tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acuity Brands Inc

AYI
Thêm vào danh sách theo dõi
334.050USD
+5.580+1.70%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
10.06BVốn hóa
23.88P/E TTM

Tình hình tài chính của AYI

Theo dõi tình hình tài chính của Acuity Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Acuity Brands Inc

Mới phát hành
Th06 25, 2026
EPS / Dự báo
4.66/5.19
Doanh thu / Dự báo
1.20B/1.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.35B
13.14%
EPS(YoY)
12.85
-6.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.05%4.66
26.41%3.16
13.76%3.92
-3.73%3.71
-13.67%3.19
-13.50%2.50
6.32%3.45
45.20%3.86
11.48%3.69
11.32%2.89
39.96%3.24
--2.66
--3.31
--2.60
--2.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.65%1.20B
4.91%1.06B
20.19%1.14B
17.13%1.21B
21.74%1.18B
11.08%1.01B
1.81%951.60M
2.17%1.03B
-3.22%968.10M
-4.00%905.90M
-6.33%934.70M
-9.00%1.01B
-5.69%1.00B
3.79%943.60M
7.75%997.90M
11.85%1.11B
17.88%1.06B
17.06%909.10M
16.93%926.10M
11.39%992.70M
Lợi nhuận ròng
43.29%141.00M
24.90%96.80M
12.93%120.50M
-4.12%114.00M
-13.61%98.40M
-13.12%77.50M
6.06%106.70M
43.43%118.90M
8.48%113.90M
7.21%89.20M
34.31%100.60M
-28.16%82.90M
-0.66%105.00M
10.49%83.20M
-14.50%74.90M
17.64%115.40M
23.34%105.70M
19.71%75.30M
46.98%87.60M
33.11%98.10M
Biên lợi nhuận ròng
40.97%11.77%
19.06%9.17%
-6.04%10.54%
-18.14%9.43%
-29.04%8.35%
-21.79%7.70%
4.18%11.21%
40.38%11.52%
12.08%11.77%
11.67%9.85%
43.39%10.76%
--8.20%
--10.50%
--8.82%
--7.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.52%50.08%
5.99%49.29%
2.56%48.42%
3.25%48.88%
3.57%48.38%
2.16%46.51%
3.02%47.22%
8.05%47.34%
4.46%46.71%
5.62%45.52%
9.81%45.83%
--43.81%
--44.72%
--43.10%
--41.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-29.87%15.04%
-36.10%15.29%
33.39%17.13%
44.98%18.86%
57.55%21.45%
70.16%23.93%
-10.25%12.84%
-10.54%13.01%
-5.49%13.62%
-3.91%14.06%
-0.67%14.31%
--14.54%
--14.41%
--14.64%
--14.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.65%1.20B
4.91%1.06B
20.19%1.14B
17.13%1.21B
21.74%1.18B
11.08%1.01B
1.81%951.60M
2.17%1.03B
-3.22%968.10M
-4.00%905.90M
-6.33%934.70M
-9.00%1.01B
-5.69%1.00B
3.79%943.60M
7.75%997.90M
11.85%1.11B
17.88%1.06B
17.06%909.10M
16.93%926.10M
11.39%992.70M
Lợi nhuận hoạt động
8.66%186.90M
26.04%138.90M
20.33%160.40M
14.50%183.20M
18.38%172.00M
-6.69%110.20M
0.30%133.30M
23.36%160.00M
1.40%145.30M
5.92%118.10M
14.77%132.90M
-13.30%129.70M
0.42%143.30M
11.50%111.50M
0.61%115.80M
11.14%149.60M
20.32%142.70M
9.53%100.00M
33.22%115.10M
17.97%134.60M
Lợi nhuận ròng
43.29%141.00M
24.90%96.80M
12.93%120.50M
-4.12%114.00M
-13.61%98.40M
-13.12%77.50M
6.06%106.70M
43.43%118.90M
8.48%113.90M
7.21%89.20M
34.31%100.60M
-28.16%82.90M
-0.66%105.00M
10.49%83.20M
-14.50%74.90M
17.64%115.40M
23.34%105.70M
19.71%75.30M
46.98%87.60M
33.11%98.10M
Tài sản ngắn hạn
1.86%1.62B
-3.44%1.51B
-18.37%1.58B
-11.76%1.65B
-5.08%1.59B
0.78%1.56B
31.42%1.94B
34.14%1.87B
18.86%1.67B
11.00%1.55B
1.26%1.47B
-4.83%1.40B
-12.45%1.41B
-16.66%1.39B
-9.01%1.46B
-5.07%1.47B
4.56%1.61B
24.40%1.67B
18.71%1.60B
7.27%1.54B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.40%788.30M
-9.11%728.10M
17.18%762.40M
22.95%845.80M
32.08%799.50M
33.99%801.10M
8.33%650.60M
15.54%687.90M
-3.03%605.30M
0.27%597.90M
-13.90%600.60M
-18.84%595.40M
