tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boise Cascade Co

BCC
Thêm vào danh sách theo dõi
76.380USD
+1.000+1.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.69BVốn hóa
25.63P/E TTM

Tình hình tài chính của BCC

Theo dõi tình hình tài chính của Boise Cascade Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Boise Cascade Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.23
Doanh thu / Dự báo
--/1.77B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.40B
-4.75%
EPS(YoY)
3.54
-63.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-53.18%0.50
-86.75%0.24
-75.15%0.58
-42.27%1.64
-59.63%1.06
-27.22%1.79
-35.01%2.34
-22.74%2.85
7.60%2.63
-17.12%2.46
--3.61
--3.69
--2.44
--2.97
--18.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.47%1.50B
-6.85%1.46B
-2.68%1.67B
-3.20%1.74B
-6.62%1.54B
-4.67%1.57B
-6.58%1.71B
-0.97%1.80B
6.55%1.65B
0.98%1.64B
-14.86%1.83B
-20.32%1.82B
-33.61%1.54B
-8.63%1.63B
14.64%2.15B
-6.76%2.28B
27.73%2.33B
21.05%1.78B
18.26%1.88B
96.59%2.44B
Lợi nhuận ròng
-55.78%17.84M
-87.32%8.73M
-76.09%21.77M
-44.80%61.98M
-61.25%40.35M
-29.36%68.90M
-36.37%91.04M
-23.26%112.29M
7.64%104.12M
-16.89%97.53M
-34.85%143.07M
-32.91%146.32M
-68.03%96.73M
-30.59%117.36M
139.46%219.59M
-27.91%218.11M
102.87%302.60M
550.26%169.07M
-11.14%91.70M
800.84%302.56M
Biên lợi nhuận ròng
-54.66%1.19%
-86.39%0.60%
-75.43%1.31%
-42.97%3.56%
-58.50%2.63%
-25.90%4.40%
-31.88%5.31%
-22.51%6.25%
1.03%6.33%
-17.70%5.93%
--7.80%
--8.06%
--6.26%
--7.21%
--10.95%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.06%13.65%
-21.71%13.02%
-24.55%13.26%
-16.35%15.01%
-20.89%14.53%
-7.34%16.63%
-10.65%17.57%
-9.02%17.95%
0.38%18.36%
-4.99%17.95%
--19.67%
--19.73%
--18.29%
--18.89%
--22.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.67%14.81%
1.16%14.25%
-1.65%13.58%
3.54%13.41%
3.52%13.63%
2.54%14.09%
5.79%13.81%
-5.36%12.95%
-7.01%13.17%
-6.49%13.74%
--13.06%
--13.69%
--14.16%
--14.70%
--14.23%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.47%1.50B
-6.85%1.46B
-2.68%1.67B
-3.20%1.74B
-6.62%1.54B
-4.67%1.57B
-6.58%1.71B
-0.97%1.80B
6.55%1.65B
0.98%1.64B
-14.86%1.83B
-20.32%1.82B
-33.61%1.54B
-8.63%1.63B
14.64%2.15B
-6.76%2.28B
27.73%2.33B
21.05%1.78B
18.26%1.88B
96.59%2.44B
Lợi nhuận hoạt động
-49.04%27.79M
-82.80%15.95M
-72.45%32.33M
-45.21%80.53M
-59.00%54.52M
-23.48%92.72M
-36.78%117.36M
-22.63%146.98M
4.22%132.98M
-22.21%121.18M
-37.99%185.63M
-36.05%189.97M
-68.54%127.60M
-31.49%155.78M
131.38%299.37M
-27.50%297.07M
97.62%405.63M
129.35%227.38M
-18.41%129.39M
690.95%409.77M
Lợi nhuận ròng
-55.78%17.84M
-87.32%8.73M
-76.09%21.77M
-44.80%61.98M
-61.25%40.35M
-29.36%68.90M
-36.37%91.04M
-23.26%112.29M
7.64%104.12M
-16.89%97.53M
-34.85%143.07M
-32.91%146.32M
-68.03%96.73M
-30.59%117.36M
139.46%219.59M
-27.91%218.11M
102.87%302.60M
550.26%169.07M
-11.14%91.70M
800.84%302.56M
Tài sản ngắn hạn
-12.39%1.73B
-12.28%1.65B
-7.92%1.85B
-15.73%1.91B
-10.70%1.98B
-8.30%1.89B
-18.41%2.01B
-1.34%2.27B
1.14%2.22B
-0.35%2.06B
13.06%2.47B
-6.12%2.30B
-9.54%2.19B
9.45%2.06B
12.56%2.18B
21.97%2.45B
48.38%2.42B
44.09%1.89B
37.10%1.94B
68.25%2.01B
Tổng nợ ngắn hạn
-10.74%627.03M
-12.58%493.08M
-7.02%598.07M
-6.70%645.19M
2.59%702.46M
-5.07%564.02M
-7.41%643.24M
3.62%691.51M
18.03%684.73M
8.85%594.12M
-6.05%694.72M
-13.23%667.34M
-34.09%580.15M
-14.81%545.83M
5.59%739.46M
-9.97%769.08M
26.37%880.16M
22.28%640.75M
3.53%700.29M
76.03%854.26M
Tổng tài sản
