tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

California Bancorp

BCAL
Thêm vào danh sách theo dõi
21.300USD
+0.140+0.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
683.95MVốn hóa
11.50P/E TTM

BCAL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của California Bancorp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
163.85%31.44M
78.59%-68.17M
-9.50%163.36M
-398.74%-16.80M
-891.96%-49.24M
-553.29%-318.44M
1184.01%180.51M
-21.84%5.62M
-106.87%-4.96M
38.34%-48.74M
233.28%14.06M
-71.56%7.19M
98.31%72.21M
---79.05M
---10.55M
--25.30M
--36.41M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.17%13.79M
-2.09%16.42M
195.26%15.68M
7320.53%14.10M
241.50%16.85M
280.15%16.77M
-351.13%-16.46M
-97.17%190.00K
-39.99%4.94M
-47.93%4.41M
-5.38%6.56M
1012.77%6.72M
468.74%8.22M
--8.47M
--6.93M
---736.00K
--1.45M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-21.42%1.17M
-19.75%1.35M
17.08%1.36M
225.17%1.41M
243.45%1.49M
193.37%1.68M
133.94%1.17M
-9.60%433.00K
-13.52%435.00K
4.37%573.00K
-3.30%498.00K
-21.35%479.00K
8.41%503.00K
--549.00K
--515.00K
--609.00K
--464.00K
Thuế hoãn lại
-32.46%3.76M
-40.21%2.71M
113.96%819.00K
426.40%2.39M
239.80%5.57M
851.91%4.53M
-2437.45%-5.87M
-39.50%-731.00K
26.58%1.64M
-216.63%-603.00K
-40.80%251.00K
73.52%-524.00K
185.58%1.29M
--517.00K
--424.00K
---1.98M
---1.51M
Các mục phi tiền mặt khác
-1101.04%-6.72M
-22.55%8.35M
-85.59%2.70M
103.17%109.00K
-78.51%671.00K
228.94%10.79M
406.73%18.75M
-152.56%-3.44M
-63.64%3.12M
-224.18%-8.37M
209.59%3.70M
-64.03%6.55M
913.16%8.59M
--6.74M
---3.38M
--18.21M
---1.06M
Thay đổi trong vốn lưu động
125.80%18.45M
73.15%-93.97M
-10.06%141.34M
-777.89%-35.69M
-356.83%-71.53M
-655.13%-349.92M
7189.01%157.15M
174.18%5.26M
-130.28%-15.66M
51.99%-46.34M
111.77%2.16M
-211.13%-7.10M
50.12%51.72M
---96.52M
---18.32M
--6.39M
--34.45M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
-81.98%862.00K
----
-100.00%0.00
--0.00
14167.65%4.78M
----
1.41%1.01M
--0.00
---34.00K
----
--994.00K
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
186.84%231.00K
11.49%-231.00K
-79.84%-455.00K
-67.23%-398.00K
-14.66%-266.00K
-17.04%-261.00K
24.70%-253.00K
-122.43%-238.00K
-11.54%-232.00K
-2.29%-223.00K
---336.00K
---107.00K
---208.00K
---218.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
163.85%31.44M
78.59%-68.17M
-9.50%163.36M
-398.74%-16.80M
-891.96%-49.24M
-553.29%-318.44M
1184.01%180.51M
-21.84%5.62M
-106.87%-4.96M
38.34%-48.74M
233.28%14.06M
-71.56%7.19M
98.31%72.21M
---79.05M
---10.55M
--25.30M
--36.41M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
124.76%236.00K
-30.28%99.00K
-40.98%108.00K
-75.36%34.00K
17.98%105.00K
125.40%142.00K
515.91%183.00K
-32.35%138.00K
12.66%89.00K
-73.31%63.00K
98.86%-44.00K
-58.11%204.00K
-74.01%79.00K
--236.00K
---3.86M
--487.00K
--304.00K
Chi phí vốn
124.76%236.00K
-30.28%99.00K
-40.98%108.00K
-75.36%34.00K
17.98%105.00K
125.40%142.00K
--183.00K
-32.35%138.00K
12.66%89.00K
-73.31%63.00K
----
-58.11%204.00K
-74.01%79.00K
--236.00K
--54.00K
--487.00K
--304.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
124.76%236.00K
-30.28%99.00K
-40.98%108.00K
-75.36%34.00K
17.98%105.00K
125.40%142.00K
515.91%183.00K
-32.35%138.00K
12.66%89.00K
-73.31%63.00K
98.86%-44.00K
-58.11%204.00K
-74.01%79.00K
--236.00K
---3.86M
--487.00K
--304.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--336.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-569.18%-66.24M
-344.68%-24.25M
-294.63%-18.26M
-3060.74%-56.25M
1317.57%14.12M
180.82%9.91M
143.50%9.38M
588.43%1.90M
109.45%996.00K
-155.63%-12.26M
175.59%3.85M
99.12%-389.00K
88.32%-10.54M
--22.05M
---5.10M
---44.20M
---90.22M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-33.55%58.02M
-172.66%-60.43M
-35.89%5.78M
535.07%82.08M
41.73%87.32M
447.88%83.17M
144.21%9.02M
167.77%12.92M
1405.23%61.61M
