tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boeing Co

BA
Thêm vào danh sách theo dõi
209.210USD
+0.560+0.27%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
164.84BVốn hóa
82.48P/E TTM

Tình hình tài chính của BA

Theo dõi tình hình tài chính của Boeing Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Boeing Co

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.30
Doanh thu / Dự báo
--/24.25B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
89.46B
34.50%
EPS(YoY)
2.49
113.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.04%-0.11
299.31%10.58
28.41%-7.14
60.53%-0.92
70.81%-0.16
-13930.59%-5.31
-270.07%-9.97
-848.38%-2.33
18.60%-0.56
96.48%-0.04
---2.69
---0.25
---0.69
---1.07
---7.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.96%22.22B
57.12%23.95B
30.44%23.27B
34.88%22.75B
17.67%19.50B
-30.77%15.24B
-1.46%17.84B
-14.61%16.87B
-7.54%16.57B
10.20%22.02B
13.46%18.10B
18.40%19.75B
28.09%17.92B
35.06%19.98B
4.44%15.96B
-1.86%16.68B
-8.06%13.99B
-6.39%14.79B
8.06%15.28B
43.97%17.00B
Lợi nhuận ròng
26.83%-90.00M
307.34%8.13B
12.09%-5.42B
51.56%-697.00M
64.14%-123.00M
-16956.52%-3.92B
-277.14%-6.17B
-865.77%-1.44B
17.15%-343.00M
96.37%-23.00M
50.05%-1.64B
-177.20%-149.00M
66.04%-414.00M
84.70%-634.00M
-2904.59%-3.27B
-67.12%193.00M
-127.00%-1.22B
50.80%-4.14B
75.72%-109.00M
124.71%587.00M
Biên lợi nhuận ròng
80.18%-0.03%
235.50%34.32%
33.70%-22.94%
68.47%-2.69%
92.58%-0.16%
-18491.79%-25.33%
-282.50%-34.61%
-1030.97%-8.53%
9.65%-2.14%
95.89%-0.14%
---9.05%
---0.75%
---2.37%
---3.32%
---9.41%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.56%11.46%
172.58%7.57%
48.08%-10.21%
46.89%10.70%
9.50%12.40%
-185.11%-10.43%
-405.48%-19.66%
-25.77%7.29%
5.52%11.32%
31.30%12.25%
--6.44%
--9.82%
--10.73%
--9.33%
--3.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.38%28.65%
-6.65%32.16%
-15.06%35.56%
-15.31%34.38%
-3.89%34.26%
-9.77%34.45%
7.55%41.87%
4.66%40.59%
-12.25%35.65%
-8.18%38.18%
--38.93%
--38.78%
--40.63%
--41.58%
--41.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.96%22.22B
57.12%23.95B
30.44%23.27B
34.88%22.75B
17.67%19.50B
-30.77%15.24B
-1.46%17.84B
-14.61%16.87B
-7.54%16.57B
10.20%22.02B
13.46%18.10B
18.40%19.75B
28.09%17.92B
35.06%19.98B
4.44%15.96B
-1.86%16.68B
-8.06%13.99B
-6.39%14.79B
8.06%15.28B
43.97%17.00B
Lợi nhuận hoạt động
-3.25%446.00M
73.60%-815.00M
-99.50%-4.79B
75.68%-268.00M
58.97%461.00M
-1198.58%-3.09B
-187.44%-2.40B
-665.28%-1.10B
337.70%290.00M
178.06%281.00M
69.80%-836.00M
-118.90%-144.00M
89.33%-122.00M
91.32%-360.00M
-7020.00%-2.77B
-12.71%762.00M
-836.89%-1.14B
35.80%-4.15B
-82.53%40.00M
482.89%873.00M
Lợi nhuận ròng
26.83%-90.00M
307.34%8.13B
12.09%-5.42B
51.56%-697.00M
64.14%-123.00M
-16956.52%-3.92B
-277.14%-6.17B
-865.77%-1.44B
17.15%-343.00M
96.37%-23.00M
50.05%-1.64B
-177.20%-149.00M
66.04%-414.00M
84.70%-634.00M
-2904.59%-3.27B
-67.12%193.00M
-127.00%-1.22B
50.80%-4.14B
75.72%-109.00M
124.71%587.00M
Tài sản ngắn hạn
-2.76%124.14B
0.36%128.46B
11.60%122.13B
11.24%127.30B
19.83%127.66B
17.13%128.00B
2.34%109.44B
6.54%114.44B
-2.09%106.53B
-0.23%109.28B
-2.12%106.94B
1.33%107.41B
2.64%108.81B
0.79%109.52B
-6.53%109.25B
-11.00%106.00B
-11.62%106.01B
-10.67%108.67B
-10.78%116.89B
-8.58%119.09B
Tổng nợ ngắn hạn
1.83%105.55B
11.37%108.11B
6.19%103.32B
6.98%103.38B
11.15%103.65B
1.31%97.08B
4.55%97.30B
4.95%96.63B
-0.27%93.26B
6.41%95.83B
3.84%93.06B
8.58%92.08B
14.47%93.51B
9.83%90.05B
4.49%89.62B
-3.88%84.80B
-9.12%81.69B
-6.06%81.99B
-7.08%85.77B