-4.02%3.34B
-3.78%3.24B
-1.15%3.40B
-6.17%3.45B
-3.67%3.48B
-2.58%3.37B
-5.51%3.44B
5.63%3.67B
7.50%3.61B
6.73%3.46B
8.78%3.64B
10.88%3.48B
8.25%3.36B
25.96%3.24B
29.37%3.35B
18.42%3.14B
36.30%3.11B
30.88%2.57B
25.66%2.59B
43.80%2.65B
Tổng các khoản nợ
-2.13%1.33B
-4.19%1.17B
-4.52%1.26B
-5.52%1.29B
-0.20%1.35B
-3.55%1.22B
-1.25%1.32B
4.67%1.37B
11.46%1.36B
6.80%1.26B
-2.24%1.33B
-4.55%1.31B
-16.44%1.22B
-3.07%1.18B
6.45%1.37B
-4.30%1.37B
13.54%1.46B
9.43%1.22B
0.08%1.28B
30.00%1.43B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.23%2.02B
-3.55%2.07B
0.94%2.14B
-6.55%2.15B
-5.76%2.13B
-2.02%2.15B
-7.98%2.12B
6.20%2.30B
5.25%2.26B
6.69%2.20B
16.36%2.31B
22.86%2.17B
30.07%2.14B
52.15%2.06B
51.89%1.98B
45.18%1.76B
65.65%1.65B
58.98%1.35B
67.79%1.31B
64.35%1.22B
Thu nhập hoạt động ròng
43.88%-15.98M
38.54%131.02M
-32.16%118.44M
-76.59%33.17M
-203.69%-28.48M
-43.14%94.57M
-24.39%174.59M
-41.50%141.70M
-42.78%27.46M
-26.76%166.33M
-38.92%230.91M
2.16%242.23M
-75.88%47.99M
62.33%227.09M
60.26%378.07M
8.31%237.11M
175.35%198.94M
18677.58%139.89M
34.43%235.91M
36.20%218.93M
Đầu tư ròng
24.42%-39.47M
11.07%-86.87M
14.47%-54.29M
-76.87%-69.88M
-40.55%-52.23M
64.96%-97.68M
-108.59%-63.48M
-7.15%-39.51M
-25.97%-37.16M
-459.36%-278.75M
94.34%-30.43M
-59.77%-36.87M
-98.41%-29.50M
9.00%-49.83M
-2612.53%-537.68M
-29.38%-23.08M
-12.93%-14.87M
-69.62%-54.76M
-10.20%-19.82M
-78.67%-17.84M
Tài chính thuần
-17.40%-83.09M
-74.01%-78.70M
87.70%-33.40M
37.40%-44.05M
-42.61%-70.78M
78.56%-45.23M
-3143.60%-271.59M
43.81%-70.36M
-207.94%-49.63M
-358.82%-210.97M
-32.61%-8.37M
-20.67%-125.22M
-57.02%-16.12M
62.65%-45.98M
92.39%-6.31M
-2309.85%-103.77M
-37.11%-10.26M
-83.71%-123.11M
-452.85%-82.97M
0.23%-4.31M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tổng doanh thu đạt 6.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.72B.

Tài sản ngắn hạn của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tài sản ngắn hạn là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.28.

Tổng tài sản của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boise Cascade Co là 3.24B, bao gồm 1.65B tài sản ngắn hạn và 1.59B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tổng nghĩa vụ của Boise Cascade Co là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tổng vốn chủ sở hữu của Boise Cascade Co là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boise Cascade Co là 183.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.59.

Giá trị đầu tư ròng của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, giá trị đầu tư ròng của Boise Cascade Co là -263.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, giá trị huy động vốn ròng của Boise Cascade Co là -226.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.19.

Thu nhập ròng của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, lợi nhuận ròng là 132.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.70.

Biên lợi nhuận ròng của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, biên lợi nhuận ròng là 2.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.94.

Biên lợi nhuận gộp của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, biên lợi nhuận gộp là 13.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boise Cascade Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boise Cascade Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 183.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.