tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Armstrong World Industries Inc

AWI
Thêm vào danh sách theo dõi
174.660USD
+0.315+0.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.39BVốn hóa
24.59P/E TTM

Tình hình tài chính của AWI

Theo dõi tình hình tài chính của Armstrong World Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Armstrong World Industries Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.28/2.25
Doanh thu / Dự báo
472.00M/461.71M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.62B
12.11%
EPS(YoY)
7.13
17.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.47%2.28
-1.75%1.56
6.29%1.52
13.52%2.00
34.46%2.02
16.15%1.59
34.13%1.43
12.67%1.76
12.22%1.50
31.26%1.37
-0.60%1.07
--1.56
--1.34
--1.04
--1.07
--3.31
----
----
----
----
Doanh thu
11.16%472.00M
7.11%409.90M
5.60%388.30M
9.98%425.20M
16.30%424.60M
17.28%382.70M
17.74%367.70M
11.32%386.60M
12.20%365.10M
5.19%326.30M
2.56%312.30M
6.86%347.30M
1.37%325.40M
9.77%310.20M
7.79%304.50M
11.23%325.00M
14.64%321.00M
12.19%282.60M
18.35%282.50M
18.64%292.20M
Lợi nhuận ròng
10.14%96.70M
-3.33%66.80M
5.31%65.50M
12.22%86.30M
33.23%87.80M
15.36%69.10M
32.91%62.20M
10.65%76.90M
9.47%65.90M
26.64%59.90M
-4.10%46.80M
20.87%69.50M
15.33%60.20M
6.53%47.30M
15.91%48.80M
13.41%57.50M
-5.09%52.20M
25.78%44.40M
85.46%42.10M
-6.11%50.70M
Biên lợi nhuận ròng
-0.92%20.49%
-9.74%16.30%
-0.28%16.87%
2.04%20.30%
14.56%20.68%
-1.64%18.06%
12.88%16.92%
-0.60%19.89%
-2.43%18.05%
20.39%18.36%
-6.49%14.99%
--20.01%
--18.50%
--15.25%
--16.03%
--16.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.81%41.74%
-3.27%37.89%
1.74%39.81%
-1.10%41.98%
1.05%41.40%
2.82%39.17%
2.28%39.14%
4.26%42.45%
7.53%40.98%
5.41%38.09%
4.50%38.26%
--40.71%
--38.11%
--36.14%
--36.62%
--36.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.20%26.32%
-13.34%26.00%
-24.12%23.15%
-27.13%23.58%
-24.07%28.06%
-16.92%30.00%
-16.81%30.50%
-14.53%32.36%
-5.65%36.96%
-10.68%36.11%
-7.38%36.67%
--37.86%
--39.17%
--40.43%
--39.59%
--40.28%
----
----
----
----
Doanh thu
11.16%472.00M
7.11%409.90M
5.60%388.30M
9.98%425.20M
16.30%424.60M
17.28%382.70M
17.74%367.70M
11.32%386.60M
12.20%365.10M
5.19%326.30M
2.56%312.30M
6.86%347.30M
1.37%325.40M
9.77%310.20M
7.79%304.50M
11.23%325.00M
14.64%321.00M
12.19%282.60M
18.35%282.50M
18.64%292.20M
Lợi nhuận hoạt động
14.00%104.20M
0.83%72.50M
14.17%67.70M
2.77%88.90M
29.28%91.40M
22.70%71.90M
28.35%59.30M
12.63%86.50M
13.85%70.70M
18.62%58.60M
-11.83%46.20M
31.96%76.80M
10.11%62.10M
9.53%49.40M
25.96%52.40M
20.25%58.20M
25.61%56.40M
36.25%45.10M
47.00%41.60M
-3.59%48.40M
Lợi nhuận ròng
10.14%96.70M
-3.33%66.80M
5.31%65.50M
12.22%86.30M
33.23%87.80M
15.36%69.10M
32.91%62.20M
10.65%76.90M
9.47%65.90M
26.64%59.90M
-4.10%46.80M
20.87%69.50M
15.33%60.20M
6.53%47.30M
15.91%48.80M
13.41%57.50M
-5.09%52.20M
25.78%44.40M
85.46%42.10M
-6.11%50.70M
Tài sản ngắn hạn
13.23%425.30M
8.32%402.40M
12.21%391.50M
10.62%395.70M
6.95%375.60M
12.34%371.50M
11.47%348.90M
2.17%357.70M
-2.98%351.20M
-8.65%330.70M
-12.20%313.00M
-0.48%350.10M
5.11%362.00M
13.80%362.00M
10.75%356.50M
13.37%351.80M
8.47%344.40M
0.57%318.10M
3.24%321.90M
-4.02%310.30M
Tổng nợ ngắn hạn
20.22%280.00M
13.17%262.10M
7.09%267.40M
19.55%261.10M
16.45%232.90M
25.60%231.60M
28.38%249.70M
17.55%218.40M
13.12%200.00M
10.88%184.40M
6.46%194.50M
-12.52%185.80M
-14.67%176.80M
-13.74%166.30M