-4.60%88.22B
Tổng tài sản
5.30%164.79B
7.59%168.24B
8.95%150.02B
8.69%155.12B
16.37%156.49B
14.12%156.36B
2.54%137.69B
5.90%142.72B
-1.37%134.48B
-0.06%137.01B
-2.38%134.28B
-0.52%134.77B
0.40%136.35B
-1.05%137.10B
-6.32%137.56B
-9.03%135.48B
-9.49%135.80B
-8.93%138.55B
-8.94%146.85B
-8.56%148.94B
Tổng các khoản nợ
-0.64%158.80B
1.56%162.78B
-1.85%158.28B
-1.42%158.42B
5.49%159.82B
3.91%160.28B
6.79%161.26B
6.94%160.70B
-0.22%151.50B
0.84%154.24B
-2.70%151.00B
-0.00%150.27B
0.50%151.83B
-0.29%152.95B
-3.67%155.19B
-9.16%150.27B
-10.01%151.07B
-9.88%153.40B
-6.77%161.11B
-5.07%165.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
280.06%5.99B
239.42%5.46B
64.97%-8.25B
81.67%-3.30B
80.46%-3.33B
77.28%-3.91B
-40.95%-23.56B
-16.07%-17.98B
-9.89%-17.02B
-8.71%-17.23B
5.21%-16.72B
-4.75%-15.49B
-1.41%-15.48B
-6.75%-15.85B
-23.62%-17.64B
10.28%-14.79B
14.42%-15.27B
17.86%-14.85B
-23.48%-14.27B
-44.83%-16.48B
Thu nhập hoạt động ròng
88.92%-179.00M
138.58%1.33B
183.49%1.12B
105.79%227.00M
51.93%-1.62B
-202.04%-3.45B
-6213.64%-1.34B
-236.45%-3.92B
-957.23%-3.36B
-2.20%3.38B
-99.31%22.00M
3449.38%2.88B
90.11%-318.00M
382.82%3.46B
1317.56%3.19B
116.77%81.00M
5.05%-3.22B
117.86%716.00M
94.56%-262.00M
90.85%-483.00M
Đầu tư ròng
432.62%5.71B
150.69%6.40B
-387.92%-1.96B
-6.14%-2.23B
-182.79%-1.72B
-550.29%-12.63B
268.49%679.00M
30.35%-2.10B
213.77%2.07B
230.36%2.80B
-238.97%-403.00M
-192.31%-3.02B
-161.48%-1.82B
-211.16%-2.15B
-90.22%290.00M
96.87%3.27B
7.27%2.96B
225.41%1.94B
171.69%2.97B
113.48%1.66B
Tài chính thuần
-1979.29%-7.03B
-114.78%-2.95B
71.00%-87.00M
-103.87%-387.00M
92.42%-338.00M
5709.83%19.97B
-689.47%-300.00M
393.00%10.00B
-165.60%-4.46B
-42.40%-356.00M
-111.11%-38.00M
-466.94%-3.41B
-324.24%-1.68B
94.27%-250.00M
98.46%-18.00M
-3068.42%-602.00M
-725.00%-396.00M
-262.70%-4.36B
-150.21%-1.17B
-100.08%-19.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tổng doanh thu đạt 89.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.52B.

Tài sản ngắn hạn của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tài sản ngắn hạn là 128.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.36.

Tổng tài sản của Boeing Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boeing Co là 168.24B, bao gồm 128.46B tài sản ngắn hạn và 39.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tổng nghĩa vụ của Boeing Co là 162.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tổng vốn chủ sở hữu của Boeing Co là 5.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 239.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boeing Co là -5.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.06.

Giá trị đầu tư ròng của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, giá trị đầu tư ròng của Boeing Co là 499.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, giá trị huy động vốn ròng của Boeing Co là -3.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.55.

Thu nhập ròng của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, lợi nhuận ròng là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.92.

Biên lợi nhuận ròng của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, biên lợi nhuận ròng là 2.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.07.

Biên lợi nhuận gộp của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, biên lợi nhuận gộp là 4.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boeing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boeing Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.