tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD

BAM
Thêm vào danh sách theo dõi
48.415USD
+0.455+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
77.88BVốn hóa
30.93P/E TTM

BAM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
230.12%1.10B
13091.67%1.58B
6537.50%1.06B
4700.00%480.00M
3588.89%332.00M
33.33%12.00M
33.33%16.00M
-16.67%10.00M
-25.00%9.00M
--9.00M
--12.00M
--12.00M
--12.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--93.00M
--92.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--465.00M
--470.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
19.85%17.94B
288.67%17.05B
282.08%16.52B
285.73%16.14B
366.96%14.97B
36.85%4.39B
36.40%4.32B
32.10%4.18B
-2.94%3.21B
--3.21B
--3.17B
--3.17B
--3.30B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
4.69%960.00M
197.82%682.00M
312.39%899.00M
358.33%990.00M
242.16%917.00M
-12.26%229.00M
-9.92%218.00M
28.57%216.00M
168.00%268.00M
--261.00M
--242.00M
--168.00M
--100.00M
-Nợ ngắn hạn
4.69%960.00M
197.82%682.00M
312.39%899.00M
358.33%990.00M
242.16%917.00M
-12.26%229.00M
-9.92%218.00M
28.57%216.00M
168.00%268.00M
--261.00M
--242.00M
--168.00M
--100.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
358.37%2.93B
--2.94B
--1.94B
--1.25B
--639.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
358.37%2.93B
--2.94B
--1.94B
--1.25B
--639.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
129.59%9.35B
634.21%8.13B
443.40%5.85B
452.76%5.11B
316.46%4.07B
-1.07%1.11B
7.28%1.08B
-0.96%925.00M
0.51%978.00M
--1.12B
--1.00B
--934.00M
--973.00M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.46%9.38B
130.37%9.31B
130.99%9.27B
130.46%9.21B
212.71%9.15B
46.54%4.04B
45.75%4.01B
45.89%4.00B
5.06%2.93B
--2.76B
--2.75B
--2.74B
--2.79B
Lợi nhuận giữ lại
-69.69%-1.05B
-495.10%-851.00M
-369.33%-704.00M
-500.84%-715.00M
-652.44%-617.00M
-308.57%-143.00M
-3650.00%-150.00M
-11800.00%-119.00M
-582.35%-82.00M
---35.00M
---4.00M
---1.00M
--17.00M
Vốn dự trữ
2080.00%218.00M
-72.74%154.00M
-78.77%114.00M
-88.66%60.00M
-98.05%10.00M
40.20%565.00M
35.95%537.00M
38.12%529.00M
37.43%514.00M
--403.00M
--395.00M
--383.00M
--374.00M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
316.36%916.00M
-19.20%526.00M
-55.61%289.00M
-66.21%220.00M
-66.21%220.00M
0.31%651.00M
10.34%651.00M
25.92%651.00M
35.06%651.00M
--649.00M
--590.00M
--517.00M
--482.00M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
2.27%180.00M
18700.00%188.00M
2600.00%189.00M
6433.33%196.00M
5766.67%176.00M
-66.67%1.00M
--7.00M
-25.00%3.00M
--3.00M
--3.00M
--0.00
--4.00M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
109.70%994.00M
2461.29%794.00M
2000.00%651.00M
2161.29%701.00M
1429.03%474.00M
244.44%31.00M
244.44%31.00M
244.44%31.00M
244.44%31.00M
--9.00M
--9.00M
--9.00M
--9.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.18%8.59B
171.87%8.91B
228.63%10.67B
238.34%11.03B
389.13%10.89B
57.22%3.28B
49.88%3.25B
45.93%3.26B
-4.38%2.23B
--2.08B
--2.17B
--2.23B
--2.33B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BAM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD có 1.10B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD là bao nhiêu?

BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.91B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.