tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Bradesco SA

BBD
Thêm vào danh sách theo dõi
3.645USD
+0.045+1.25%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.25BVốn hóa
9.05P/E TTM

BBD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Banco Bradesco SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
220.05%15.81B
-1323.29%-3.60B
249.53%1.40B
40.88%7.01B
-458.50%-13.17B
101.99%294.46M
---933.33M
--4.97B
--3.67B
---14.81B
600.15%3.50B
548.57%47.56B
-101.79%-748.02M
---700.59M
--7.33B
--41.81B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.43%1.49B
29.19%1.07B
-20.16%895.90M
-16.35%767.79M
21.64%1.10B
683.28%828.16M
--1.12B
--917.85M
--901.79M
---141.98M
-4.50%2.01B
-0.67%1.47B
-9.61%2.35B
--2.10B
--1.48B
--2.60B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
68.20%546.14M
7.60%363.41M
-33.66%304.41M
39.08%334.61M
-8.11%324.69M
-42.12%337.73M
--458.86M
--240.58M
--353.35M
--583.55M
-10.15%310.60M
-0.77%341.56M
-2.15%362.17M
--345.69M
--344.22M
--370.13M
Thuế hoãn lại
-108.67%-407.91M
51.23%-220.49M
27.38%-325.75M
-156.86%-267.77M
55.55%-195.48M
25.47%-452.07M
---448.57M
---104.25M
---439.75M
---606.52M
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
411.49%8.19B
202.95%2.17B
358.98%7.59B
124.48%2.18B
-5.02%1.60B
-79.60%715.90M
--1.65B
--972.50M
--1.69B
--3.51B
-28.44%1.21B
-32.60%852.59M
-36.36%1.18B
--1.69B
--1.26B
--1.85B
Thay đổi trong vốn lưu động
166.93%11.23B
-286.54%-8.38B
12.62%-4.24B
73.40%2.93B
-87289.96%-16.79B
88.91%-2.17B
---4.85B
--1.69B
---19.21M
---19.55B
81.14%-1.17B
1497.23%43.52B
-112.34%-4.59B
---6.21B
--2.73B
--37.21B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-232.80%-7.40B
-87.28%-2.86B
51.43%-874.71M
131.51%665.69M
404.92%5.58B
-192.50%-1.52B
---1.80B
---2.11B
---1.83B
--1.65B
-168.04%-1.31B
23.35%-2.36B
94.03%-179.18M
--1.92B
---3.08B
---3.00B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
201.71%8.83B
247.82%20.58B
443.48%1.76B
2.07%9.40B
-1095.19%-8.68B
240.53%5.92B
---513.23M
--9.21B
---726.64M
--1.74B
-28.97%721.84M
-63.08%1.37B
-99.70%12.24M
--1.02B
--3.71B
--4.15B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
220.05%15.81B
-1323.29%-3.60B
249.53%1.40B
40.88%7.01B
-458.50%-13.17B
101.99%294.46M
---933.33M
--4.97B
--3.67B
---14.81B
600.15%3.50B
548.57%47.56B
-101.79%-748.02M
---700.59M
--7.33B
--41.81B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
40.86%529.54M
98.90%624.67M
23.10%331.91M
-0.70%422.94M
27.90%375.93M
-55.83%314.06M
--269.62M
--425.91M
--293.92M
--711.08M
-51.46%326.85M
7.90%480.61M
33.41%683.41M
--673.36M
--445.41M
--512.26M
Chi phí vốn
28.52%549.77M
119.43%782.84M
13.27%372.09M
7.42%519.24M
18.68%427.76M
-56.91%356.76M
--328.50M
--483.36M
--360.44M
--827.88M
-40.76%441.84M
21.50%604.89M
24.08%789.37M
--745.86M
--497.86M
--636.15M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-49.61%127.18M
472.07%119.93M
479.72%89.20M
-57.31%85.57M
2214.06%252.39M
-20.34%20.96M
---23.49M
--200.44M
--10.91M
--26.32M
-0.06%196.06M
-41.17%137.43M
-34.71%176.50M
--196.18M
--233.61M
--270.33M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
225.69%402.36M
72.21%504.74M
-17.19%242.71M
49.64%337.38M
-56.35%123.54M
-57.20%293.10M
--293.11M
--225.47M
--283.01M
--684.76M
-72.59%130.79M
62.04%343.18M
109.52%506.91M
--477.18M
--211.79M
--241.93M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---40.49M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-117.69%-1.44B
-1713.03%-997.55M
-147.91%-735.66M
471.55%1.34B
1097.04%8.14B
-88.46%61.84M
--1.54B
---359.45M
--679.60M
