tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bone Biologics Corp

BBLG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.485USD
+0.009+1.89%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
877.85KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BBLG

Theo dõi tình hình tài chính của Bone Biologics Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
877.85K
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.16
Doanh thu
0.00
Lợi nhuận ròng
-7.32M
ROE
-75.40%
ROA
-70.21%

Ngày công bố lợi nhuận của Bone Biologics Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.43/-0.39
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
67.56%-0.43
77.74%-0.43
89.68%-0.38
97.39%-0.37
67.01%-1.33
75.61%-1.92
81.82%-3.68
51.65%-14.21
95.04%-4.02
97.63%-7.86
-123.05%-20.25
---29.40
---81.11
---331.50
--87.88
---55.14
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-4.48%-773.70K
24.69%-765.99K
55.01%-684.64K
83.95%-666.74K
5.51%-740.52K
-17.45%-1.02M
1.82%-1.52M
-116.36%-4.15M
55.70%-783.73K
76.66%-865.97K
-273.47%-1.55M
-57.45%-1.92M
-276.99%-1.77M
-438.06%-3.71M
602.69%893.46K
-139.40%-1.22M
4.59%-469.30K
-59.70%-689.50K
60.83%-177.74K
-29.25%-509.30K
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-8.02%-808.11K
22.48%-805.05K
52.85%-733.11K
24.79%-715.27K
7.61%-748.08K
-14.94%-1.04M
-34.05%-1.55M
54.30%-951.02K
73.37%-809.66K
71.29%-903.54K
9.99%-1.16M
-70.67%-2.08M
-547.74%-3.04M
-379.50%-3.15M
-179.86%-1.29M
-430.61%-1.22M
-102.39%-469.30K
-262.82%-656.42K
-123.07%-460.48K
-57.58%-229.79K
Lợi nhuận ròng
-4.48%-773.70K
24.69%-765.99K
55.01%-684.64K
83.95%-666.74K
5.51%-740.52K
-17.45%-1.02M
1.82%-1.52M
-116.36%-4.15M
55.70%-783.73K
76.66%-865.97K
-273.47%-1.55M
-57.45%-1.92M
-276.99%-1.77M
-438.06%-3.71M
602.69%893.46K
-139.40%-1.22M
4.59%-469.30K
-59.70%-689.50K
60.83%-177.74K
-29.25%-509.30K
Tài sản ngắn hạn
-36.64%4.44M
57.47%4.98M
50.11%5.80M
56.20%6.35M
119.27%7.00M
-17.65%3.16M
3.31%3.86M
-18.30%4.07M
-58.11%3.19M
-43.40%3.84M
-56.00%3.74M
-4.32%4.98M
34.71%7.62M
11.32%6.78M
27.26%8.50M
9826.85%5.20M
127409.71%5.66M
8462.80%6.09M
--6.68M
2028.93%52.39K
Tổng nợ ngắn hạn
26.07%512.02K
23.18%309.39K
10.82%418.59K
22.27%334.28K
42.75%406.14K
52.56%251.16K
-54.57%377.71K
-76.89%273.40K
-85.26%284.51K
-95.90%164.63K
-67.37%831.40K
48.00%1.18M
2632.68%1.93M
7204.93%4.01M
2450.25%2.55M
-94.73%799.48K
-99.52%70.64K
-99.61%54.91K
-99.27%99.91K
14.63%15.18M
Tổng tài sản
-36.64%4.44M
57.47%4.98M
50.11%5.80M
56.20%6.35M
119.27%7.00M
-17.65%3.16M
3.31%3.86M
-18.30%4.07M
-58.11%3.19M
-43.40%3.84M
-56.00%3.74M
-4.32%4.98M
34.71%7.62M
11.32%6.78M
27.26%8.50M
9826.85%5.20M
127409.71%5.66M
8462.80%6.09M
--6.68M
2028.93%52.39K
Tổng các khoản nợ
26.07%512.02K
23.18%309.39K
10.82%418.59K
22.27%334.28K
42.75%406.14K
52.56%251.16K
-54.57%377.71K
-76.89%273.40K
-85.26%284.51K
-95.90%164.63K
-67.37%831.40K
48.00%1.18M
2632.68%1.93M
7204.93%4.01M
2450.25%2.55M
-94.73%799.48K
-99.52%70.64K
-99.61%54.91K
-99.27%99.91K
14.63%15.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.50%3.92M
60.43%4.67M
54.37%5.38M
58.65%6.02M
126.75%6.60M
-20.79%2.91M
19.86%3.48M
-0.02%3.79M
-48.90%2.91M
32.55%3.67M
-51.13%2.91M
-13.82%3.79M
1.87%5.69M
-54.09%2.77M
-9.55%5.95M
129.10%4.40M
138.23%5.59M
142.76%6.04M
148.02%6.58M
-14.25%-15.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-12.98%-518.44K
13.16%-804.28K
47.19%-714.76K
-3.36%-591.38K
48.78%-458.88K
28.95%-926.13K
32.93%-1.35M
77.61%-572.16K
75.34%-895.87K
3.45%-1.30M
-3.45%-2.02M
-546.44%-2.56M
-908.90%-3.63M
-56.83%-1.35M
-944.03%-1.95M
-42.30%-395.28K
43.38%-360.06K
-572.57%-860.78K
-48.66%-186.85K
-284.57%-277.77K
Tài chính thuần
-99.54%20.18K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1455683.28%4.35M
-76.90%347.55K
87.87%1.11M
--1.81M
-99.99%299.00
--1.50M
-86.64%592.00K
--0.00
--4.45M
----
-35.41%4.43M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
5465.80%6.86M
270.48%276.71K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, tài sản ngắn hạn là 5.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.11.

Tổng nghĩa vụ của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, tổng nghĩa vụ của Bone Biologics Corp là 418.59K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bone Biologics Corp là 5.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bone Biologics Corp là -3.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bone Biologics Corp là 4.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.86.

Thu nhập ròng của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, lợi nhuận ròng là -3.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -70.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -64.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bone Biologics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bone Biologics Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.