
14.40%0.63
-15.12%0.46
16.24%0.58
0.42%0.51
-0.50%0.55
-3.84%0.54
-15.56%0.50
-9.95%0.51
-6.01%0.55
7.16%0.56
104.76%0.59
36.95%0.57
15.56%0.59
3.48%0.52
-40.94%0.29
2.85%0.41
30.37%0.51
84.84%0.51
87.87%0.49
76.08%0.40
8.01%0.39
-40.63%0.27
32.59%0.26
-49.67%0.23
50.28%0.36
42.50%0.46
-56.81%0.20
8.92%0.45
681.11%0.24
-30.09%0.32
93.62%0.45
187.35%0.42
---0.04
--0.46
--0.23
--0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-210.34%-0.64
46.44%0.75
14.40%0.63
-15.12%0.46
16.24%0.58
0.42%0.51
-0.50%0.55
-3.84%0.54
-15.56%0.50
-9.95%0.51
-6.01%0.55
7.16%0.56
104.76%0.59
36.95%0.57
15.56%0.59
3.48%0.52
-40.94%0.29
2.85%0.41
30.37%0.51
84.84%0.51
87.87%0.49
76.08%0.40
8.01%0.39
-40.63%0.27
32.59%0.26
-49.67%0.23
50.28%0.36
42.50%0.46
-56.81%0.20
8.92%0.45
681.11%0.24
-30.09%0.32
93.62%0.45
187.35%0.42
---0.04
--0.46
--0.23
--0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
50.00%0.30
100.00%0.30
100.00%0.30
150.00%0.25
100.00%0.20
50.00%0.15
50.00%0.15
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
100.00%0.10
100.00%0.10
100.00%0.10
100.00%0.10
--0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BayCom Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BCML?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BayCom Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

BayCom Corp báo cáo doanh thu là 92.84M cho năm tài chính 2025, tăng từ 89.72M của năm trước.

Doanh thu mà BayCom Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BayCom Corp báo cáo doanh thu là 23.08M cho quý gần nhất, tăng 1.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BayCom Corp cho cả năm là bao nhiêu?

BayCom Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 23.93M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BayCom Corp trong quý trước là bao nhiêu?

BayCom Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -6.96M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BayCom Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BayCom Corp là 34.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.