tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American States Water Co

AWR
Thêm vào danh sách theo dõi
87.120USD
+0.640+0.74%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
3.45BVốn hóa
25.34P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)87.120USD-0.140-0.16%

Tình hình tài chính của AWR

Theo dõi tình hình tài chính của American States Water Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.45B
Cổ tức TTM
1.98
P/E TTM
25.34
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.44
Doanh thu
658.07M
Lợi nhuận ròng
118.85M
ROE
13.18%
ROA
5.06%

Ngày công bố lợi nhuận của American States Water Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.10/0.90
Doanh thu / Dự báo
181.29M/171.80M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.73%1.10
9.13%0.76
-1.17%0.74
11.85%1.06
2.38%0.87
12.26%0.70
35.62%0.75
11.67%0.95
-18.06%0.85
-32.87%0.62
9.42%0.55
--0.85
--1.04
--0.93
--0.50
--1.61
----
----
----
----
Doanh thu
11.18%181.29M
14.31%169.19M
14.80%164.28M
12.94%182.72M
4.98%163.07M
9.44%148.01M
14.31%143.10M
6.65%161.78M
-1.32%155.33M
-16.21%135.25M
-0.15%125.18M
12.38%151.70M
28.38%157.40M
48.68%161.42M
7.50%125.37M
-1.30%134.98M
-4.52%122.61M
-7.25%108.57M
-6.10%116.62M
2.29%136.75M
Lợi nhuận ròng
28.45%43.10M
11.58%29.86M
1.22%28.66M
14.84%41.00M
5.67%33.55M
15.96%26.76M
39.17%28.31M
13.45%35.71M
-17.33%31.75M
-32.75%23.08M
9.48%20.34M
23.01%31.47M
93.03%38.41M
142.90%34.32M
-8.47%18.58M
-8.87%25.59M
-24.92%19.90M
-26.45%14.13M
0.78%20.30M
6.19%28.08M
Biên lợi nhuận ròng
15.54%23.87%
-2.40%17.70%
-11.96%17.50%
1.72%22.53%
0.71%20.66%
6.03%18.14%
21.77%19.87%
6.45%22.15%
-16.18%20.51%
-19.75%17.11%
9.82%16.32%
--20.81%
--24.47%
--21.31%
--14.86%
--16.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.45%76.42%
0.22%75.10%
-7.22%68.92%
0.32%74.05%
-5.62%73.87%
-2.18%74.93%
2.87%74.29%
0.31%73.81%
-0.44%78.26%
-3.83%76.60%
2.76%72.21%
--73.58%
--78.61%
--79.65%
--70.27%
--70.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.21%32.79%
-8.55%33.76%
-7.70%34.32%
-11.06%34.45%
-9.32%36.12%
-7.34%36.91%
-8.15%37.19%
0.58%38.74%
3.96%39.83%
5.59%39.84%
13.70%40.49%
--38.51%
--38.31%
--37.73%
--35.61%
--34.74%
----
----
----
----
Doanh thu
11.18%181.29M
14.31%169.19M
14.80%164.28M
12.94%182.72M
4.98%163.07M
9.44%148.01M
14.31%143.10M
6.65%161.78M
-1.32%155.33M
-16.21%135.25M
-0.15%125.18M
12.38%151.70M
28.38%157.40M
48.68%161.42M
7.50%125.37M
-1.30%134.98M
-4.52%122.61M
-7.25%108.57M
-6.10%116.62M
2.29%136.75M
Lợi nhuận hoạt động
25.53%63.97M
12.79%51.37M
16.40%45.04M
12.10%61.73M
-1.52%50.96M
16.86%45.55M
11.25%38.69M
6.41%55.07M
-12.21%51.75M
-23.83%38.97M
26.29%34.78M
28.29%51.75M
71.77%58.95M
109.99%51.16M
-6.81%27.54M
-5.71%40.34M
-9.33%34.32M
-19.66%24.36M
0.80%29.55M
7.49%42.78M
Lợi nhuận ròng
28.45%43.10M
11.58%29.86M
1.22%28.66M
14.84%41.00M
5.67%33.55M
15.96%26.76M
39.17%28.31M
13.45%35.71M
-17.33%31.75M
-32.75%23.08M
9.48%20.34M
23.01%31.47M
93.03%38.41M
142.90%34.32M
-8.47%18.58M
-8.87%25.59M
-24.92%19.90M
-26.45%14.13M
0.78%20.30M
6.19%28.08M
Tài sản ngắn hạn
-10.23%226.49M
-7.09%221.36M
-0.97%231.07M
12.78%250.78M
20.42%252.31M
16.16%238.24M
13.29%233.35M
16.00%222.36M
24.04%209.52M
46.82%205.09M
36.14%205.98M
38.11%191.69M
21.54%168.91M
6.75%139.69M
9.59%151.29M
-3.39%138.79M
1.95%138.97M
10.04%130.86M
-12.13%138.05M
3.05%143.66M
Tổng nợ ngắn hạn
42.59%231.11M
-38.29%181.60M
-38.85%174.61M
-38.56%197.47M
-45.82%162.07M
64.80%294.30M
71.36%285.52M
64.83%321.43M
112.25%299.12M
-41.96%178.58M
-57.98%166.62M
-47.74%195.01M
-59.59%140.93M
92.12%307.69M
154.88%396.52M
146.94%373.18M
213.19%348.74M
41.72%160.15M
31.21%155.57M
33.20%151.12M