--535.79M
-54.13%5.07B
-36.01%-6.92B
69.00%-9.15B
--11.04B
---5.09B
---29.51B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-125.37%-1.97B
-543.18%-1.62B
-184.33%-1.07B
210.50%912.57M
1911.80%7.76B
-43.89%-252.22M
--1.27B
---825.85M
--385.68M
---175.28M
-54.30%4.74B
-33.75%-7.40B
67.26%-9.83B
--10.37B
---5.53B
---30.03B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
543.03%3.67B
13.17%-741.25M
128.73%190.47M
148.07%1.19B
-493.97%-828.67M
-146.09%-853.66M
---662.99M
---2.48B
---139.51M
--1.85B
-87.56%-543.66M
-77.84%421.47M
-346.87%-1.18B
---289.87M
--1.90B
--476.78M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
4376.85%4.29B
65.56%-243.79M
236.79%766.11M
206.82%1.58B
-309.10%-100.39M
-136.15%-707.94M
---560.06M
---1.48B
--48.01M
--1.96B
-118.50%-37.95M
-72.23%563.03M
-94.34%102.87M
--205.17M
--2.03B
--1.82B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
40.01%-22.76M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
35.99%-37.94M
---21.57M
--0.00
---28.64M
---59.28M
----
-365.25%-28.40M
--0.00
100.00%0.00
---6.10M
--0.00
---1.03M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-13.60%588.37M
331.22%494.33M
526.18%567.13M
-60.68%366.93M
568.66%681.02M
12.83%114.63M
--90.57M
--933.19M
--101.85M
--101.60M
-1.40%471.79M
22.45%116.67M
-4.67%1.27B
--478.51M
--95.28M
--1.34B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
543.03%3.67B
13.17%-741.25M
128.73%190.47M
148.07%1.19B
-493.97%-828.67M
-146.09%-853.66M
---662.99M
---2.48B
---139.51M
--1.85B
-87.56%-543.66M
-77.84%421.47M
-346.87%-1.18B
---289.87M
--1.90B
--476.78M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
2.42%37.35B
19.55%41.20B
6.19%41.87B
-14.43%31.52B
-2.09%36.47B
-33.60%34.46B
--39.43B
--36.84B
--37.24B
--51.89B
50.08%48.74B
-63.00%10.78B
16.40%23.50B
--32.48B
--29.14B
--20.19B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
379.30%17.52B
-616.57%-5.94B
247.71%513.38M
440.36%9.11B
-261.56%-6.27B
93.68%-829.62M
---347.56M
--1.69B
--3.88B
---13.12B
-17.91%7.70B
996.80%40.58B
-195.92%-11.76B
--9.38B
--3.70B
--12.26B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
106.53%1.91M
214.30%20.81M
70.19%-5.15M
-100.63%-105.20K
23.69%-29.33M
-225.31%-18.20M
---17.26M
--16.69M
---38.43M
--14.53M
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
83.82%55.17B
4.93%35.33B
8.50%42.39B
6.80%41.02B
-26.93%30.01B
-12.53%33.67B
--39.07B
--38.41B
--41.08B
--38.50B
35.44%56.69B
47.82%48.40B
-62.93%11.89B
--41.86B
--32.74B
--32.07B
Dòng tiền tự do
212.23%15.26B
-6938.83%-4.38B
181.11%1.02B
44.49%6.49B
-510.39%-13.60B
99.60%-62.30M
---1.26B
--4.49B
--3.31B
---15.64B
311.70%3.06B
586.96%46.95B
-103.73%-1.54B
---1.45B
--6.83B
--41.17B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Banco Bradesco SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Banco Bradesco SA đã tạo ra -8.97B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Banco Bradesco SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Banco Bradesco SA đã tăng -179.23% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Banco Bradesco SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Banco Bradesco SA đã chi 2.08B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Banco Bradesco SA đã thay đổi như thế nào?

Banco Bradesco SA đã sử dụng 4.97B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BBD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Banco Bradesco SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -11.05B, phản ánh sự thay đổi -212.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.