-12.83%182.70M
9.32%212.40M
16.67%207.20M
23.43%192.80M
21.65%209.60M
46.86%194.30M
Tổng tài sản
7.78%2.01B
7.09%1.99B
4.45%1.92B
4.96%1.89B
2.30%1.86B
9.63%1.85B
10.18%1.84B
5.26%1.80B
6.30%1.82B
0.21%1.69B
-0.88%1.67B
-1.47%1.71B
-1.25%1.71B
-1.18%1.69B
-1.33%1.69B
2.02%1.74B
1.01%1.73B
-0.42%1.71B
-0.49%1.71B
4.36%1.70B
Tổng các khoản nợ
9.60%1.12B
3.02%1.09B
-5.67%1.02B
-7.62%1.00B
-11.03%1.02B
-0.35%1.06B
0.46%1.09B
-3.66%1.09B
0.49%1.15B
-6.86%1.06B
-6.21%1.08B
-7.38%1.13B
-5.02%1.15B
-2.34%1.14B
-3.20%1.15B
3.00%1.22B
-1.00%1.21B
-5.73%1.17B
-6.10%1.19B
-0.71%1.18B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.55%884.30M
12.54%892.90M
18.97%900.70M
24.02%889.20M
25.23%837.80M
26.58%793.40M
27.93%757.10M
22.46%717.00M
18.05%669.00M
15.05%626.80M
10.62%591.80M
12.34%585.50M
7.37%566.70M
1.34%544.80M
2.94%535.00M
-0.19%521.20M
5.92%527.80M
13.51%537.60M
15.26%519.70M
17.98%522.20M
Thu nhập hoạt động ròng
14.95%93.80M
-21.71%32.10M
27.02%110.00M
27.36%122.90M
42.41%81.60M
55.30%41.00M
51.66%86.60M
16.97%96.50M
-15.36%57.30M
0.76%26.40M
-9.65%57.10M
47.06%82.50M
45.91%67.70M
56.89%26.20M
28.19%63.20M
0.18%56.10M
-25.52%46.40M
-14.80%16.70M
-29.97%49.30M
-19.66%56.00M
Đầu tư ròng
-9.72%6.50M
-956.67%-51.40M
-12.71%-20.40M
-82.18%3.60M
108.25%7.20M
1.69%6.00M
-9150.00%-18.10M
539.13%20.20M
-1840.00%-87.30M
493.33%5.90M
-99.00%200.00K
-147.42%-4.60M
-150.00%-4.50M
-850.00%-1.50M
336.47%20.10M
592.86%9.70M
-190.00%-1.80M
102.27%200.00K
90.44%-8.50M
102.24%1.40M
Tài chính thuần
-10.87%-101.00M
69.72%-13.20M
-8.72%-67.30M
-0.43%-117.30M
-366.37%-91.10M
-33.33%-43.60M
25.87%-61.90M
-41.58%-116.80M
159.07%34.20M
5.76%-32.70M
-33.17%-83.50M
-46.02%-82.50M
-41.22%-57.90M
11.48%-34.70M
-69.46%-62.70M
30.84%-56.50M
38.99%-41.00M
-49.62%-39.20M
-331.25%-37.00M
-675.35%-81.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tổng doanh thu đạt 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.45B.

Tài sản ngắn hạn của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 391.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.21.

Tổng tài sản của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Armstrong World Industries Inc là 1.92B, bao gồm 391.50M tài sản ngắn hạn và 1.53B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Armstrong World Industries Inc là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Armstrong World Industries Inc là 900.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Armstrong World Industries Inc là 320.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.39.

Giá trị đầu tư ròng của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Armstrong World Industries Inc là -3.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Armstrong World Industries Inc là -319.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.61.

Thu nhập ròng của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, lợi nhuận ròng là 308.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.53.

Biên lợi nhuận ròng của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.94.

Biên lợi nhuận gộp của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 40.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Armstrong World Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Armstrong World Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 320.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.