Tổng tài sản
6.30%2.77B
7.41%2.73B
8.59%2.72B
9.69%2.66B
11.17%2.61B
11.01%2.55B
11.31%2.50B
9.77%2.42B
9.75%2.35B
11.29%2.29B
10.41%2.25B
11.23%2.21B
9.74%2.14B
7.65%2.06B
7.02%2.03B
5.75%1.98B
5.82%1.95B
6.76%1.91B
6.11%1.90B
8.59%1.87B
Tổng các khoản nợ
0.94%1.65B
5.11%1.67B
5.65%1.67B
6.80%1.65B
8.13%1.64B
6.48%1.59B
7.49%1.58B
7.48%1.54B
9.41%1.51B
12.25%1.49B
10.96%1.47B
12.28%1.43B
10.29%1.38B
8.40%1.33B
9.04%1.32B
6.79%1.28B
6.55%1.26B
7.27%1.23B
5.66%1.22B
9.45%1.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.32%1.12B
11.23%1.06B
13.64%1.05B
14.76%1.01B
16.68%972.52M
19.48%956.41M
18.55%920.05M
14.02%879.47M
10.38%833.48M
9.53%800.49M
9.38%776.11M
9.33%771.34M
8.76%755.07M
6.32%730.85M
3.44%709.55M
3.91%705.50M
4.53%694.23M
5.86%687.42M
6.90%685.95M
7.12%678.93M
Thu nhập hoạt động ròng
-30.45%44.91M
58.98%71.64M
-57.04%27.72M
45.02%92.38M
161.39%64.58M
-1.64%45.06M
477.84%64.52M
64.37%63.70M
128.74%24.70M
557.83%45.81M
-59.93%11.16M
17.34%38.75M
-42.79%10.80M
-81.69%6.96M
-17.22%27.87M
-19.01%33.03M
14.64%18.88M
54.10%38.03M
-1.94%33.66M
-1.93%40.78M
Đầu tư ròng
6.14%-47.84M
27.48%-48.86M
-8.20%-64.84M
15.00%-54.36M
17.11%-50.96M
-42.09%-67.37M
-11.84%-59.93M
-35.05%-63.96M
-59.05%-61.48M
3.56%-47.41M
-18.11%-53.59M
-4.50%-47.36M
6.55%-38.66M
-40.28%-49.16M
-17.53%-45.37M
-49.03%-45.32M
-5.79%-41.37M
5.22%-35.05M
-4.40%-38.60M
5.43%-30.41M
Tài chính thuần
116.60%2.42M
-215.24%-19.45M
433.25%29.88M
-344.94%-32.19M
-162.49%-14.59M
272.01%16.88M
-88.30%5.60M
-18.79%13.14M
-12.71%23.36M
-88.16%4.54M
125.47%47.89M
334.51%16.18M
15.40%26.76M
1653.43%38.33M
669.29%21.24M
143.36%3.72M
10.19%23.19M
112.50%2.19M
-91.17%2.76M
-10.17%-8.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tổng doanh thu đạt 658.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 595.46M.

Tài sản ngắn hạn của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tài sản ngắn hạn là 231.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.97.

Tổng tài sản của American States Water Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của American States Water Co là 2.72B, bao gồm 231.07M tài sản ngắn hạn và 2.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tổng nghĩa vụ của American States Water Co là 1.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tổng vốn chủ sở hữu của American States Water Co là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.64.

Thu nhập hoạt động thuần của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của American States Water Co là 203.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.19.

Giá trị đầu tư ròng của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, giá trị đầu tư ròng của American States Water Co là -237.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.05.

Giá trị huy động vốn ròng của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, giá trị huy động vốn ròng của American States Water Co là -26.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.29.

Thu nhập ròng của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, lợi nhuận ròng là 129.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.37.

Biên lợi nhuận ròng của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, biên lợi nhuận ròng là 19.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.04.

Biên lợi nhuận gộp của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, biên lợi nhuận gộp là 72.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của American States Water Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American States Water Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 203.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.