tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beta Bionics Inc

BBNX
Thêm vào danh sách theo dõi
13.300USD
+0.470+3.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
598.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

BBNX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Beta Bionics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-27.72%180.49M
--199.52M
111.56%219.13M
275.53%228.69M
--249.72M
--103.58M
--60.90M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
26.35%44.32M
--30.21M
3.76%31.58M
120.15%38.48M
--35.08M
--30.43M
--17.48M
-Đầu tư ngắn hạn
-36.56%136.17M
--169.31M
156.41%187.55M
338.09%190.20M
--214.65M
--73.14M
--43.42M
Các khoản phải thu
77.73%20.25M
--18.14M
65.84%19.89M
90.97%14.25M
--11.39M
--12.00M
--7.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
58.43%18.05M
--15.75M
42.70%17.12M
54.60%11.54M
--11.39M
--12.00M
--7.46M
-Các khoản phải thu khác
--1.91M
--2.14M
--2.51M
--2.71M
----
----
----
Hàng tồn kho
38.07%23.92M
--23.73M
63.08%21.72M
80.44%20.37M
--17.32M
--13.32M
--11.29M
Chi phí trả trước
17.51%6.28M
--6.50M
136.89%7.06M
148.15%6.45M
--5.34M
--2.98M
--2.60M
Tài sản ngắn hạn khác
-95.65%100.00K
--100.00K
-90.48%100.00K
-13.11%265.00K
--2.30M
--1.05M
--305.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-19.24%231.03M
--247.99M
101.55%267.90M
227.09%270.03M
--286.07M
--132.92M
--82.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
32.48%16.56M
--16.39M
33.32%15.23M
30.56%14.41M
--12.50M
--11.42M
--11.04M
-Tài sản cố định
28.30%23.61M
--22.73M
25.84%20.98M
28.88%20.70M
--18.40M
--16.67M
--16.06M
-Khấu hao lũy kế
19.45%7.05M
--6.34M
9.56%5.75M
25.18%6.29M
--5.90M
--5.25M
--5.02M
Tài sản dài hạn khác
-42.21%141.00K
--181.00K
-96.60%180.00K
-91.54%283.00K
--244.00K
--5.30M
--3.35M
Tổng tài sản dài hạn
39.77%61.35M
--56.43M
263.82%60.84M
317.30%60.02M
--43.90M
--16.72M
--14.38M
Tổng tài sản
-11.39%292.39M
--304.42M
119.68%328.74M
240.47%330.05M
--329.97M
--149.65M
--96.94M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-69.81%554.00K
--623.00K
-67.00%328.00K
127.77%1.79M
--1.83M
--994.00K
--785.00K
Chi phí trích trước
43.82%16.64M
--16.71M
49.00%22.10M
29.16%15.82M
--11.57M
--14.83M
--12.25M
Nợ phải trả hoãn lại
64.86%1.88M
--1.71M
65.81%1.56M
144.00%1.34M
--1.14M
--939.00K
--550.00K
Nợ ngắn hạn khác
-18.18%2.44M
--2.33M
-2.48%1.89M
134.46%3.13M
--2.98M
--1.93M
--1.33M
Tổng nợ ngắn hạn
33.50%26.02M
--23.19M
46.23%30.92M
42.00%25.39M
--19.49M
--21.15M
--17.88M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.78%4.92M
--5.07M
-6.30%5.37M
-2.46%5.71M
--5.17M
--5.73M
--5.85M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-4.78%4.92M
--5.07M
-6.30%5.37M
-2.46%5.71M
--5.17M
--5.73M
--5.85M
Nợ phải trả hoãn lại
29.36%3.45M
--3.35M
77.26%3.30M
103.68%2.99M
--2.67M
--1.86M
--1.47M
Nợ dài hạn khác
38.09%5.08M
--4.91M
-89.64%4.84M
-89.61%4.19M
--3.68M
--46.76M
--40.34M
Tổng nợ dài hạn
13.05%10.00M
--9.98M
-80.55%10.21M
-78.57%9.90M
--8.85M
--52.48M
--46.19M
Tổng các khoản nợ
27.11%36.02M
--33.17M
-44.14%41.13M
-44.93%35.29M
--28.34M
--73.63M
--64.07M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.39%671.99M
--663.17M
1180.68%657.14M
1208.98%650.88M
--643.75M
--51.31M
--49.72M
Lợi nhuận giữ lại
-21.32%-415.24M
---391.83M
-24.67%-369.94M
-27.94%-356.47M
---342.26M
---296.74M
---278.63M
Vốn dự trữ
4.39%671.99M
--663.17M
1180.70%657.14M
1209.00%650.87M
--643.74M
--51.31M
--49.72M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-361.74%-390.00K
---96.00K
520.00%403.00K
510.34%354.00K
--149.00K
--65.00K
--58.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.01%256.37M
--271.25M
278.37%287.61M
796.85%294.76M
--301.63M
--76.01M
--32.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BBNX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Beta Bionics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Beta Bionics Inc có 44.32M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Beta Bionics Inc là bao nhiêu?

Beta Bionics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 41.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 30.92M nợ ngắn hạ và 10.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Beta Bionics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beta Bionics Inc là 328.74M, bao gồm 267.90M tài sản ngắn hạn và 60.84M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Beta Bionics Inc là bao nhiêu?

Beta Bionics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 287.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.