tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Avalo Therapeutics Inc

AVTX
Thêm vào danh sách theo dõi
16.400USD
+0.280+1.74%
Giờ giao dịch 09/14, 12:27ET
867.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AVTX

Theo dõi tình hình tài chính của Avalo Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
867.57M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-5.56
Doanh thu
59.00K
Lợi nhuận ròng
-35.13M
ROE
-88.76%
ROA
-71.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Avalo Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.83/-0.58
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.51%-0.83
21.93%-0.98
78.10%-0.75
-322.12%-2.19
-145.54%-1.92
99.11%-1.25
66.03%-3.44
103.67%0.98
102.99%4.21
30.75%-141.14
95.95%-10.12
---26.83
---140.61
---203.81
---249.99
---812.69
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-69.27%59.00K
-100.00%0.00
----
----
-66.37%192.00K
5.51%249.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-36.27%571.00K
-98.42%236.00K
-37.75%643.00K
-59.51%475.00K
309.13%896.00K
1007.33%14.95M
-69.21%1.03M
147.99%1.17M
-85.36%219.00K
21.53%1.35M
Lợi nhuận ròng
-75.09%-36.36M
-49.29%-19.63M
60.98%-13.72M
-660.69%-30.63M
-576.92%-20.77M
89.16%-13.15M
-330.48%-35.16M
204.48%5.46M
153.14%4.35M
-1118.38%-121.29M
16.75%-8.17M
-263.78%-5.23M
36.91%-8.19M
54.85%-9.96M
48.89%-9.81M
118.35%3.19M
24.07%-12.99M
28.13%-22.05M
-22.72%-19.20M
-29.25%-17.39M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
-26.34%-23254.24%
----
----
----
-1186.69%-18405.73%
517.64%9251.81%
----
----
-30.63%-1430.47%
---2215.25%
---1274.18%
---2095.79%
---1095.09%
---185.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
82.86%100.00%
----
----
----
-60.57%54.69%
8397.48%386.75%
----
----
350.29%138.70%
---4.66%
---10.11%
---16.00%
--30.80%
--83.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.41%
--2.33%
--2.00%
--1.86%
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--58.24%
--54.55%
--58.19%
--52.17%
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-69.27%59.00K
-100.00%0.00
----
----
-66.37%192.00K
5.51%249.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-36.27%571.00K
-98.42%236.00K
-37.75%643.00K
-59.51%475.00K
309.13%896.00K
1007.33%14.95M
-69.21%1.03M
147.99%1.17M
-85.36%219.00K
21.53%1.35M
Lợi nhuận hoạt động
-63.17%-31.52M
-42.48%-20.90M
-48.31%-19.74M
-49.27%-19.20M
-103.93%-19.32M
-180.53%-14.67M
-254.87%-13.31M
-242.96%-12.86M
-32.48%-9.47M
40.53%-5.23M
57.64%-3.75M
-191.58%-3.75M
39.55%-7.15M
57.84%-8.79M
50.70%-8.86M
124.87%4.09M
30.95%-11.83M
31.81%-20.85M
-9.94%-17.96M
-24.00%-16.46M
Lợi nhuận ròng
-75.09%-36.36M
-49.29%-19.63M
60.98%-13.72M
-660.69%-30.63M
-576.92%-20.77M
89.16%-13.15M
-330.48%-35.16M
204.48%5.46M
153.14%4.35M
-1118.38%-121.29M
16.75%-8.17M
-263.78%-5.23M
36.91%-8.19M
54.85%-9.96M
48.89%-9.81M
118.35%3.19M
24.07%-12.99M
28.13%-22.05M
-22.72%-19.20M
-29.25%-17.39M
Tài sản ngắn hạn
254.15%407.93M
-30.03%88.83M
-24.19%105.29M
32.15%113.85M
20.12%115.19M
14.14%126.94M
1554.44%138.89M
580.53%86.15M
1175.36%95.89M
477.64%111.21M
-48.86%8.39M
-34.92%12.66M
-49.94%7.52M
-55.90%19.25M
-73.46%16.42M
-74.74%19.45M
-68.29%15.02M
-5.29%43.66M
137.82%61.84M
87.67%77.01M
Tổng nợ ngắn hạn
128.21%21.13M
106.57%11.60M
85.92%12.94M
-86.86%7.97M
-90.39%9.26M
-97.40%5.62M
50.71%6.96M
910.39%60.67M
329.31%96.40M
827.94%215.70M
-79.12%4.62M
-66.91%6.00M
45.85%22.45M
29.91%23.25M
11.19%22.11M
-4.67%18.15M
-28.97%15.39M
-32.12%17.89M
30.63%19.89M
