tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anavex Life Sciences Corp

AVXL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.420USD
+0.010+0.41%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
222.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AVXL

Theo dõi tình hình tài chính của Anavex Life Sciences Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
222.94M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.46
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-46.38M
ROE
-33.63%
ROA
-31.08%

Ngày công bố lợi nhuận của Anavex Life Sciences Corp

Mới phát hành
Th08 28, 2026
EPS / Dự báo
-0.54/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
154.41%0.08
55.32%-0.06
16.51%-0.11
-7.36%-0.16
-2.90%-0.13
-35.94%-0.14
-10.73%-0.14
-3.59%-0.14
23.60%-0.13
36.85%-0.11
---0.12
---0.14
---0.17
---0.17
---0.62
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
159.08%7.82M
53.09%-5.68M
15.43%-9.83M
-8.42%-13.24M
-6.16%-11.20M
-40.47%-12.11M
-14.53%-11.62M
-8.28%-12.21M
19.54%-10.55M
33.53%-8.62M
29.00%-10.15M
8.79%-11.28M
-25.57%-13.11M
-19.20%-12.97M
-21.95%-14.29M
-21.48%-12.37M
-27.99%-10.44M
-38.54%-10.88M
-96.44%-11.72M
-56.94%-10.18M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
147.33%6.77M
48.75%-6.75M
20.13%-10.83M
-0.73%-14.31M
-2.18%-12.42M
-23.05%-13.17M
-13.18%-13.56M
-9.54%-14.20M
9.58%-12.15M
26.83%-10.70M
16.15%-11.98M
-10.10%-12.97M
-25.79%-13.44M
-34.02%-14.63M
-26.47%-14.29M
-17.86%-11.78M
-33.84%-10.68M
-34.28%-10.91M
-84.82%-11.30M
-47.23%-9.99M
Lợi nhuận ròng
159.08%7.82M
53.09%-5.68M
15.43%-9.83M
-8.42%-13.24M
-6.16%-11.20M
-40.47%-12.11M
-14.53%-11.62M
-8.28%-12.21M
19.54%-10.55M
33.53%-8.62M
29.00%-10.15M
8.79%-11.28M
-25.57%-13.11M
-19.20%-12.97M
-21.95%-14.29M
-21.48%-12.37M
-27.99%-10.44M
-38.54%-10.88M
-96.44%-11.72M
-56.94%-10.18M
Tài sản ngắn hạn
17.29%120.14M
7.21%132.99M
-23.42%103.81M
-27.63%102.43M
-18.94%117.14M
-16.23%124.04M
-12.19%135.57M
-10.31%141.53M
-9.22%144.52M
-0.20%148.07M
1.10%154.39M
-1.50%157.81M
-0.68%159.19M
-5.43%148.37M
-5.51%152.70M
-3.72%160.22M
91.78%160.28M
188.76%156.90M
367.88%161.62M
426.14%166.42M
Tổng nợ ngắn hạn
-32.96%7.69M
-51.47%6.37M
-41.54%8.95M
-2.38%11.47M
81.85%17.38M
5.07%13.13M
22.10%15.30M
6.32%11.75M
-31.83%9.56M
-5.68%12.49M
22.72%12.53M
16.56%11.06M
73.72%14.02M
25.83%13.25M
-5.42%10.21M
2.27%9.48M
3.96%8.07M
31.06%10.53M
47.81%10.80M
33.45%9.27M
Tổng tài sản
17.29%120.14M
7.21%132.99M
-23.42%103.81M
-27.63%102.43M
-18.94%117.14M
-16.23%124.04M
-12.19%135.57M
-10.31%141.53M
-9.22%144.52M
-0.20%148.07M
1.10%154.39M
-1.50%157.81M
-0.68%159.19M
-5.43%148.37M
-5.51%152.70M
-3.72%160.22M
91.78%160.28M
188.76%156.90M
367.88%161.62M
426.14%166.42M
Tổng các khoản nợ
-32.96%7.69M
-51.47%6.37M
-41.54%8.95M
-2.38%11.47M
81.85%17.38M
5.07%13.13M
22.10%15.30M
6.32%11.75M
-31.83%9.56M
-5.68%12.49M
22.72%12.53M
16.56%11.06M
73.72%14.02M
25.83%13.25M
-5.42%10.21M
2.27%9.48M
3.96%8.07M
31.06%10.53M
47.81%10.80M
33.45%9.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.63%112.45M
14.16%126.62M
-21.12%94.87M
-29.91%90.96M
-26.08%99.76M
-18.19%110.92M
-15.22%120.26M
-11.57%129.78M
-7.03%134.96M
0.33%135.57M
-0.45%141.85M
-2.64%146.75M
-4.63%145.17M
-7.68%135.12M
-5.52%142.49M
-4.08%150.74M
100.77%152.21M
216.12%146.37M
453.73%150.82M
536.71%157.15M
Thu nhập hoạt động ròng
27.02%-9.10M
41.00%-7.15M
-29.23%-8.60M
-140.62%-12.46M
49.76%-5.86M
-65.62%-12.12M
-13.82%-6.66M
32.31%-5.18M
-37.31%-11.66M
-26.30%-7.32M
-44.65%-5.85M
-8.49%-7.65M
11.94%-8.49M
-65.51%-5.79M
47.31%-4.04M
6.22%-7.05M
-31.74%-9.64M
55.52%-3.50M
-22.70%-7.67M
-85.97%-7.52M
Tài chính thuần
100.00%0.00
5030.37%36.32M
11155.06%10.02M
-147.10%-2.14M
-88.29%852.00K
1100.00%708.00K
-95.67%89.00K
-49.46%4.55M
-60.31%7.28M
-77.15%59.00K
84037.73%2.06M
30.28%9.00M
54.90%18.33M
-89.83%258.24K
-99.89%2.44K
-92.25%6.91M
-66.96%11.84M
-90.22%2.54M
-71.82%2.22M
1649.34%89.22M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, tài sản ngắn hạn là 103.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.42.

Tổng nghĩa vụ của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, tổng nghĩa vụ của Anavex Life Sciences Corp là 8.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Anavex Life Sciences Corp là 94.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Anavex Life Sciences Corp là -50.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, giá trị huy động vốn ròng của Anavex Life Sciences Corp là 9.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.55.

Thu nhập ròng của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, lợi nhuận ròng là -46.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -43.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Anavex Life Sciences Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anavex Life Sciences Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -50.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.