tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BayCom Corp

BCML
Thêm vào danh sách theo dõi
30.180USD
-0.030-0.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
329.24MVốn hóa
12.50P/E TTM

Tình hình tài chính của BCML

Theo dõi tình hình tài chính của BayCom Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BayCom Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
-0.64/0.42
Doanh thu / Dự báo
23.08M/24.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
92.84M
3.48%
EPS(YoY)
2.18
3.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-210.34%-0.64
46.44%0.75
14.40%0.63
-15.12%0.46
16.24%0.58
0.42%0.51
-0.50%0.55
-3.84%0.54
-15.56%0.50
-9.95%0.51
-6.01%0.55
--0.56
--0.59
--0.57
--0.59
--1.22
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.51%23.08M
8.47%24.63M
7.01%24.56M
2.84%22.83M
1.36%22.74M
2.61%22.70M
-2.27%22.95M
-11.06%22.20M
-9.06%22.43M
-15.65%22.13M
-11.34%23.49M
-3.57%24.96M
5.13%24.67M
15.32%26.23M
29.62%26.49M
27.59%25.89M
23.72%23.46M
20.84%22.75M
5.06%20.44M
6.87%20.29M
----
Lợi nhuận ròng
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
----
Biên lợi nhuận ròng
-207.77%-30.16%
32.26%33.21%
4.72%27.92%
-19.09%21.93%
12.12%27.99%
-5.45%25.11%
-2.09%26.66%
2.04%27.10%
-14.54%24.96%
-3.11%26.56%
-5.37%27.23%
--26.56%
--29.21%
--27.41%
--28.78%
--22.34%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-56.70%1.20%
-92.15%0.22%
-87.62%0.34%
-88.15%0.33%
-0.74%2.76%
0.23%2.83%
-4.31%2.72%
0.38%2.82%
-1.11%2.79%
-0.58%2.82%
-1.17%2.84%
--2.81%
--2.82%
--2.84%
--2.87%
--2.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.51%23.08M
8.47%24.63M
7.01%24.56M
2.84%22.83M
1.36%22.74M
2.61%22.70M
-2.27%22.95M
-11.06%22.20M
-9.06%22.43M
-15.65%22.13M
-11.34%23.49M
-3.57%24.96M
5.13%24.67M
15.32%26.23M
29.62%26.49M
27.59%25.89M
23.72%23.46M
20.84%22.75M
5.06%20.44M
6.87%20.29M
----
Lợi nhuận hoạt động
-42.89%5.21M
29.30%11.03M
4.73%10.40M
-18.72%6.13M
4.16%9.11M
4.69%8.53M
2.80%9.93M
-33.29%7.54M
-30.84%8.75M
-29.54%8.15M
-16.69%9.66M
4.00%11.31M
60.59%12.65M
54.15%11.56M
30.69%11.59M
20.10%10.87M
-11.54%7.88M
-1.41%7.50M
2.47%8.87M
11.79%9.05M
----
Lợi nhuận ròng
-209.40%-6.96M
43.46%8.18M
12.06%6.86M
-16.79%5.01M
13.64%6.36M
-2.98%5.70M
-4.32%6.12M
-9.25%6.02M
-22.29%5.60M
-18.27%5.88M
-16.11%6.40M
-4.88%6.63M
84.44%7.21M
37.52%7.19M
40.20%7.62M
28.79%6.97M
-26.39%3.91M
15.38%5.23M
19.78%5.44M
66.57%5.41M
----
Tổng tài sản
-1.61%2.58B
3.31%2.65B
-2.66%2.59B
1.62%2.60B
1.10%2.62B
0.12%2.56B
4.41%2.66B
-0.47%2.56B
1.03%2.59B
0.50%2.56B
1.54%2.55B
1.57%2.57B
-4.13%2.57B
-7.55%2.55B
6.92%2.51B
7.22%2.53B
14.72%2.68B
20.44%2.76B
7.06%2.35B
4.05%2.36B
----
Tổng các khoản nợ
-2.06%2.24B
3.14%2.30B
-3.63%2.26B
1.29%2.27B
0.58%2.29B
-0.53%2.23B
4.51%2.34B
-1.17%2.24B
0.80%2.28B
0.53%2.25B
1.95%2.24B
2.12%2.27B
-4.11%2.26B
-8.09%2.23B
5.18%2.20B
5.39%2.22B
13.24%2.36B
19.56%2.43B
7.46%2.09B
4.47%2.11B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.46%335.39M
4.45%343.99M
4.37%338.55M
3.91%334.27M
4.85%330.56M
4.81%329.34M
3.67%324.37M
4.69%321.68M
2.69%315.26M
0.24%314.24M
-1.35%312.87M
-2.27%307.26M
-4.22%307.01M
-3.44%313.47M
20.77%317.15M
22.21%314.40M
26.93%320.56M
27.54%324.65M
3.97%262.61M
0.75%257.27M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
161.26%58.74M
-105.28%-5.57M
268.43%48.76M
61.35%64.17M
-729.26%-95.90M
677.28%105.56M
-293.24%-28.95M
26.09%39.77M
-69.81%15.24M
-29.53%-18.29M
111.85%14.98M
146.66%31.54M
275.99%50.48M
19.22%-14.12M
-578.38%-126.44M
-216.37%-67.60M
-131.79%-28.68M
73.69%-17.47M
-2.08%26.43M
-48.16%58.09M
Đầu tư ròng
----
646.03%47.01M
70.08%-12.81M
24.88%-44.15M
-400.44%-25.22M
-127.75%-8.61M
-255.72%-42.83M
-238.38%-58.77M
-73.33%8.39M
247.41%31.02M
195.92%27.51M
632.98%42.47M
5017.34%31.47M
-127.17%-21.05M
39.25%-28.68M
111.53%5.79M
98.08%-640.00K
10.05%77.46M
-180.85%-47.20M
-254.74%-50.24M
64.26%-33.30M
Tài chính thuần
----
-113.78%-6.36M
-14272.00%-3.54M
-2974.60%-67.80M
26.61%-3.88M
45.60%-2.98M
100.69%25.00K
61.42%-2.21M
48.92%-5.29M
37.21%-5.47M
28.70%-3.62M
37.80%-5.72M
-132.73%-10.35M
-586.91%-8.71M
-5354.84%-5.07M
-2057.28%-9.19M
67.84%-4.45M
42.39%-1.27M
99.25%-93.00K
-100.75%-426.00K
84.54%-13.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tổng doanh thu đạt 92.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.72M.

Tổng nghĩa vụ của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tổng nghĩa vụ của BayCom Corp là 2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tổng vốn chủ sở hữu của BayCom Corp là 338.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Thu nhập hoạt động thuần của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BayCom Corp là 34.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.

Giá trị đầu tư ròng của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, giá trị đầu tư ròng của BayCom Corp là -90.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.99.

Giá trị huy động vốn ròng của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, giá trị huy động vốn ròng của BayCom Corp là -78.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -504.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85.

Thu nhập ròng của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, lợi nhuận ròng là 23.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34.

Biên lợi nhuận ròng của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, biên lợi nhuận ròng là 25.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BayCom Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BayCom Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 34.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.