14.88%19.04M
Tổng tài sản
287.72%490.78M
-27.89%99.89M
-22.74%116.46M
27.06%125.10M
16.87%126.58M
11.96%138.52M
618.01%150.73M
236.37%98.45M
346.90%108.31M
241.46%123.73M
-37.08%20.99M
-19.91%29.27M
-24.79%24.23M
-41.46%36.23M
-58.40%33.37M
-61.67%36.55M
-49.72%32.22M
-2.28%61.90M
83.32%80.21M
61.11%95.36M
Tổng các khoản nợ
91.39%42.12M
98.42%31.57M
88.75%33.41M
-55.69%33.55M
-80.07%22.01M
-92.92%15.91M
29.30%17.70M
419.53%75.72M
253.99%110.46M
428.95%224.81M
-69.09%13.69M
-62.22%14.57M
-18.26%31.20M
-23.50%42.50M
-22.49%44.28M
-29.92%38.58M
-10.17%38.17M
84.02%55.56M
197.66%57.13M
166.96%55.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
329.04%448.66M
-44.28%68.32M
-37.57%83.05M
302.69%91.55M
4961.65%104.57M
221.30%122.61M
1721.36%133.03M
54.71%22.73M
69.13%-2.15M
-1512.97%-101.08M
166.92%7.30M
824.61%14.70M
-17.11%-6.97M
-198.80%-6.27M
-147.29%-10.91M
-105.03%-2.03M
-127.57%-5.95M
-80.87%6.34M
-6.02%23.08M
4.52%40.31M
Thu nhập hoạt động ròng
-75.49%-19.99M
-87.07%-17.69M
5.30%-14.25M
-41.97%-16.36M
30.05%-11.39M
-52.48%-9.46M
-443.89%-15.04M
-68.62%-11.53M
-47.68%-16.28M
38.30%-6.20M
29.80%-2.77M
-219.39%-6.84M
11.58%-11.03M
37.44%-10.05M
76.96%-3.94M
135.15%5.73M
35.01%-12.47M
12.28%-16.07M
-18.94%-17.10M
-37.24%-16.29M
Đầu tư ròng
-365.60%-329.93M
--25.50M
--2.40M
---13.26M
---70.86M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
367.67%356.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---133.00K
100.00%0.00
51.85%-39.00K
---56.00K
100.00%0.00
97.19%-11.00K
-29.27%-81.00K
Tài chính thuần
87564.61%410.21M
--1.40M
-98.99%687.00K
--14.37M
0.64%-469.00K
-100.00%0.00
6770800.00%67.71M
-100.00%0.00
-178.93%-472.00K
690.02%108.61M
-98.78%1.00K
--10.70M
104.05%598.00K
--13.75M
7.89%82.00K
-100.00%0.00
-169.66%-14.78M
-100.00%0.00
-62.19%76.00K
--47.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 59.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 441.00K.

Tài sản ngắn hạn của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 105.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.19.

Tổng tài sản của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Avalo Therapeutics Inc là 116.46M, bao gồm 105.29M tài sản ngắn hạn và 11.17M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Avalo Therapeutics Inc là 33.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Avalo Therapeutics Inc là 83.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Avalo Therapeutics Inc là -72.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.43.

Giá trị đầu tư ròng của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Avalo Therapeutics Inc là -81.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23055.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Avalo Therapeutics Inc là 14.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.44.

Thu nhập ròng của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -78.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.78.

Biên lợi nhuận ròng của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -132642.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1565.16.

Biên lợi nhuận gộp của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -72.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -58.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Avalo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avalo Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -72.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.