tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD

BAM
Thêm vào danh sách theo dõi
45.890USD
-0.330-0.71%
Giờ giao dịch 09/22, 11:21ET
73.30BVốn hóa
29.32P/E TTM

Tình hình tài chính của BAM

Theo dõi tình hình tài chính của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
73.30B
Cổ tức TTM
1.81
P/E TTM
29.32
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.57
Doanh thu
4.67B
Lợi nhuận ròng
541.00M
ROE
31.35%
ROA
15.06%

Ngày công bố lợi nhuận của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.57/0.44
Doanh thu / Dự báo
1.70B/1.48B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.25%0.57
22.23%0.38
-21.46%0.35
45.80%0.45
19.49%0.36
20.03%0.31
81.38%0.44
-1.40%0.31
9.03%0.30
-17.77%0.26
--0.24
--0.31
--0.28
--0.32
----
Doanh thu
58.47%1.70B
4.26%1.13B
1058.33%1.39B
648.24%1.27B
2170.83%1.09B
650.69%1.08B
-25.00%120.00M
347.37%170.00M
2.13%48.00M
4.35%144.00M
--160.00M
--38.00M
--47.00M
--138.00M
----
Lợi nhuận ròng
45.81%904.00M
21.70%617.00M
201.08%560.00M
461.24%724.00M
370.97%584.00M
397.06%507.00M
95.79%186.00M
5.74%129.00M
13.76%124.00M
-18.40%102.00M
--95.00M
--122.00M
--109.00M
--125.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
28.52%68.86%
10.86%52.00%
-71.46%44.24%
-28.31%54.40%
-79.26%53.58%
-33.79%46.90%
161.05%155.00%
-76.36%75.88%
11.39%258.33%
-21.80%70.83%
--59.38%
--321.05%
--231.91%
--90.58%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
88.85%26.21%
108.54%21.68%
306.94%21.25%
240.73%17.18%
168.85%13.88%
24.34%10.40%
-35.89%5.22%
-33.96%5.04%
-2.67%5.16%
176.11%8.36%
--8.14%
--7.63%
--5.30%
--3.03%
----
Doanh thu
58.47%1.70B
4.26%1.13B
1058.33%1.39B
648.24%1.27B
2170.83%1.09B
650.69%1.08B
-25.00%120.00M
347.37%170.00M
2.13%48.00M
4.35%144.00M
--160.00M
--38.00M
--47.00M
--138.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
132.04%1.20B
-1.46%673.00M
3990.91%900.00M
3018.18%686.00M
--531.00M
984.13%683.00M
229.41%22.00M
266.67%22.00M
-100.00%0.00
21.15%63.00M
---17.00M
--6.00M
--10.00M
--52.00M
----
Lợi nhuận ròng
45.81%904.00M
21.70%617.00M
201.08%560.00M
461.24%724.00M
370.97%584.00M
397.06%507.00M
95.79%186.00M
5.74%129.00M
13.76%124.00M
-18.40%102.00M
--95.00M
--122.00M
--109.00M
--125.00M
----
Tổng tài sản
24.39%20.08B
19.85%17.94B
288.67%17.05B
282.08%16.52B
285.73%16.14B
366.96%14.97B
36.85%4.39B
36.40%4.32B
32.10%4.18B
-2.94%3.21B
--3.21B
--3.17B
--3.17B
--3.30B
----
Tổng các khoản nợ
56.22%10.89B
129.59%9.35B
634.21%8.13B
443.40%5.85B
452.76%5.11B
316.46%4.07B
-1.07%1.11B
7.28%1.08B
-0.96%925.00M
0.51%978.00M
--1.12B
--1.00B
--934.00M
--973.00M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
0.19%9.19B
-21.18%8.59B
171.87%8.91B
228.63%10.67B
238.34%11.03B
389.13%10.89B
57.22%3.28B
49.88%3.25B
45.93%3.26B
-4.38%2.23B
--2.08B
--2.17B
--2.23B
--2.33B
----
Thu nhập hoạt động ròng
3.02%545.00M
27.55%338.00M
364.47%706.00M
335.67%745.00M
232.70%529.00M
82.76%265.00M
27.73%152.00M
28.57%171.00M
18.66%159.00M
9.02%145.00M
--119.00M
--133.00M
--134.00M
--133.00M
----
Đầu tư ròng
37.14%-308.00M
90.48%160.00M
-3700.00%-76.00M
---8.00M
-48900.00%-490.00M
321.05%84.00M
---2.00M
--0.00
---1.00M
7.32%-38.00M
--0.00
--0.00
--0.00
---41.00M
----
Tài chính thuần
60.19%173.00M
-132.94%-983.00M
29.87%-108.00M
2.42%-161.00M
168.79%108.00M
-294.39%-422.00M
-26.23%-154.00M
-24.06%-165.00M
-17.16%-157.00M
-32.10%-107.00M
---122.00M
---133.00M
---134.00M
---81.00M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tổng doanh thu đạt 4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 482.00M.

Tổng nghĩa vụ của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tổng nghĩa vụ của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là 8.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 634.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tổng vốn chủ sở hữu của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là 8.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.87.

Thu nhập hoạt động thuần của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là 2.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2365.42.

Giá trị đầu tư ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, giá trị đầu tư ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là -339.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -726.83.

Giá trị huy động vốn ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, giá trị huy động vốn ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là -590.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.65.

Thu nhập ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, lợi nhuận ròng là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 359.33.

Biên lợi nhuận ròng của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, biên lợi nhuận ròng là 51.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 325.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 43.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 22.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2365.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.