tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bicara Therapeutics Inc

BCAX
Thêm vào danh sách theo dõi
27.100USD
+0.830+3.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.78BVốn hóa
LỗP/E TTM

BCAX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bicara Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.45%-37.51M
20.46%-23.89M
-69.81%-29.25M
---25.59M
-92.68%-28.11M
---30.03M
-63.54%-17.22M
---14.59M
---10.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.56%-56.21M
-78.39%-37.39M
-107.83%-36.33M
---27.39M
-194.58%-36.85M
---20.96M
23.48%-17.48M
---12.51M
---22.84M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
131.58%44.00K
186.67%43.00K
60.00%24.00K
--19.00K
46.15%19.00K
--15.00K
650.00%15.00K
--13.00K
--2.00K
Các mục phi tiền mặt khác
342.75%611.00K
305.07%566.00K
313.24%281.00K
--211.00K
112.31%138.00K
---276.00K
161.54%68.00K
--65.00K
--26.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
137.53%12.19M
170.38%8.44M
270.33%3.16M
---1.93M
255.33%5.13M
---11.99M
-18.89%-1.86M
---3.30M
---1.56M
-Thay đổi chi phí trả trước
-49.25%2.09M
105.06%839.00K
-178.70%-301.00K
--627.00K
1851.49%4.12M
---16.57M
-532.00%-108.00K
---235.00K
--25.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
791.75%10.37M
84.33%7.89M
325.46%3.78M
---2.38M
138.75%1.16M
--4.28M
-6.14%-1.68M
---3.00M
---1.58M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-33.45%-37.51M
20.46%-23.89M
-69.81%-29.25M
---25.59M
-92.68%-28.11M
---30.03M
-63.54%-17.22M
---14.59M
---10.53M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
---58.00K
--150.00K
Chi phí vốn
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
-100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
--4.00K
--150.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
---58.00K
--150.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--101.00M
---82.09M
---236.08M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--100.94M
-205730.00%-82.33M
-2951412.50%-236.12M
--0.00
-100.00%0.00
---40.00K
94.67%-8.00K
--58.00K
---150.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
35409.78%163.34M
3303.08%31.23M
-99.87%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
---975.00K
737.39%334.13M
--137.00K
--39.90M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--161.76M
2903.99%29.50M
----
----
----
---1.05M
--333.48M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
243.91%1.58M
2149.35%1.73M
626.67%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
--77.00K
-28.57%60.00K
--137.00K
--84.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--596.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
35409.78%163.34M
3303.08%31.23M
-99.87%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
---975.00K
737.39%334.13M
--137.00K
--39.90M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-80.26%96.69M
-67.03%171.67M
114.17%436.61M
--462.06M
112.51%489.71M
--520.76M
1259.94%203.85M
--230.44M
--14.99M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
920.29%226.78M
-141.53%-74.99M
-183.60%-264.93M
---25.46M
-92.09%-27.65M
---31.05M
984.54%316.90M
---14.39M
--29.22M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-30.00%323.46M
-80.26%96.69M
-67.03%171.67M
--436.61M
113.87%462.06M
--489.71M
1077.92%520.76M
--216.05M
--44.21M
Dòng tiền tự do
-33.67%-37.57M
19.78%-24.12M
-69.97%-29.29M
---25.59M
-92.63%-28.11M
---30.07M
-61.32%-17.23M
---14.59M
---10.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bicara Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bicara Therapeutics Inc đã tạo ra -106.83M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bicara Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bicara Therapeutics Inc đã tăng -42.92% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Bicara Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Bicara Therapeutics Inc đã chi 280.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bicara Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Bicara Therapeutics Inc đã sử dụng 32.26M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BCAX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Bicara Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -107.11M, phản ánh sự thay đổi -43.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.