-28.00%624.20M
-19.82%596.30M
0.35%697.60M
5.98%733.60M
29.12%866.90M
29.05%743.70M
19.16%695.20M
12.08%692.20M
Tổng tài sản
-0.23%4.64B
-0.51%4.56B
20.39%4.65B
24.66%4.76B
27.54%4.65B
29.95%4.58B
11.56%3.86B
11.91%3.81B
5.93%3.64B
4.20%3.53B
0.79%3.46B
-2.06%3.41B
-4.88%3.44B
-8.03%3.38B
-4.69%3.44B
-2.65%3.48B
1.55%3.62B
9.49%3.68B
6.40%3.61B
2.39%3.58B
Tổng các khoản nợ
-13.50%1.78B
-16.67%1.72B
32.64%1.86B
41.41%2.03B
48.56%2.06B
49.78%2.06B
0.08%1.40B
3.07%1.44B
-5.51%1.39B
-4.18%1.38B
-8.69%1.40B
-11.18%1.39B
-13.42%1.47B
-8.81%1.44B
0.03%1.53B
2.47%1.57B
11.55%1.70B
10.31%1.57B
5.59%1.53B
12.20%1.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.35%2.85B
12.71%2.84B
13.42%2.79B
14.55%2.72B
14.61%2.58B
17.25%2.52B
19.34%2.46B
18.03%2.38B
14.46%2.25B
10.37%2.15B
8.44%2.06B
5.42%2.02B
2.67%1.97B
-7.45%1.95B
-8.17%1.90B
-6.49%1.91B
-5.91%1.92B
8.89%2.10B
7.02%2.07B
-3.90%2.04B
Thu nhập hoạt động ròng
40.04%290.30M
50.00%89.10M
6.51%140.80M
16.31%202.50M
35.93%207.30M
-42.11%59.40M
-30.42%132.20M
63.32%174.10M
-7.63%152.50M
-14.36%102.60M
1.82%190.00M
-29.22%106.60M
329.95%165.10M
174.77%119.80M
122.94%186.60M
62.81%150.60M
-62.93%38.40M
-50.85%43.60M
-32.45%83.70M
-26.88%92.50M
Đầu tư ròng
73.51%-15.60M
98.61%-16.30M
-42.93%-26.30M
-53.17%-31.40M
-394.96%-58.90M
-6339.56%-1.17B
-26.90%-18.40M
-43.36%-20.50M
74.79%-11.90M
-22.15%-18.20M
-1.40%-14.50M
24.74%-14.30M
-193.17%-47.20M
17.68%-14.90M
-58.89%-14.30M
78.03%-19.00M
-114.67%-16.10M
-84.69%-18.10M
36.17%-9.00M
-414.88%-86.50M
Tài chính thuần
26.03%-134.70M
-131.35%-181.30M
-759.36%-160.70M
-2955.00%-122.20M
-746.98%-182.10M
3096.89%578.40M
68.68%-18.70M
92.62%-4.00M
78.35%-21.50M
60.61%-19.30M
45.92%-59.70M
75.34%-54.20M
44.28%-99.30M
11.39%-49.00M
-86.80%-110.40M
-114.86%-219.80M
-2559.70%-178.20M
38.21%-55.30M
63.99%-59.10M
-32.68%-102.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tổng doanh thu đạt 4.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84B.

Tài sản ngắn hạn của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.76.

Tổng tài sản của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Acuity Brands Inc là 4.76B, bao gồm 1.65B tài sản ngắn hạn và 3.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Acuity Brands Inc là 2.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Acuity Brands Inc là 2.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Acuity Brands Inc là 617.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.98.

Giá trị đầu tư ròng của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Acuity Brands Inc là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1867.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Acuity Brands Inc là 255.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 344.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.07.

Thu nhập ròng của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, lợi nhuận ròng là 396.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.15.

Biên lợi nhuận ròng của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.05.

Biên lợi nhuận gộp của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Acuity Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acuity Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 617.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.