61.92%-23.91M
71.86%-20.40M
86.64%-19.07M
103.41%4.09M
---62.78M
---72.50M
---142.74M
---120.03M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-108.35%-8.46M
-191.23%-84.78M
-103.55%-12.59M
75.60%25.79M
62.09%101.33M
356.49%92.94M
2248.32%354.51M
174.68%14.69M
1057.81%62.52M
11.57%-36.23M
77.62%-16.50M
89.51%-19.66M
96.90%-6.53M
---40.97M
---73.74M
---187.43M
---210.55M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-1058.13%-11.76M
-730.76%-6.35M
14.36%-21.69M
-754.30%-18.09M
98.24%-1.01M
-101.00%-764.00K
-258.69%-25.33M
-114.16%-2.12M
-14.90%-57.80M
54.55%76.65M
-9516.00%-7.06M
670.26%14.96M
-17153.22%-50.31M
--49.59M
--75.00K
---2.62M
--295.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
--0.00
20.00%-20.00M
-800.00%-18.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-257.14%-25.00M
-113.33%-2.00M
-16.00%-58.00M
54.00%77.00M
---7.00M
584.97%15.00M
---50.00M
--50.00M
--0.00
---3.09M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-727.87%-8.73M
-210.02%-3.09M
-405.87%-1.73M
-31.36%-155.00K
-107.27%-1.05M
-159.22%-998.00K
-450.00%-341.00K
-73.53%-118.00K
-36.10%-509.00K
22.54%-385.00K
-77.14%-62.00K
-100.00%-68.00K
-4575.00%-374.00K
---497.00K
---35.00K
---34.00K
---8.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--3.25M
--3.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
470.00%228.00K
-100.00%0.00
210.00%31.00K
--61.00K
-94.33%40.00K
588.24%234.00K
--10.00K
-100.00%0.00
953.73%706.00K
-63.04%34.00K
-100.00%0.00
-94.84%26.00K
-77.89%67.00K
--92.00K
--110.00K
--504.00K
--303.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-1058.13%-11.76M
-730.76%-6.35M
14.36%-21.69M
-754.30%-18.09M
98.24%-1.01M
-101.00%-764.00K
-258.69%-25.33M
-114.16%-2.12M
-14.90%-57.80M
54.55%76.65M
-9516.00%-7.06M
670.26%14.96M
-17153.22%-50.31M
--49.59M
--75.00K
---2.62M
--295.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
3.03%399.91M
-8.99%559.22M
310.70%430.14M
407.55%439.24M
347.23%388.16M
545.94%614.42M
0.10%104.73M
-15.27%86.54M
0.04%86.79M
-39.49%95.12M
-56.66%104.63M
-74.85%102.14M
-85.04%86.76M
--157.19M
--241.41M
--406.16M
--580.01M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-78.02%11.23M
29.59%-159.30M
-74.67%129.08M
-150.05%-9.10M
20450.20%51.08M
-2616.87%-226.26M
5461.77%509.69M
631.15%18.19M
-101.63%-251.00K
88.18%-8.33M
88.71%-9.51M
101.51%2.49M
108.85%15.38M
---70.43M
---84.22M
---164.75M
---173.84M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-6.40%411.14M
3.03%399.91M
-8.99%559.22M
310.70%430.14M
407.55%439.24M
347.23%388.16M
545.94%614.42M
0.10%104.73M
-15.27%86.54M
0.04%86.79M
-39.49%95.12M
-56.66%104.63M
-74.85%102.14M
--86.76M
--157.19M
--241.41M
--406.16M
Dòng tiền tự do
163.24%31.20M
78.57%-68.27M
-9.47%163.25M
-406.87%-16.83M
-876.57%-49.35M
-552.74%-318.58M
1182.71%180.32M
-21.53%5.49M
-107.01%-5.05M
38.45%-48.81M
232.60%14.06M
-71.82%6.99M
99.76%72.13M
---79.29M
---10.60M
--24.81M
--36.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

California Bancorp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

California Bancorp đã tạo ra 29.15M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của California Bancorp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của California Bancorp đã tăng 121.23% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

California Bancorp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

California Bancorp đã chi 346.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của California Bancorp đã thay đổi như thế nào?

California Bancorp đã sử dụng -47.15M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BCAL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của California Bancorp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 28.80M, phản ánh sự thay đổi 120.90% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.