tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arrivent Biopharma Inc

AVBP
Thêm vào danh sách theo dõi
29.820USD
-0.840-2.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.39BVốn hóa
LỗP/E TTM

AVBP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Arrivent Biopharma Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
85.36%326.38M
42.93%312.82M
6.16%300.27M
-21.09%235.69M
-44.52%176.08M
45.53%218.86M
70.03%282.86M
63.36%298.67M
--317.39M
--150.39M
--166.36M
--182.83M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
24.54%62.10M
-38.70%45.54M
-60.17%112.67M
-62.24%112.77M
-84.29%49.87M
-50.60%74.29M
100.10%282.86M
89.23%298.67M
--317.39M
--150.39M
--141.36M
--157.83M
-Đầu tư ngắn hạn
109.39%264.28M
84.88%267.28M
--187.59M
--122.92M
--126.21M
--144.57M
----
----
----
----
--25.00M
--25.00M
Các khoản phải thu
-88.12%60.00K
-88.00%60.00K
1.00%505.00K
-32.67%505.00K
-42.29%505.00K
-34.30%500.00K
-54.09%500.00K
190.70%750.00K
--875.00K
--761.00K
--1.09M
--258.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--456.00K
----
Chi phí trả trước
58.42%480.00K
-98.71%3.00K
-85.09%102.00K
-72.92%130.00K
-27.68%303.00K
-2.92%233.00K
406.67%684.00K
91.24%480.00K
--419.00K
--240.00K
--135.00K
--251.00K
Tài sản ngắn hạn khác
145.39%21.84M
171.07%20.01M
143.39%20.34M
60.56%13.83M
1.22%8.90M
-13.93%7.38M
-32.57%8.36M
-43.87%8.61M
--8.79M
--8.58M
--12.40M
--15.34M
Tổng tài sản ngắn hạn
87.69%348.70M
46.66%332.90M
9.86%321.22M
-18.92%250.15M
-43.27%185.78M
41.89%226.98M
62.46%292.40M
55.28%308.51M
--327.48M
--159.97M
--179.98M
--198.69M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
208.33%370.00K
-91.56%13.00K
-73.80%49.00K
-61.19%85.00K
-52.00%120.00K
-47.08%154.00K
325.00%187.00K
188.16%219.00K
--250.00K
--291.00K
--44.00K
--76.00K
Tài sản dài hạn khác
27.84%225.00K
105.56%259.00K
42.86%180.00K
283.20%479.00K
62.96%176.00K
-95.56%126.00K
-93.58%126.00K
52.44%125.00K
--108.00K
--2.84M
--1.96M
--82.00K
Tổng tài sản dài hạn
-98.00%595.00K
-99.43%272.00K
1605.11%5.34M
5527.03%19.36M
8198.88%29.71M
1432.36%47.96M
-84.40%313.00K
117.72%344.00K
--358.00K
--3.13M
--2.01M
--158.00K
Tổng tài sản
62.09%349.30M
21.18%333.17M
11.56%326.56M
-12.74%269.51M
-34.27%215.50M
68.57%274.94M
60.84%292.71M
55.33%308.86M
--327.84M
--163.10M
--181.99M
--198.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
---39.00K
---18.00K
---105.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
91.33%16.17M
50.02%20.00M
50.29%15.57M
90.29%15.48M
47.44%8.45M
91.74%13.33M
97.77%10.36M
29.54%8.13M
--5.73M
--6.95M
--5.24M
--6.28M
Nợ ngắn hạn khác
---39.00K
---18.00K
---105.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
92.97%25.00M
50.20%25.95M
42.18%21.56M
62.31%19.64M
29.83%12.95M
48.61%17.27M
50.12%15.16M
-5.58%12.10M
--9.98M
--11.62M
--10.10M
--12.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--320.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.09%14.00K
--56.00K
--98.00K
--138.00K
--177.00K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--320.00K
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-92.09%14.00K
--56.00K
--98.00K
--138.00K
--177.00K
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--320.00K
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-92.09%14.00K
--56.00K
--98.00K
--138.00K
--177.00K
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
95.44%25.32M
50.08%25.95M
41.66%21.56M
61.00%19.64M
28.06%12.95M
46.50%17.29M
50.67%15.22M
-4.82%12.20M
--10.12M
--11.80M
--10.10M
--12.81M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
52.83%772.21M
43.46%711.85M
36.09%673.89M
18.27%584.01M
2.49%505.28M
10566.34%496.20M
11820.87%495.19M
12922.02%493.80M
--492.99M
--4.65M
--4.15M
--3.79M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--304.49M
--304.49M
--304.49M
Lợi nhuận giữ lại
-47.98%-447.96M
-69.78%-404.64M
-69.54%-369.10M
-69.49%-334.12M
-72.72%-302.72M
-50.99%-238.33M
-59.31%-217.70M
-61.26%-197.14M
---175.26M
---157.84M
---136.65M
---122.25M
Vốn dự trữ
52.83%772.21M
43.46%711.85M
36.09%673.88M
18.27%584.00M
2.49%505.27M
10566.27%496.19M
11820.80%495.19M
12935.69%493.79M
--492.98M
--4.65M
--4.15M
--3.79M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-1488.24%-270.00K
106.64%14.00K
--206.00K
---18.00K
---17.00K
---211.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
59.96%323.98M
19.24%307.22M
9.91%305.00M
-15.77%249.87M
-36.25%202.54M
70.30%257.65M
61.44%277.49M
59.47%296.66M
--317.72M
--151.30M
--171.89M
--186.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AVBP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Arrivent Biopharma Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Arrivent Biopharma Inc có 62.10M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Arrivent Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arrivent Biopharma Inc là 333.17M, bao gồm 332.90M tài sản ngắn hạn và 272.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Arrivent Biopharma Inc là bao nhiêu?

Arrivent Biopharma Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 307.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.