tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Bradesco SA

BBD
Thêm vào danh sách theo dõi
3.430USD
-0.050-1.44%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
18.13BVốn hóa
8.53P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)3.430USD-0.005-0.15%

Tình hình tài chính của BBD

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Bradesco SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.13B
Cổ tức TTM
0.23
P/E TTM
8.53
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.40
Doanh thu
20.51B
Lợi nhuận ròng
3.20B
ROE
13.19%
ROA
1.04%

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Bradesco SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.82%0.13
2.77%0.09
69.36%0.11
15.40%0.10
36.22%0.10
15.22%0.09
105.43%0.07
26.39%0.08
-13.10%0.07
-19.78%0.08
27.37%0.03
--0.07
--0.09
--0.10
--0.03
--0.35
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.67%6.23B
14.16%6.10B
15.62%6.41B
-11.49%4.99B
5.04%5.91B
-4.89%5.34B
-0.78%5.54B
28.60%5.64B
37.41%5.63B
45.74%5.62B
75.88%5.58B
4.37%4.39B
-17.26%4.09B
-21.36%3.86B
-18.29%3.18B
-7.99%4.20B
-0.71%4.95B
16.74%4.90B
-21.74%3.89B
9.74%4.57B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
31.98%1.41B
2.84%982.39M
41.95%1.20B
7.16%1.01B
18.40%1.07B
12.28%955.26M
145.66%844.62M
-0.45%942.28M
-0.91%904.39M
3.29%850.78M
25.96%343.81M
-4.80%946.56M
-36.64%912.69M
-38.37%823.66M
-51.96%272.96M
-21.83%994.32M
28.08%1.44B
18.68%1.34B
-43.80%568.22M
63.14%1.27B
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
25.52%23.02%
-10.14%16.26%
34.75%18.83%
-4.30%20.47%
20.15%18.34%
11.51%18.10%
68.88%13.98%
44.80%21.39%
-31.52%15.26%
-23.92%16.23%
-3.73%8.28%
--14.77%
--22.29%
--21.33%
--8.60%
--26.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.72%32.06%
1.90%33.22%
3.70%33.87%
2.17%33.32%
1.84%33.64%
0.07%32.60%
--32.66%
--32.61%
--33.04%
--32.58%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.67%6.23B
14.16%6.10B
15.62%6.41B
-11.49%4.99B
5.04%5.91B
-4.89%5.34B
-0.78%5.54B
28.60%5.64B
37.41%5.63B
45.74%5.62B
75.88%5.58B
4.37%4.39B
-17.26%4.09B
-21.36%3.86B
-18.29%3.18B
-7.99%4.20B
-0.71%4.95B
16.74%4.90B
-21.74%3.89B
9.74%4.57B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
544.81%1.23B
10.86%1.24B
19.04%929.99M
-38.10%652.54M
-16.96%687.95M
37.68%1.12B
422.42%781.26M
3.11%1.05B
-12.50%828.49M
-10.80%815.56M
-173.15%-242.31M
-23.35%1.02B
-54.39%946.83M
-53.89%914.31M
-115.83%-88.71M
-23.72%1.33B
4.01%2.08B
36.78%1.98B
-68.90%560.51M
79.02%1.75B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
31.98%1.41B
2.84%982.39M
41.95%1.20B
7.16%1.01B
18.40%1.07B
12.28%955.26M
145.66%844.62M
-0.45%942.28M
-0.91%904.39M
3.29%850.78M
25.96%343.81M
-4.80%946.56M
-36.64%912.69M
-38.37%823.66M
-51.96%272.96M
-21.83%994.32M
28.08%1.44B
18.68%1.34B
-43.80%568.22M
63.14%1.27B
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
21.00%478.36B
32.75%469.99B
26.73%421.17B
12.67%413.87B
9.42%389.18B
-8.55%354.04B
-15.81%332.34B
-4.30%367.32B
-9.65%355.68B
5.16%387.15B
14.02%394.77B
9.88%383.80B
17.71%393.65B
1.18%368.16B
13.77%346.24B
10.78%349.31B
-0.67%334.42B
23.25%363.88B
-3.90%304.33B
6.60%315.31B
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
21.95%442.95B
33.86%435.19B
27.21%389.57B
12.90%380.77B
9.58%358.24B
-8.41%325.12B
-15.26%306.23B
-4.14%337.27B
-9.28%326.91B
5.18%354.95B
13.97%361.36B
9.84%351.85B
18.01%360.36B
1.65%337.48B
14.08%317.06B
11.15%320.34B
-0.59%305.37B
23.13%331.99B
-3.84%277.92B
6.23%288.19B
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.19%35.41B
20.30%34.80B
21.01%31.59B
10.13%33.09B
7.56%30.94B
-10.16%28.92B
-21.87%26.11B
-5.96%30.05B
-13.59%28.76B
4.94%32.19B
14.50%33.41B
10.31%31.96B
14.58%33.29B
-3.79%30.68B
10.49%29.18B
6.82%28.97B
-1.46%29.05B
24.48%31.88B
-4.54%26.41B
10.70%27.12B
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-213.77%-8.93B
220.05%15.81B
-1323.29%-3.60B
249.53%1.40B
40.88%7.01B
-458.50%-13.17B
101.99%294.46M
---933.33M
--4.97B
--3.67B
---14.81B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
600.15%3.50B
548.57%47.56B
-101.79%-748.02M
---700.59M
--7.33B
--41.81B
Đầu tư ròng
-293.97%-3.65B
-125.37%-1.97B
-543.18%-1.62B
-184.33%-1.07B
210.50%912.57M
1911.80%7.76B
-43.89%-252.22M
--1.27B
---825.85M
--385.68M
---175.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-54.30%4.74B
-33.75%-7.40B
67.26%-9.83B
--10.37B
---5.53B
---30.03B
Tài chính thuần
-80.26%431.16M
543.03%3.67B
13.17%-741.25M
128.73%190.47M
148.07%1.19B
-493.97%-828.67M
-146.09%-853.66M
---662.99M
---2.48B
---139.51M
--1.85B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-87.56%-543.66M
-77.84%421.47M
-346.87%-1.18B
---289.87M
--1.90B
--476.78M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng doanh thu đạt 20.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.77B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng nghĩa vụ của Banco Bradesco SA là 392.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bradesco SA là 32.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Bradesco SA là 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.93.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Bradesco SA là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Bradesco SA là 4.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 469.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.42.

Thu nhập ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận ròng là 4.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.21.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, biên lợi nhuận ròng là 20.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.